Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm hóa chất, vật tư theo máy xét nghiệm sinh hóa năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Mua sắm hóa chất, vật tư theo máy xét nghiệm sinh hóa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 18:33:00 đến ngày 2021-03-29 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,677,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Albumin | 13 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bilirubin Total | 33 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bilirubin Direct | 33 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Cholesterol | 50 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Creatinine Enzymatic | 180 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Glucose | 80 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Total Protein | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Triglycerides Mono | 80 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Urea | 90 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Uric Acid | 70 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Ethanol | 15 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Ferrum | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Multicalibrator level 1 | 33 | Lọ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | HDL - Direct | 210 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | LDL - Direct | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Amylase | 45 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | ASAT/GOT | 110 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | ALAT/GPT | 110 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | CK-MB | 110 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | CK-NAC | 50 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Gamma GT | 110 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | LDH | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Calcium Arsenazo | 35 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | HbA1c Direct | 22 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | CRP Ultra | 6 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Lipase C | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Ferritin | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | HDL/LDL Calibrator | 6 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | CK-MB Calibrator | 6 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Ethanol Calibrator | 6 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | CRP Ultra Calibrators | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | HbA1c Direct Calibrators | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Ferritin calibrator | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Physiological level- Serum HN | 100 | Lọ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Pathological level- Serum HP | 35 | Lọ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | CK-MB Control N | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | HbA1c Direct Controls | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Immuno-control I (Control Serum for: CRP, ASO, RF, AFP) | 10 | Hộp | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Extran MAO5 | 145 | Bình | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cuvette for Accent 200 | 30 | Thùng | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0015764E10(4) VND, trong vòng 4(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.669294E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất dùng cho y tế.
Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao và nghiệm thu, hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng. Riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y);
- Tương tự về quy mô: hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,7 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật dẫn đến sai lệch kết quả trong quá trình xét nghiệm. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi