Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336287-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 10 - quân đoàn 3
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210314455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 07:22:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,530,034,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP TRÀN + LÒNG HỒ 
1 Bê tông gờ chắn bánh, bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,848 m3
2 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,92 m3
3 Bê tông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,586 m3
4 Bê tông tường cánh, ngưỡng tràn, áo tràn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,63 m3
5 Bê tông lõi đập, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,568 m3
6 Bê tông mái bảo vệ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,693 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,27 m3
8 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,52 m2
9 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,06 m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,707 tấn
11 Cốt thép tường, mái bảo vệ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,233 tấn
12 Ván khuôn mặt đường, mái bảo vệ, gờ chắn bánh, bậc lên xuống. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 100m2
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,339 100m2
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 rọ
16 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,213 100m3
17 Đào đất sửa móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,32 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,452 100m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,43 m3
20 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m2
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,985 100m2
23 Gia công thép ống xả cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
24 Lắp đặt thép ống xả cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1 m2
26 Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,4 m2
27 Van đáy D200 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Đào nạo vét đất lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,543 100m3
29 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,543 100m3
30 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,543 100m3
31 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi1 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,897 100m3
32 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,897 100m3
33 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 rọ
B TRẠM BƠM VÀ BỂ LẮNG THÔ
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,13 m3
2 Bê tông nền nhà máy, đường vận hành, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,892 m3
3 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,61 m3
4 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,21 m3
5 Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
6 Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,86 m3
7 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,21 m3
8 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
10 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,34 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,555 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,555 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,11 m2
15 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,43 m2
17 Pa lăng xích 2T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m2
19 Lưới chắn rác thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
20 Lưới chắn rác tinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,906 tấn
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
24 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 tấn
25 Cốt thép sàn, lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,482 tấn
26 Thép treo Pa lăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
27 Máy bơm chìm 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Đồng hồ đo áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Máy đóng mở kiểu trục vít V3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Roăng cánh cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m
31 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
32 Van một chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Máy bơm chìm phục vụ vệ sinh bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống đẩy bằng thép không rỉ, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,081 100m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 100m3
38 Lắp dựng kết cấu thép dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
39 Gia công cấu kiện thép dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
40 Gia công thép cánh cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
41 Lắp đặt kết cấu thép cánh cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
43 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 100m2
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
47 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 100m2
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 100m2
C HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,04 100m3
2 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,76 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,83 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,99 m3
5 Bê tông trụ, mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
6 Cốt thép trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
7 Ván khuôn trụ, mố đỡ ống. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 m3
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 rọ
10 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,676 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,259 100m
D BỂ LẮNG 150 M3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,44 m3
2 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,18 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,89 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m3
5 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,24 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 tấn
7 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,791 tấn
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,788 100m2
9 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
10 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 m3
11 Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,65 m3
12 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,151 tấn
13 Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép > 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 tấn
14 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 tấn
15 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 100m2
16 Ván khuôn mặt bể, nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,637 100m2
17 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
18 Băng cản nước Xika V20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 m
19 Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 (Thu nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,41 m2
E HỆ THỐNG LỌC NƯỚC
1 Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,21 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
5 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
6 Bê tông sàn, nắp đậy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 m3
7 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m3
8 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
9 Cát lọc, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
10 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,93 m2
11 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,82 m3
12 Đắp đất bằng thủ công, k90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
13 Ống nhựa xả tràn D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
14 Ống thép xả cặn D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m
15 Sỏi làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 tấn
17 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 tấn
18 Cốt thép nắp bể, nắp đậy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
19 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 tấn
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,26 m2
22 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 100m2
23 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m2
24 Ván khuôn tấm nắp, tấm mặt bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
25 Ván khuôn sàn đỡ, bệ đỡ, gối đỡ nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m2
26 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
28 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
33 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
34 Vải lọc nước PE 10 micron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m2
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 380V VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 MÁY BƠM
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sứ
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 1km/1 dây
3 Cáp điện lực ABC vặn xoắn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,18 m
4 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
5 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 hộp nối
6 Lắp đặt điện kế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
10 Aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt cầu dao hạ thế 600A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
12 Cầu dao hạ thế 600A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Bu lông móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Đào móng trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,234 m3
17 Bê tông đúc sẵn, móng trụ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
18 Ván khuôn móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
19 Cốt thép móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
22 Cột điện bê tông ly tâm 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
23 Tủ điều khiển hoạt động 2 bơm, chế độ ON/OFF bằng tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->