Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 10:22:00 đến ngày 2021-03-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,339,063,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, BỒN HOA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9919 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,2054 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8458 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9919 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9919 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7237 | 100m3 |
| 7 | Trải lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,927 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,561 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,74 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8437 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3827 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2264 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2264 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,6226 | m2 |
| 15 | Đục nhám lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5634 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8278 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8832 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9982 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9784 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3009 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5093 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4188 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8562 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4219 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1953 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,832 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,3064 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1894 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,08 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698,387 | m2 |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3936 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,806 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,271 | m2 |
| 44 | Gia công cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung inox, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 46 | Nạo vét kênh mương, đất bùn lỏng | 0,2837 | 100m3 | |
| 47 | Mua đất đắp rãnh k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,057 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5716 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2714 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0516 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,606 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9389 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6405 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9922 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,08 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6136 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,763 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5022 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7816 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cấu kiện |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5813 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 71 | Chếch nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Chếch nhựa U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Nút bịt nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Nút bịt nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Nút bịt nhựa U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0721 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2036 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2129 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9706 | m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,035 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 87 | Bu lông M16X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8086 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2396 | 100m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,78 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,15 | m |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 97 | Gạch không nung cảnh báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | Viên |
| 98 | Aptomat MCB-2C-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 100 | Lắp choá đèn + bóng đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | 100m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7094 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6657 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,472 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3536 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6984 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1884 | m2 |
| 127 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 128 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Giá để máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1108 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8275 | 100m |
| 136 | Rọ bơm hút bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Chi phí đấu nối nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.gói |
| B | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1491 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3111 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8458 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,059 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0021 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3162 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8861 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6874 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8356 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7521 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1814 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1665 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9805 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5893 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2653 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2934 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1275 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8792 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8909 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6235 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6098 | m3 |
| 33 | Bu lông chờ đầu cột M16x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9577 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9577 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2434 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2434 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1368 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7029 | 100m2 |
| 40 | Tôn phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,4261 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,867 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,13 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9632 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1802 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,064 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,492 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,19 | m |
| 49 | Đắp trang trí trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 50 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN VẬT LẠI 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 51 | Mua con tiện lan can đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | con |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4464 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0234 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá bóc vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4932 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,9233 | m2 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2832 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3051 | m2 |
| 59 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3199 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9445 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3199 | tấn |
| 62 | Thi công trần bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,0104 | m2 |
| 63 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,92 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,7635 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,867 | m2 |
| 66 | Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 67 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 68 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 69 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2037 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0834 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1632 | 100m2 |
| 76 | Tủ điện chứa 8-12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Aptomat 2C-40A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Aptomat 1C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Aptomat 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 92 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 93 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Trang bị tiêu lệnh, bình chữa cháy bao gồm: 1 bình khí và 1 bình bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT500x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 100 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 104 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 106 | Ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 108 | XM chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 109 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 110 | Rọ chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Măng xông nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 114 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 115 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8106 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1584 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8893 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8966 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8893 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,441 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7282 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1824 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,084 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1474 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,624 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3268 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,526 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,872 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,751 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,668 | m2 |
| 37 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 38 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 40 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,625 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 44 | Ống bảo hộ dây dẫn d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 45 | Nối thẳng ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Vòi xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lát đá mặt bệ đỡ lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 58 | Bộ côn sơn đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Co nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Co ren trong nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 74 | Chếch U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Tê U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Y U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Côn thu U.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Chếch U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Tê U.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Chếch U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Tê U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Y U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Côn thu U.PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Tê U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Chếch U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3633 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,015 | tấn | |
| 95 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9381 | m2 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7312 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6693 | m2 |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi |
* Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục * Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt ban, yếm va ngăn hộc ban day 2cm, bàn làm khung chắc chắn * Kích thước : 1500x500x760mm |
16 | cái |
| 2 | Ghế | Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da Kích thước: 360x475x1070mm | 200 | cái |
| 3 | Tủ sách | Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo các cánh mở có khóa. Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800mm | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 40 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 20 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 29 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Chất liệu: Mica vàng Kích thước: D60 | 1 | bộ |
| 9 | Bảng khẩu hiệu | Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka. | 1 | cái |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ Kích thước : 800x600x1200 | 1 | cái |
| 11 | Tượng Bác | Chất liệu thạch cao Kích thước: cao 0,7m | 1 | cái |
| 12 | Bục phát biểu | Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ Kích thước : 800x600x1200 | 1 | cái |
| 13 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD | Định dạng DVD có thẻ đọc DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG CD-R/RW(audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm • Điều khiển từ xa Kết nối • Component • Composite video ( RCA) •USB • Màn hình hiển thị. | 1 | chiếc |
| 14 | Amply | Model: PA 1090 Bảo hành: 24 tháng Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz Công suất: 300Watts Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) Trọng lượng: 10,5 Kg Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm | 1 | cái |
| 15 | Micro có dây | Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | 2 | cái |
| 16 | Bộ Micro không dây | MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh Phạm vi: lên đến 600 feet (200 met) tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz Điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm | 1 | bộ |
| 17 | Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 | Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thuớc: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg | 1 | bộ |
| 18 | Tivi 55 inch | Loại Tivi Tivi LED Kích thước man hình55 inch USB: 3 cổng Công suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổng Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hanh: Linux Số lượng loa: 2 loa Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2 Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround,ClearAudio+ | 1 | cái |
| 19 | Kệ ti vi | Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiểu dáng hiện đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. Kích thước: 1500x400x600 | 1 | chiếc |
| 20 | Bảng công tác | Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.008E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.674.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi