Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thử tải cọc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339938-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thử tải cọc)
Số hiệu KHLCNT 20210339723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố thuộc kế hoạch đầu tư công năm 2021 (ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn tu xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 16:26:00 đến ngày 2021-03-27 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,209,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới 10 phòng học, khối hiệu bộ, khối phục vụ học tập
1 Ép trước cọc BTCT , dài >4m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 52 100m
2 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 296 1 mối nối
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2597 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,0711 tấn
5 Thép bản 1mm Chương V của E-HSMT 52,84 kg
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,7805 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,0806 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 129,1853 m3
9 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 4,3064 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5993 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 8,9536 tấn
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,534 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 45,6089 m3
14 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 1,1598 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,6488 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,167 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,952 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 3,4757 100m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 34,8375 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 40,478 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 11,9829 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,8342 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 18,9021 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,0963 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 50,0504 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,2373 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2964 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,6954 tấn
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 69,2336 m3
30 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 8,6415 100m2
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào móng, giằng móng) Chương V của E-HSMT 1,8538 100m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,8747 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 49,6239 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,1772 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3816 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,8779 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9268 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 74,1034 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,4103 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,0491 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0437 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 53,7579 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,4254 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5581 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,5764 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,1796 tấn
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 72,6534 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,2653 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,2828 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 46,409 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,3184 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5651 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,9674 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 56,7083 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,9815 100m2
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,7703 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4029 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,8064 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,3518 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9418 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,3359 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,624 m3
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,528 m3
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,5 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 3,4652 100m2
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3058 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0237 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6054 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0436 tấn
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,6837 m3
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,4149 100m2
72 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,5226 tấn
73 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,248 m3
74 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,232 m3
75 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0104 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0657 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0104 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0631 tấn
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,384 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3312 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0488 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3842 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0488 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3842 tấn
86 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,1516 m3
87 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,9844 100m2
88 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3537 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6216 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3537 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6216 tấn
92 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,8694 m3
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 176,3259 m2
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 104,365 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,413 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,9394 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 231,6181 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 65,4912 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,5722 m3
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,942 m3
101 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6893 m3
102 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 153 m2
103 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600 Chương V của E-HSMT 156,11 m2
104 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600 Chương V của E-HSMT 51,356 m2
105 Ốp gạch đất nung 60x120 Chương V của E-HSMT 140,605 m2
106 Đắp chỉ Logo trường Chương V của E-HSMT 2 bộ
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.543,0798 m2
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.392,7614 m2
109 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.449,5017 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 489,2304 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.055,6375 m2
112 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.543,0798 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 5.387,131 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 4.935,8412 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 2.994,3696 m2
116 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 310,706 m2
117 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 310,706 m2
118 Khung thép trang trí Chương V của E-HSMT 12 cái
119 Gia công, lắp dựng khung lam thép hộp 50x100x1,4 Chương V của E-HSMT 0,7971 tấn
120 Lát nền, sàn gạch Granite nhám 600x600 Chương V của E-HSMT 1.130,1476 m2
121 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Chương V của E-HSMT 1.537,9426 m2
122 Lắp dựng lan can Inox 304 Chương V của E-HSMT 41,712 m2
123 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 3,2554 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,5 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 3,2554 tấn
125 Lợp mái che tường bằng tole PU cách nhiệt dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 10,4364 100m2
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 8,4 100m
127 Lắp đặt co nhựa D90 Chương V của E-HSMT 112 cái
128 Lắp đặt nối nhựa D90 Chương V của E-HSMT 112 cái
129 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110 Chương V của E-HSMT 56 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
131 Chi tiết tấm Mica con bọ chỉ cửa sổ dày 3mm Chương V của E-HSMT 76 cái
132 Logo tấm Alucolic dày 5mm Chương V của E-HSMT 2 cái
133 Tấm Mica logo quyển sách Chương V của E-HSMT 3 cái
134 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi Chương V của E-HSMT 1.194,7 m2
135 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 140,79 m2
136 Lắp dựng cửa đi pano nhôm Chương V của E-HSMT 2,4 m2
137 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 256,68 m2
138 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 kính dày 5mm, màu đen xám Chương V của E-HSMT 10,8 m2
139 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, kính trong ghép dày 11,14mm cường lực 01 lớp Chương V của E-HSMT 41,995 m2
140 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, kính trong dày 5mm Chương V của E-HSMT 42,16 m2
141 Gia công, lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304 Chương V của E-HSMT 306,2973 m2
142 Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 115,5 m2
143 Gia công, lắp dựng khung thép V50x50x5 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,211 tấn
144 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 16,0738 m2
145 Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện Chương V của E-HSMT 16 bộ
146 Lắp đặt xí bệt sứ trắng + phụ kiện Chương V của E-HSMT 19 bộ
147 Lắp đặt vòi xịt nước Chương V của E-HSMT 19 cái
148 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 11 bộ
149 Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 Chương V của E-HSMT 4 cái
150 Lắp đặt gương soi dày 8mm KT 1000x1800 Chương V của E-HSMT 2 cái
151 Lắp đặt gương soi dày 8mm KT 1000x2300 Chương V của E-HSMT 2 cái
152 Lắp đặt gương soi dày 8mm KT 1000x2175 Chương V của E-HSMT 1 cái
153 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox 304 Chương V của E-HSMT 19 cái
154 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + chân đế Chương V của E-HSMT 3 bể
155 Lắp đặt đồng hồ nước Chương V của E-HSMT 1 cái
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 3,2mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 2,7mm Chương V của E-HSMT 1,6 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 2,2mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
159 Lắp đặt ống PVC D60, dày 1,5mm Chương V của E-HSMT 1,8 100m
160 Lắp đặt co nhựa 135 D168 Chương V của E-HSMT 14 cái
161 Lắp đặt co nhựa 135 D114 Chương V của E-HSMT 36 cái
162 Lắp đặt co nhựa 135 D90 Chương V của E-HSMT 56 cái
163 Lắp đặt co nhựa 135 D60 Chương V của E-HSMT 56 cái
164 Lắp đặt biến D168-114 Chương V của E-HSMT 16 cái
165 Lắp đặt biến D114-90 Chương V của E-HSMT 32 cái
166 Lắp đặt biến D90-60 Chương V của E-HSMT 56 cái
167 Lắp đặt co nhựa D168 Chương V của E-HSMT 14 cái
168 Lắp đặt co nhựa D114 Chương V của E-HSMT 64 cái
169 Lắp đặt co nhựa D90 Chương V của E-HSMT 96 cái
170 Lắp đặt co nhựa D60 Chương V của E-HSMT 96 cái
171 Lắp đặt tê nhựa D168 Chương V của E-HSMT 14 cái
172 Lắp đặt tê nhựa D114 Chương V của E-HSMT 64 cái
173 Lắp đặt tê nhựa D90 Chương V của E-HSMT 96 cái
174 Lắp đặt tê nhựa D60 Chương V của E-HSMT 96 cái
175 Lắp đặt van khóa nước D168 Chương V của E-HSMT 6 cái
176 Lắp đặt van khóa nước D114 Chương V của E-HSMT 32 cái
177 Lắp đặt van khóa nước D90 Chương V của E-HSMT 32 cái
178 Lắp đặt van khóa nước D60 Chương V của E-HSMT 32 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 1,5mm Chương V của E-HSMT 1,4 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 1,3mm Chương V của E-HSMT 1,4 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,1mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 0,8mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
183 Lắp đặt biến D42-34 Chương V của E-HSMT 46 cái
184 Lắp đặt biến D34-27 Chương V của E-HSMT 46 cái
185 Lắp đặt biến D27-21 Chương V của E-HSMT 46 cái
186 Lắp đặt co nhựa D42 Chương V của E-HSMT 96 cái
187 Lắp đặt co nhựa D34 Chương V của E-HSMT 96 cái
188 Lắp đặt co nhựa D27 Chương V của E-HSMT 64 cái
189 Lắp đặt tê nhựa D42 Chương V của E-HSMT 46 cái
190 Lắp đặt tê nhựa D34 Chương V của E-HSMT 46 cái
191 Lắp đặt tê nhựa D27 Chương V của E-HSMT 64 cái
192 Lắp đặt van khóa nước D42 Chương V của E-HSMT 16 cái
193 Lắp đặt van khóa nước D34 Chương V của E-HSMT 56 cái
194 Lắp đặt van khóa nước D27 Chương V của E-HSMT 56 cái
195 Lắp đặt van khóa nước D21 Chương V của E-HSMT 16 cái
196 Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
197 Lắp đặt co nhựa D60 Chương V của E-HSMT 12 cái
198 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4846 100m3
199 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,5cm, mật độ 16c/m2 -đất cấp I Chương V của E-HSMT 14,0173 100m
200 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,864 m3
201 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,864 m3
202 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,864 m3
203 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0298 100m2
204 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
205 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,5118 m3
206 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,9126 m3
207 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 93,4286 m2
208 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5795 m3
209 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0659 100m2
210 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0146 tấn
211 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,2624 m3
212 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0317 100m2
213 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
214 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
215 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 9,205 m2
B Hạng mục 2: Hệ thống cấp điện
1 Lắp đặt đèn áp trần 1.2m led chụp mica 40w Chương V của E-HSMT 161 bộ
2 Lắp đặt đèn áp trần D300, 22w Chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt đèn downlight D125 bóng led 1x12w, có kính chụp, âm trần Chương V của E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt đèn led type T8 bóng 1x28w, gắn tường Chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt đèn downlight D168 bóng led 1x12w, có kính chụp, âm trần Chương V của E-HSMT 77 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 80 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + mặt che Chương V của E-HSMT 277 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn một chiều + mặt che Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi một chiều + mặt che Chương V của E-HSMT 31 cái
10 Lắp đặt công tắc ba một chiều + mặt che Chương V của E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều + mặt che Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt dimmer điều khiển quạt Chương V của E-HSMT 68 cái
14 Lắp đặt mặt một dimmer quạt Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt mặt hai dimmer quạt Chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt mặt sáu dimmer quạt Chương V của E-HSMT 11 cái
17 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 326 hộp
18 Lắp đặt đế âm đôi Chương V của E-HSMT 11 hộp
19 Lắp đặt hộp box tròn 3 ngã D20 Chương V của E-HSMT 89 hộp
20 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 9.790 m
21 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm2 Chương V của E-HSMT 928 m
22 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm2 Chương V của E-HSMT 4.982 m
23 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6.0mm2 Chương V của E-HSMT 2.824 m
24 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 Chương V của E-HSMT 1.020 m
25 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 16mm2 Chương V của E-HSMT 24 m
26 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 35mm2 Chương V của E-HSMT 160 m
27 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 120mm2 Chương V của E-HSMT 82 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V của E-HSMT 6.512 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D130/100 Chương V của E-HSMT 70 m
30 Lắp đặt cable tray 100x100mm Chương V của E-HSMT 165 m
31 Lắp đặt support cable tray Chương V của E-HSMT 110 cái
32 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
33 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
34 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
35 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
37 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
38 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
39 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
41 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
42 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
43 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
45 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
46 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
47 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
49 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
50 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
51 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
52 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
53 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
54 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
55 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
57 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
58 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
59 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Võ tủ điện điện âm tường 13 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
61 MCB 3P 63A 10KA Chương V của E-HSMT 1 cái
62 MCB 3P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
63 MCB 1P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 6 cái
64 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Võ tủ điện điện âm tường 13 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
66 MCB 3P 63A 10KA Chương V của E-HSMT 1 cái
67 MCB 3P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
68 MCB 1P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 6 cái
69 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Võ tủ điện điện âm tường 13 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
71 MCB 3P 63A 10KA Chương V của E-HSMT 1 cái
72 MCB 3P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
73 MCB 1P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 5 cái
74 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Võ tủ điện điện âm tường 13 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
76 MCB 3P 63A 10KA Chương V của E-HSMT 1 cái
77 MCB 3P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
78 MCB 1P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 5 cái
79 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
81 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
82 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
83 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
84 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
85 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
86 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
87 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
88 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
89 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
90 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
91 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
92 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
93 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
94 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
95 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
96 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
97 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
98 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
99 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
100 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
101 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
102 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
103 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
104 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
105 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
106 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
107 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
108 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
109 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
110 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
111 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
113 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
114 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
115 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
116 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
117 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
118 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
119 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
120 Võ tủ điện điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
121 MCB 2P 32A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
122 MCB 1P 25A 6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
123 MCB 1P 16A 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
124 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 760 m
125 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 350 m
126 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 268 m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Chương V của E-HSMT 1,75 100m
128 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V của E-HSMT 268 m
129 Lắp đặt tủ Rack 19inch - 20U Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
130 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), 4 cổng Chương V của E-HSMT 1 1 Patch panel
131 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + mặt che Chương V của E-HSMT 148 cái
132 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 48Port layer2 Chương V của E-HSMT 4 1 thiết bị
133 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổng Chương V của E-HSMT 8 1 Patch panel
134 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, ≤ 4 đôi Chương V của E-HSMT 150 1 node
135 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA Chương V của E-HSMT 1 bộ
136 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
137 Lắp đặt dây cáp đồng CAT6 UTP Chương V của E-HSMT 601,2 10m
138 Lắp đặt cable tray 100x100mm Chương V của E-HSMT 170 m
139 Lắp đặt support cable tray Chương V của E-HSMT 113 cái
C Hạng mục 3: Hệ thống PCCC và chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ Pr>=95m Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
3 Đóng cọc nối đất thép mạ đồng ngoại D16x2400 Chương V của E-HSMT 4 cọc
4 Kẹp Inox giữ dây dẫn sét vào tường Chương V của E-HSMT 20 cái
5 Lắp đặt hộp đấu dây kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 hộp
6 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 4 mối
7 Dây neo cáp trần D6 Chương V của E-HSMT 30 m
8 Lắp đặt cột đỡ kim thu sét, đế cột Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Phụ kiện lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5Kg Chương V của E-HSMT 9 bình
11 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột - 8Kg Chương V của E-HSMT 9 bình
12 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5Kg Chương V của E-HSMT 9 bình
13 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột - 8Kg Chương V của E-HSMT 9 bình
14 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 9 bộ
D Hạng mục 4: Xây mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 9,9338 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,4249 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3944 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,367 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,6583 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,571 100m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V của E-HSMT 8 1 mối nối
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,544 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,289 100m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,334 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,334 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,262 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,1298 100m3
14 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,5502 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1011 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,9559 tấn
17 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0401 100m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,414 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3415 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1094 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4537 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,596 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,3213 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,637 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0945 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3754 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,7073 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2017 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,045 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2221 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,837 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3542 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1137 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0825 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,9039 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,1637 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0265 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,9016 m3
39 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,8127 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2758 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,063 m3
42 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,5232 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,5232 m3
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Chương V của E-HSMT 9,8 m2
45 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 2,08 m2
46 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 5,6 m2
47 Thi công trần bằng tấm UCO 600x600 khung nhôm nổi Chương V của E-HSMT 7,84 m2
48 Lợp mái che tường bằng tole PU cách nhiệt màu đỏ đậm dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,1952 100m2
49 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1642 100m2
50 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1654 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0002 tấn
52 Gia công hàng rào song sắt. Chương V của E-HSMT 81,9992 m2
53 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V của E-HSMT 81,9992 m2
54 Lắp dựng cửa sắt cổng Chương V của E-HSMT 13,5363 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 95,5355 1m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 7,4 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 7,4 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,32 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 154,163 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 79,93 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,12 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,105 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) Chương V của E-HSMT 6,894 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 123,2 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12 m
66 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 182,483 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 105,155 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 258,198 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 29,44 m2
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 9 bộ
71 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 7 cái
73 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 140 m
76 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
77 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 50 m
78 Lắp đặt đế nổi đơn Chương V của E-HSMT 4 hộp
79 Lắp đặt mặt 2 lỗ Chương V của E-HSMT 2 hộp
80 Lắp đặt mặt 3 lỗ Chương V của E-HSMT 2 hộp
E Hạng mục 5: Nâng cấp sân, đường nội bộ
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 3,5022 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0313 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,4128 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,8859 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 66,352 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 65,312 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 39,208 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 147,5 m2
9 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30 Chương V của E-HSMT 147,5 m2
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 Chương V của E-HSMT 1.026 m2
11 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Chương V của E-HSMT 0,08 100cây
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,6 m3
13 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,008 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,4025 tấn
F Hạng mục 6: Làm mới mương thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7419 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 17,68 m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,5cm, mật độ 16c/m2 -đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,032 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,579 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,1832 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,064 100m2
7 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2394 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3364 tấn
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,9429 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 248,5424 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 5,76 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,91 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,448 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0896 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0654 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,3192 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2566 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,302 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 116 1cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Chương V của E-HSMT 0,5155 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Chương V của E-HSMT 8 cái
G Hạng mục 7: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Chương V của E-HSMT 3 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4314648322E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.862E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.346.835.884 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.387.343.534 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 11.346.835.884 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 11.346.835.884 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.346.835.884 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 45.387.343.536 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->