Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thử tải cọc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thử tải cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố thuộc kế hoạch đầu tư công năm 2021 (ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn tu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 16:26:00 đến ngày 2021-03-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,209,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới 10 phòng học, khối hiệu bộ, khối phục vụ học tập | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT , dài >4m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 52 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 296 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2597 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,0711 | tấn |
| 5 | Thép bản 1mm | Chương V của E-HSMT | 52,84 | kg |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,7805 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,0806 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 129,1853 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 4,3064 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5993 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,9536 | tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,534 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45,6089 | m3 |
| 14 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,1598 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,6488 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,167 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,952 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,4757 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,8375 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 40,478 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,9829 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8342 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 18,9021 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,0963 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 50,0504 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,2373 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2964 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,6954 | tấn |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 69,2336 | m3 |
| 30 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 8,6415 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào móng, giằng móng) | Chương V của E-HSMT | 1,8538 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,8747 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 49,6239 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,1772 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3816 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,8779 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9268 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 74,1034 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,4103 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,0491 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 53,7579 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,4254 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5581 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,5764 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1796 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 72,6534 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,2653 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,2828 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 46,409 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3184 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5651 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,9674 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 56,7083 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,9815 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,7703 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4029 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,8064 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3518 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9418 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3359 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,624 | m3 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,528 | m3 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 3,4652 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3058 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0237 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6054 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0436 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,6837 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,4149 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,5226 | tấn |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 74 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,384 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3312 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3842 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3842 | tấn |
| 86 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,1516 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,9844 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3537 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6216 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3537 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6216 | tấn |
| 92 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,8694 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 176,3259 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,365 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,413 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,9394 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 231,6181 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,4912 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,5722 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,942 | m3 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6893 | m3 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 153 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600 | Chương V của E-HSMT | 156,11 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600 | Chương V của E-HSMT | 51,356 | m2 |
| 105 | Ốp gạch đất nung 60x120 | Chương V của E-HSMT | 140,605 | m2 |
| 106 | Đắp chỉ Logo trường | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.543,0798 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.392,7614 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.449,5017 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 489,2304 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.055,6375 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.543,0798 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5.387,131 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 4.935,8412 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.994,3696 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 310,706 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 310,706 | m2 |
| 118 | Khung thép trang trí | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Gia công, lắp dựng khung lam thép hộp 50x100x1,4 | Chương V của E-HSMT | 0,7971 | tấn |
| 120 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám 600x600 | Chương V của E-HSMT | 1.130,1476 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | Chương V của E-HSMT | 1.537,9426 | m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 41,712 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,2554 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,5 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,2554 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tole PU cách nhiệt dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 10,4364 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 129 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 131 | Chi tiết tấm Mica con bọ chỉ cửa sổ dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 132 | Logo tấm Alucolic dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Tấm Mica logo quyển sách | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 1.194,7 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 140,79 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa đi pano nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 256,68 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 kính dày 5mm, màu đen xám | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, kính trong ghép dày 11,14mm cường lực 01 lớp | Chương V của E-HSMT | 41,995 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, kính trong dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 306,2973 | m2 |
| 142 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 143 | Gia công, lắp dựng khung thép V50x50x5 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 144 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 16,0738 | m2 |
| 145 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi xịt nước | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi dày 8mm KT 1000x1800 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi dày 8mm KT 1000x2300 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi dày 8mm KT 1000x2175 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + chân đế | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 2,7mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 2,2mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống PVC D60, dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co nhựa 135 D168 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa 135 D114 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa 135 D90 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa 135 D60 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 164 | Lắp đặt biến D168-114 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt biến D114-90 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt biến D90-60 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa D168 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa D168 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa nước D168 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa nước D114 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa nước D90 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa nước D60 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 1,3mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,1mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 0,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 183 | Lắp đặt biến D42-34 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 184 | Lắp đặt biến D34-27 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 185 | Lắp đặt biến D27-21 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 188 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa nước D42 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa nước D34 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa nước D27 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa nước D21 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 197 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4846 | 100m3 |
| 199 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,5cm, mật độ 16c/m2 -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,0173 | 100m |
| 200 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,864 | m3 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,864 | m3 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,864 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 205 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,5118 | m3 |
| 206 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,9126 | m3 |
| 207 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 93,4286 | m2 |
| 208 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5795 | m3 |
| 209 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0659 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 211 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2624 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 214 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 215 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9,205 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần 1.2m led chụp mica 40w | Chương V của E-HSMT | 161 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần D300, 22w | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight D125 bóng led 1x12w, có kính chụp, âm trần | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led type T8 bóng 1x28w, gắn tường | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn downlight D168 bóng led 1x12w, có kính chụp, âm trần | Chương V của E-HSMT | 77 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + mặt che | Chương V của E-HSMT | 277 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều + mặt che | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều + mặt che | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba một chiều + mặt che | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt một dimmer quạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt hai dimmer quạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt sáu dimmer quạt | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 326 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế âm đôi | Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp box tròn 3 ngã D20 | Chương V của E-HSMT | 89 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 9.790 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 928 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.982 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.824 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.020 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V của E-HSMT | 6.512 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D130/100 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt cable tray 100x100mm | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 31 | Lắp đặt support cable tray | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 32 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Võ tủ điện điện âm tường 13 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | MCB 3P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Võ tủ điện điện âm tường 13 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | MCB 3P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Võ tủ điện điện âm tường 13 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | MCB 3P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Võ tủ điện điện âm tường 13 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | MCB 3P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 89 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 93 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 97 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 105 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 113 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 117 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Võ tủ điện điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 121 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | MCB 1P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 760 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 268 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V của E-HSMT | 268 | m |
| 129 | Lắp đặt tủ Rack 19inch - 20U | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 130 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), 4 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + mặt che | Chương V của E-HSMT | 148 | cái |
| 132 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 48Port layer2 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 133 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Patch panel |
| 134 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, ≤ 4 đôi | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 node |
| 135 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 137 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6 UTP | Chương V của E-HSMT | 601,2 | 10m |
| 138 | Lắp đặt cable tray 100x100mm | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 139 | Lắp đặt support cable tray | Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống PCCC và chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ Pr>=95m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng ngoại D16x2400 | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Kẹp Inox giữ dây dẫn sét vào tường | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | mối |
| 7 | Dây neo cáp trần D6 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét, đế cột | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột - 8Kg | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột - 8Kg | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 14 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Xây mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 9,9338 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,4249 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3944 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,367 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,6583 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,571 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,334 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,334 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,262 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1298 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,5502 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1011 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9559 | tấn |
| 17 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0401 | 100m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,414 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3415 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4537 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,3213 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3754 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,7073 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2017 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2221 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,837 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3542 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0825 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9039 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,1637 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,9016 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,8127 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2758 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,5232 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,5232 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm UCO 600x600 khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tole PU cách nhiệt màu đỏ đậm dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1642 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0002 | tấn |
| 52 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V của E-HSMT | 81,9992 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 81,9992 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt cổng | Chương V của E-HSMT | 13,5363 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,5355 | 1m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,32 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,163 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,93 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,105 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 6,894 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,2 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 182,483 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 105,155 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 258,198 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt đế nổi đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 79 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| E | Hạng mục 5: Nâng cấp sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 3,5022 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,4128 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,8859 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,352 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,312 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,208 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 147,5 | m2 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30 | Chương V của E-HSMT | 147,5 | m2 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 | Chương V của E-HSMT | 1.026 | m2 |
| 11 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100cây |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,4025 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Làm mới mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7419 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,5cm, mật độ 16c/m2 -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,032 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,579 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,1832 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2394 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3364 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,9429 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 248,5424 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,91 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,3192 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2566 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 116 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,5155 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| G | Hạng mục 7: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh tải cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4314648322E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.862E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.346.835.884 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.387.343.534 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 11.346.835.884 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 11.346.835.884 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.346.835.884 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
45.387.343.536 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi