Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321006-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng đường ĐH.73 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:55:00 đến ngày 2021-03-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,934,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột MT4-12 ( 4 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,136 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,144 | m3 |
| B | Móng cột MTĐ4-12 ( 2 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,232 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,268 | m3 |
| C | Móng cột MTĐ5-16 ( 4 móng ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,28 | m3 |
| D | Vận chuyển móng cột MT4 cự ly 300m ( 4 móng) | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,136 | m3 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 4 | Bốc xếp ván gỗ cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5144 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cốt thép d=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cốt thép d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 8 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5144 | 100 cây |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100 cây |
| E | Vận chuyển móng cột MTĐ4 cự ly 300m ( 2 móng ) | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,232 | m3 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Bốc xếp ván gỗ cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cốt thép d=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cốt thép d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100 cây |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100 cây |
| F | Vận chuyển móng cột MTĐ5 cự ly 300m (4 móng) | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 4 | Bốc xếp ván gỗ cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cốt thép d=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cốt thép d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 8 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | 100 cây |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | 100 cây |
| G | Tiếp địa Rg ( 10 bộ ) | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | kg |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 4 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| H | THU HỒI 22KV | |||
| 1 | Cưa hạ cột bê tông LT12 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 2 | Xà đỡ thẳng XC1L (k=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng XC1nL (k=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Xà néo cuối XC42nL-SC (k=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh XCRL-SC (k=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR/XLPE 120/19- 3,6kV (k=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 1km dây |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (k=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 1km dây |
| 8 | Cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | km cáp |
| 9 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 10 sứ |
| 10 | Sứ chuỗi Polymer 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ cách điện |
| 11 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,233 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 13 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7699 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 17 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 18 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 19 | Đào đất móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 20 | Phá bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất móng cột tại vị trí cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,82 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 25 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 26 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,769 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 28 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | tấn |
| 30 | Cột điện bê tông ly tâm LT12D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 31 | Cột điện bê tông ly tâm LT16D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 32 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 33 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 34 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| I | Xà néo cuối XC41nL-SC ( 4 bộ ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,96 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| J | Xà néo cuối XC42nL-SC (3 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,9 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| K | Xà néo cuối XC42nL-SC-NB ( 4 bộ ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,2 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| L | Xà rẽ nhánh XCRL-SC-N ( 2 bộ ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,18 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| M | Giằng cột GC0 ( 4 bộ ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,28 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| N | Giằng cột GC1+2 ( 2 bộ ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| O | Giằng cột GC1+GC2+GC3 ( 4 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,32 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc 3,6kV- ACSR/XLPE 120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | mét |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 1 km dây |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 1 km dây |
| 7 | Tháo, lắp lại dây dẫn tiết diện dây nhôm lõi thép ACSR 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1km dây |
| 8 | Tháo, lắp lại dây dẫn tiết diện dây nhôm lõi thép ACSR 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 1km dây |
| 9 | Sứ đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 11 | Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 bộ cách điện |
| 13 | Bản treo vuông góc kép BT2-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Khánh đơn KG1-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Mắt nối lắp ráp NR-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Khóa néo 4 gudông NLD-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 17 | Móc treo chữ U12 MT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 18 | Mắt nối trung gian PD-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 19 | ống nối AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | ống nối AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Ghíp kép bọc trung thế 70-185mm2 ( 2 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Biển đề tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 25 | Câu đấu lại nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 26 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí vượt |
| 27 | Cáp quang viễn thông ADSS 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068 | mét |
| 28 | Măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Néo hướng ADSS/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Đỡ ADSS/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Gông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Bulong 14x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 34 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | km cáp |
| 35 | Tháo, lắp lại cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | km cáp |
| 36 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ MX |
| 37 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,536 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 39 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8608 | tấn/km |
| 42 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | tấn/km |
| 43 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5802 | tấn/km |
| P | Móng cột Mh2 ( 19 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m3 |
| Q | Vận chuyển móng Mh2, cự ly 300m ( 19 móng) | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m3 |
| R | Móng Mh5a ( 3 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| S | Vận chuyển móng Mh5a, cự ly 300m (3 móng) | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| T | Móng MhĐ3 ( 5 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100m3 |
| U | Vận chuyển móng MhĐ3, cự ly 300m ( 5 móng) | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m3 |
| V | Móng MhĐ3a ( 1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| W | Vận chuyển móng MhĐ3, cự ly 300m ( 1 móng) | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| X | Gia cố móng cột ( 10 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| Y | Vận chuyển gia cố móng cột, cự ly 300m ( 10 vị trí) | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| Z | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 ( 6 bộ) | |||
| 1 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 2 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 3 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Dây nối tiếp địa fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | kg |
| 5 | Bu lông + rông đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 6 | Ghíp đấu dây 1 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực fi32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Dây nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Đầu cốt nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Tấm băt tiếp địa 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt dây A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1km/1 dây |
| AA | Tiếp địa tủ bù hạ thế ( 2 bộ ) | |||
| 1 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 2 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 3 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Dây nối tiếp địa fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | kg |
| 5 | Bu lông + rông đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực fi32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Tấm băt tiếp địa 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100kg |
| AB | THU HỒI ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Xà đỡ 4 sứ 1 cột vuông X1L-4S-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 2 | Xà đỡ 4 sứ 1 cột vuông X1L-4S-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Xà néo cuối 8 sứ lệch 1 cột vuông X2L-8S-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Xà néo cuối 8 sứ lệch 2 cột vuông X2LKN-8S-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 5 | Xà néo cuối 8 sứ lệch 2 cột vuông X2LKD-8S-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 6 | Tháo sứ A30+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 sứ |
| 7 | Ghíp 1 bu lông GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | công/bộ |
| 8 | Ghíp 2 bu lông GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công/bộ |
| 9 | Cặp cáp A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | công/bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km/dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | km/dây |
| 12 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1km dây |
| 13 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1km dây |
| 14 | Cột điện bê tông vuông H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cột |
| 15 | Cột điện bê tông li tâm LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 16 | Cột điện bê tông li tâm LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 17 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 19 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 20 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 21 | Đào đất móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,89 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,53 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 26 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Vận chuyển vật tư thu hồi, xe tải 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 28 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 29 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,069 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 31 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | tấn |
| 33 | Cột bê tông li tâm T8,5B ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 34 | Cột bê tông li tâm T8,5S ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 35 | Cột bê tông li tâm T10S ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 37 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 38 | Hạ, dựng lại cột bê tông H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 39 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 40 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | mét |
| 41 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mét |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km/dây |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | km/dây |
| 44 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | km/dây |
| AC | Xà néo cáp vặn xoắn XNC ( k=1.5) ( 19 bộ ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,87 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| AD | Xà đỡ 1 cột li tâm X1L-4S-LT ( k=1.5) ( 12 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,88 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| AE | Xà néo 1 cột li tâm X2L-8S-LT ( k=1.5) ( 3 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,95 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AF | Xà néo 2 cột li tâm X2LKD-8S-LT ( k=1.5) ( 5 bộ ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,15 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| AG | Xà néo 2 cột li tâm X2LKN-8S-LT ( k=1.5) (3 bộ) | |||
| 1 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,83 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Sứ A30 + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | sứ |
| 5 | Tháo, lắp lại xà đỡ 1 cột li tâm X1L-4S-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 6 | Tháo, lắp lại xà néo 1 cột li tâm X2L-8S-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 2x(35-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x(50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Móc néo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | kg |
| 13 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 14 | Ghíp 2 bu lông GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 15 | Cặp cáp A(25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 16 | Tháo, lắp lại tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo, lắp lại cáp Al/XLPE 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1km/1 dây |
| 18 | Tháo, lắp đặt cáp vặn xoắn tụ bù. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | km/dây |
| 19 | Tháo, lắp lại dây AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 1km dây |
| 20 | Tháo, lắp lại dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 1km dây |
| 21 | Tháo, lắp lại dây AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | 1km dây |
| 22 | Tháo, lắp lại dây AV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 1km dây |
| 23 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | km/dây |
| 24 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | km/dây |
| 25 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 27 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 28 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 29 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha H3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 30 | Tháo, lắp lại dây dẫn nhập hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | 100m |
| 31 | Tháo, đấu lại dây dẫn sau công tơ về hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | hộ |
| 32 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | kg |
| 33 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 34 | Ghíp 1 bu lông GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 35 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | mét |
| 36 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cuộn |
| 37 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cuộn |
| 38 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 39 | Biển đề tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 40 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 bộ |
| 41 | Hộp công tơ Composite H2+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 43 | Bộ gông bắt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 44 | Dây đồng Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 45 | Cáp Muyle 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | mét |
| 46 | Aptomat 1 pha 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Ghíp 1 bu lông GN1 đấu hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,849 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 50 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4547 | tấn/km |
| 53 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn/km |
| 54 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn/km |
| 55 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.902333E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.80466E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 10KV. Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.422.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.708.844.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi