Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321006-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210119723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng đường ĐH.73
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:55:00 đến ngày 2021-03-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,934,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột MT4-12 ( 4 móng)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,136 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,28 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,144 m3
B Móng cột MTĐ4-12 ( 2 móng)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,232 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,268 m3
C Móng cột MTĐ5-16 ( 4 móng )
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,72 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,28 m3
D Vận chuyển móng cột MT4 cự ly 300m ( 4 móng)
1 Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,136 m3
2 Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
3 Bốc xếp đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
4 Bốc xếp ván gỗ cốp pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5144 m3
5 Bốc xếp cốt thép d=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
6 Bốc xếp cốt thép d=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
7 Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
8 Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5144 100 cây
9 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100 cây
E Vận chuyển móng cột MTĐ4 cự ly 300m ( 2 móng )
1 Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,232 m3
2 Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 m3
3 Bốc xếp đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
4 Bốc xếp ván gỗ cốp pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 m3
5 Bốc xếp cốt thép d=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
6 Bốc xếp cốt thép d=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
7 Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
8 Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100 cây
9 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1492 100 cây
F Vận chuyển móng cột MTĐ5 cự ly 300m (4 móng)
1 Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m3
2 Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004 m3
3 Bốc xếp đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 m3
4 Bốc xếp ván gỗ cốp pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6968 m3
5 Bốc xếp cốt thép d=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 tấn
6 Bốc xếp cốt thép d=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
7 Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 m3
8 Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6968 100 cây
9 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 100 cây
G Tiếp địa Rg ( 10 bộ )
1 Thép L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 kg
2 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 kg
3 Thép dẹt 40.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
4 Bulông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 kg
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cọc
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
H THU HỒI 22KV
1 Cưa hạ cột bê tông LT12 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cột
2 Xà đỡ thẳng XC1L (k=0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
3 Xà đỡ thẳng XC1nL (k=0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
4 Xà néo cuối XC42nL-SC (k=0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
5 Xà rẽ nhánh XCRL-SC (k=0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
6 Dây nhôm lõi thép ACSR/XLPE 120/19- 3,6kV (k=0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 1km dây
7 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (k=0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 1km dây
8 Cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 km cáp
9 Sứ đứng 24kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 10 sứ
10 Sứ chuỗi Polymer 24kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ cách điện
11 Bốc xếp cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,233 tấn
12 Bốc xếp cách điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
13 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
14 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
15 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7699 tấn
16 Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
17 Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
18 Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0654 tấn
19 Đào đất móng cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
20 Phá bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 100m3
22 Đắp đất móng cột tại vị trí cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,82 m3
23 Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
25 Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
26 Bốc xếp cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,769 tấn
27 Bốc xếp cách điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
28 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,055 tấn
29 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 tấn
30 Cột điện bê tông ly tâm LT12D Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
31 Cột điện bê tông ly tâm LT16D Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
32 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 mối nối
33 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
34 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
I Xà néo cuối XC41nL-SC ( 4 bộ )
1 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,96 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
J Xà néo cuối XC42nL-SC (3 bộ)
1 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,9 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
K Xà néo cuối XC42nL-SC-NB ( 4 bộ )
1 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,2 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
L Xà rẽ nhánh XCRL-SC-N ( 2 bộ )
1 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,18 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
M Giằng cột GC0 ( 4 bộ )
1 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,28 kg
2 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
N Giằng cột GC1+2 ( 2 bộ )
1 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7 kg
2 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
O Giằng cột GC1+GC2+GC3 ( 4 bộ)
1 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,32 kg
2 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
3 Dây nhôm lõi thép bọc 3,6kV- ACSR/XLPE 120/19mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 911 mét
4 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 mét
5 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 1 km dây
6 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 1 km dây
7 Tháo, lắp lại dây dẫn tiết diện dây nhôm lõi thép ACSR 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 1km dây
8 Tháo, lắp lại dây dẫn tiết diện dây nhôm lõi thép ACSR 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 1km dây
9 Sứ đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 quả
10 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 10 sứ
11 Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 chuỗi
12 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 1 bộ cách điện
13 Bản treo vuông góc kép BT2-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Khánh đơn KG1-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Mắt nối lắp ráp NR-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Khóa néo 4 gudông NLD-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
17 Móc treo chữ U12 MT-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
18 Mắt nối trung gian PD-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
19 ống nối AC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 ống nối AC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Ghíp kép bọc trung thế 70-185mm2 ( 2 bulong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Biển đề tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 bộ
25 Câu đấu lại nhánh rẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
26 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 vị trí vượt
27 Cáp quang viễn thông ADSS 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068 mét
28 Măng xông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Néo hướng ADSS/300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
30 Đỡ ADSS/300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Gông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Bulong 14x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
33 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
34 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 km cáp
35 Tháo, lắp lại cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 km cáp
36 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ MX
37 Bốc xếp cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,536 tấn
38 Bốc xếp cách điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
39 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 tấn
40 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 tấn
41 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8608 tấn/km
42 Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 tấn/km
43 Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1803 tấn
44 Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5802 tấn/km
P Móng cột Mh2 ( 19 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 m3
Q Vận chuyển móng Mh2, cự ly 300m ( 19 móng)
1 Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 m3
R Móng Mh5a ( 3 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
S Vận chuyển móng Mh5a, cự ly 300m (3 móng)
1 Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m3
T Móng MhĐ3 ( 5 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 100m3
U Vận chuyển móng MhĐ3, cự ly 300m ( 5 móng)
1 Bốc xếp và vận chuyển bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 m3
V Móng MhĐ3a ( 1 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3
W Vận chuyển móng MhĐ3, cự ly 300m ( 1 móng)
1 Bốc xếp và vận chuyển bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
X Gia cố móng cột ( 10 vị trí)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
Y Vận chuyển gia cố móng cột, cự ly 300m ( 10 vị trí)
1 Bốc xếp và vận chuyển bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
Z Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 ( 6 bộ)
1 Thép L63.63.6 cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 kg
2 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
3 Khoá đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Dây nối tiếp địa fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 kg
5 Bu lông + rông đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 kg
6 Ghíp đấu dây 1 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 ống nhựa xoắn chịu lực fi32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
8 Dây nhôm A35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
9 Đầu cốt nhôm A35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Tấm băt tiếp địa 30x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100kg
16 Lắp đặt dây A35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 1km/1 dây
AA Tiếp địa tủ bù hạ thế ( 2 bộ )
1 Thép L63.63.6 cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 kg
2 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
3 Khoá đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Dây nối tiếp địa fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 kg
5 Bu lông + rông đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 kg
6 ống nhựa xoắn chịu lực fi32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
7 Tấm băt tiếp địa 30x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
8 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 100kg
AB THU HỒI ĐZ 0,4KV
1 Xà đỡ 4 sứ 1 cột vuông X1L-4S-H Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 bộ
2 Xà đỡ 4 sứ 1 cột vuông X1L-4S-LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
3 Xà néo cuối 8 sứ lệch 1 cột vuông X2L-8S-H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
4 Xà néo cuối 8 sứ lệch 2 cột vuông X2LKN-8S-H Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
5 Xà néo cuối 8 sứ lệch 2 cột vuông X2LKD-8S-H Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
6 Tháo sứ A30+ ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 10 sứ
7 Ghíp 1 bu lông GN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 công/bộ
8 Ghíp 2 bu lông GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công/bộ
9 Cặp cáp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 công/bộ
10 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 km/dây
11 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 km/dây
12 Dây nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 1km dây
13 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 1km dây
14 Cột điện bê tông vuông H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 cột
15 Cột điện bê tông li tâm LT7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
16 Cột điện bê tông li tâm LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
17 Bốc xếp cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,22 tấn
18 Bốc xếp cách điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
19 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
20 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 tấn
21 Đào đất móng cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,64 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,89 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m3
24 Đắp đất móng cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,53 m3
25 Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
26 Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
27 Vận chuyển vật tư thu hồi, xe tải 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
28 Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
29 Bốc xếp cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,069 tấn
30 Bốc xếp cách điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
31 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
32 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 tấn
33 Cột bê tông li tâm T8,5B ( Fng=190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
34 Cột bê tông li tâm T8,5S ( Fng=190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
35 Cột bê tông li tâm T10S ( Fng=190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
36 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cột
37 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
38 Hạ, dựng lại cột bê tông H7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
39 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
40 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 mét
41 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mét
42 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 km/dây
43 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 km/dây
44 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 km/dây
AC Xà néo cáp vặn xoắn XNC ( k=1.5) ( 19 bộ )
1 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,87 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
AD Xà đỡ 1 cột li tâm X1L-4S-LT ( k=1.5) ( 12 bộ)
1 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,88 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
AE Xà néo 1 cột li tâm X2L-8S-LT ( k=1.5) ( 3 bộ)
1 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,95 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AF Xà néo 2 cột li tâm X2LKD-8S-LT ( k=1.5) ( 5 bộ )
1 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,15 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
AG Xà néo 2 cột li tâm X2LKN-8S-LT ( k=1.5) (3 bộ)
1 Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,83 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Sứ A30 + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
4 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 sứ
5 Tháo, lắp lại xà đỡ 1 cột li tâm X1L-4S-LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
6 Tháo, lắp lại xà néo 1 cột li tâm X2L-8S-LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
7 Kẹp néo cáp vặn xoắn 2x(35-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x(50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x(95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
10 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Móc néo F20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
12 Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 kg
13 Khóa đai bắt móc néo, móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
14 Ghíp 2 bu lông GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
15 Cặp cáp A(25-150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
16 Tháo, lắp lại tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Tháo, lắp lại cáp Al/XLPE 1x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 1km/1 dây
18 Tháo, lắp đặt cáp vặn xoắn tụ bù. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 km/dây
19 Tháo, lắp lại dây AV35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 1km dây
20 Tháo, lắp lại dây AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 1km dây
21 Tháo, lắp lại dây AV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,271 1km dây
22 Tháo, lắp lại dây AV95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 1km dây
23 Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 km/dây
24 Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 km/dây
25 Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
27 Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
28 Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
29 Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha H3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
30 Tháo, lắp lại dây dẫn nhập hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 100m
31 Tháo, đấu lại dây dẫn sau công tơ về hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 hộ
32 Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 kg
33 Khóa đai bắt móc néo, móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 cái
34 Ghíp 1 bu lông GN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 cái
35 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 mét
36 Dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cuộn
37 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cuộn
38 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
39 Biển đề tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
40 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 bộ
41 Hộp công tơ Composite H2+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
42 Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
43 Bộ gông bắt hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
44 Dây đồng Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
45 Cáp Muyle 2x7mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 mét
46 Aptomat 1 pha 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
47 Ghíp 1 bu lông GN1 đấu hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
48 Bốc xếp cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,849 tấn
49 Bốc xếp cách điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
50 Bốc xếp dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
51 Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 tấn
52 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4547 tấn/km
53 Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 tấn/km
54 Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn/km
55 Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.902333E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.80466E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 10KV. Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.422.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.708.844.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->