Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338013-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210332835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 10:22:00 đến ngày 2021-03-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,339,063,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, BỒN HOA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9919 100m3
2 Mua đất đắp sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,2054 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8458 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9919 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9919 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7237 100m3
7 Trải lớp ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,927 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,561 m3
9 Lát gạch Terrazzo sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,74 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8437 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3827 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2264 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2264 m3
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,6226 m2
15 Đục nhám lớp vữa trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5634 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8278 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8832 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9982 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9784 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3009 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5093 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4188 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8562 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7312 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4219 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1953 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,832 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 988,3064 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,1894 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,6 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,08 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.698,387 m2
41 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3936 tấn
42 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,806 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,271 m2
44 Gia công cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1887 tấn
45 Lắp dựng cửa khung inox, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
46 Nạo vét kênh mương, đất bùn lỏng 0,2837 100m3
47 Mua đất đắp rãnh k=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,057 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 100m3
49 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5716 100m3
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2714 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6027 100m3
52 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0516 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,606 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3182 100m2
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9389 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6405 m3
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8624 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,9922 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,08 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6136 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,763 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5022 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7816 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cấu kiện
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5813 m3
67 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 100m3
68 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m
69 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m
70 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
71 Chếch nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Chếch nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Chếch nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Nút bịt nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Nút bịt nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Nút bịt nhựa U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0721 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m3
79 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m3
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 m3
81 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 100m2
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2036 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2129 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9706 m2
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,035 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
87 Bu lông M16X600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8086 100m
90 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2396 100m
91 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
92 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,78 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,15 m
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 100m3
95 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 100m3
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m3
97 Gạch không nung cảnh báo cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 Viên
98 Aptomat MCB-2C-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
100 Lắp choá đèn + bóng đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
101 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2307 100m3
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
105 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 100m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 m3
109 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 tấn
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
112 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
116 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 100m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 tấn
118 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
119 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m2
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6657 m3
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,472 m2
124 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3536 m2
125 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6984 m2
126 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1884 m2
127 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
128 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Giá để máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Lắp đặt van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1108 m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 100m3
133 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m3
134 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 100m3
135 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8275 100m
136 Rọ bơm hút bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
138 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt Y lọc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Nút bịt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Chi phí đấu nối nước sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.gói
B NHÀ VĂN HOÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1491 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3111 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4212 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8458 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,059 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3081 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0021 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3162 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8861 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6874 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8356 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7521 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1814 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2375 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1411 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1665 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9805 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9488 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5893 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2653 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2934 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1275 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8792 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 tấn
29 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 584 1 lỗ khoan
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8909 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6235 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6098 m3
33 Bu lông chờ đầu cột M16x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
34 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9577 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9577 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2434 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2434 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1368 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7029 100m2
40 Tôn phẳng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,4261 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,867 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,13 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9632 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1802 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,064 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,492 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,19 m
49 Đắp trang trí trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
50 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN VẬT LẠI 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
51 Mua con tiện lan can đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 con
52 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4464 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0234 m2
55 Công tác ốp đá bóc vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4932 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,9233 m2
57 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2832 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3051 m2
59 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3199 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9445 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3199 tấn
62 Thi công trần bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,0104 m2
63 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,92 m
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,7635 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,867 m2
66 Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
67 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
68 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m2
69 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,63 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2663 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2037 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0834 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1632 100m2
76 Tủ điện chứa 8-12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
80 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Aptomat 2C-40A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Aptomat 1C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Aptomat 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Aptomat 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
92 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
93 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Trang bị tiêu lệnh, bình chữa cháy bao gồm: 1 bình khí và 1 bình bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
95 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT500x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
97 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
100 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
104 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
105 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
106 Ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m
107 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
108 XM chèn trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
109 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
110 Rọ chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Măng xông nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Chếch nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
114 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
115 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8106 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1584 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8893 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8966 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8893 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,659 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2233 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,441 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7282 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1824 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,084 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1474 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,624 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 m
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3268 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,526 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,872 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,751 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,668 m2
37 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
38 Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
40 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,625 m2
41 Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
44 Ống bảo hộ dây dẫn d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
45 Nối thẳng ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Vòi xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Vòi xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lát đá mặt bệ đỡ lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
58 Bộ côn sơn đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
62 Co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Co nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Co ren trong nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m
71 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
72 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m
73 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
74 Chếch U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Tê U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Y U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Côn thu U.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Chếch U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Tê U.PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Chếch U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Tê U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Y U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Côn thu U.PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Tê U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Chếch U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3633 m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3
89 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,015 tấn
95 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 m3
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9381 m2
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7312 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6693 m2
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường đại
biểu ngồi
* Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt ban, yếm va ngăn hộc ban day 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước : 1500x500x760mm
16 cái
2 Ghế Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da Kích thước: 360x475x1070mm 200 cái
3 Tủ sách Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo các cánh mở có khóa. Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm 1 chiếc
4 Tủ sắt Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800mm 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm Chất liệu: Mica vàng Kích thước: D60 1 bộ
9 Bảng khẩu hiệu Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka. 1 cái
10 Bục đặt tượng Bác Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ Kích thước : 800x600x1200 1 cái
11 Tượng Bác Chất liệu thạch cao Kích thước: cao 0,7m 1 cái
12 Bục phát biểu Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ Kích thước : 800x600x1200 1 cái
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD Định dạng DVD có thẻ đọc DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG CD-R/RW(audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm • Điều khiển từ xa Kết nối • Component • Composite video ( RCA) •USB • Màn hình hiển thị. 1 chiếc
14 Amply Model: PA 1090 Bảo hành: 24 tháng Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz Công suất: 300Watts Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) Trọng lượng: 10,5 Kg Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm 1 cái
15 Micro có dây Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. 2 cái
16 Bộ Micro không dây MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh Phạm vi: lên đến 600 feet (200 met) tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz Điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm 1 bộ
17 Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thuớc: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg 1 bộ
18 Tivi 55 inch Loại Tivi Tivi LED Kích thước man hình55 inch USB: 3 cổng Công suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổng Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hanh: Linux Số lượng loa: 2 loa Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2 Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround,ClearAudio+ 1 cái
19 Kệ ti vi Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiểu dáng hiện đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. Kích thước: 1500x400x600 1 chiếc
20 Bảng công tác Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.008E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->