Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 10 - quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 07:22:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,530,034,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP TRÀN + LÒNG HỒ | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh, bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,848 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,586 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh, ngưỡng tràn, áo tràn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,63 | m3 |
| 5 | Bê tông lõi đập, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,568 | m3 |
| 6 | Bê tông mái bảo vệ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,693 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,27 | m3 |
| 8 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,52 | m2 |
| 9 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,06 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,707 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, mái bảo vệ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,233 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mặt đường, mái bảo vệ, gờ chắn bánh, bậc lên xuống. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,339 | 100m2 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | rọ |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,213 | 100m3 |
| 17 | Đào đất sửa móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,32 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,452 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,43 | m3 |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m2 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,985 | 100m2 |
| 23 | Gia công thép ống xả cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép ống xả cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m2 |
| 26 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m2 |
| 27 | Van đáy D200 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đào nạo vét đất lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,543 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,543 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,543 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi1 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,897 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,897 | 100m3 |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | rọ |
| B | TRẠM BƠM VÀ BỂ LẮNG THÔ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 2 | Bê tông nền nhà máy, đường vận hành, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,892 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,61 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,21 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,21 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,34 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,555 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,555 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,11 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,43 | m2 |
| 17 | Pa lăng xích 2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m2 |
| 19 | Lưới chắn rác thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 20 | Lưới chắn rác tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,906 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn, lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 26 | Thép treo Pa lăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 27 | Máy bơm chìm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Máy đóng mở kiểu trục vít V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Roăng cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 31 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 32 | Van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Máy bơm chìm phục vụ vệ sinh bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống đẩy bằng thép không rỉ, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,081 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 40 | Gia công thép cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,04 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,99 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ, mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Cốt thép trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ, mố đỡ ống. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | rọ |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,676 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,259 | 100m |
| D | BỂ LẮNG 150 M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,18 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,24 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,791 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,788 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | tấn |
| 13 | Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt bể, nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 18 | Băng cản nước Xika V20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m |
| 19 | Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 (Thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,41 | m2 |
| E | HỆ THỐNG LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn, nắp đậy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 9 | Cát lọc, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,93 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,82 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng thủ công, k90. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 13 | Ống nhựa xả tràn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 14 | Ống thép xả cặn D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 15 | Sỏi làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | tấn |
| 18 | Cốt thép nắp bể, nắp đậy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,26 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm nắp, tấm mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn đỡ, bệ đỡ, gối đỡ nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 34 | Vải lọc nước PE 10 micron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 380V VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN 2 MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 1km/1 dây |
| 3 | Cáp điện lực ABC vặn xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,18 | m |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Cầu dao hạ thế 600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Bu lông móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Đào móng trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,234 | m3 |
| 17 | Bê tông đúc sẵn, móng trụ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 22 | Cột điện bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 23 | Tủ điều khiển hoạt động 2 bơm, chế độ ON/OFF bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi