Gói thầu: xây lắp công trình: Đài tưởng niệm các Anh hùng liệt sỹ xã Linh Thông huyện Định Hóa.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403067-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Linh Thông
Tên gói thầu xây lắp công trình: Đài tưởng niệm các Anh hùng liệt sỹ xã Linh Thông huyện Định Hóa.
Số hiệu KHLCNT 20210403012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí trung ương hỗ trợ, BQL quỹ đền ơn đáp nghĩa huyện Định Hóa năm 2021, nguồn đóng góp của nhân dân và các nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 17:14:00 đến ngày 2021-04-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,130,009,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KẾT CẤU ĐÀI TƯỞNG NIỆM CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 32,998 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 5,42 m3
3 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,3842 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 trong phạm vi 0,3842 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3842 100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NÊN VÀ SAN NỀN
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 38,4447 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III 38,0603 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3352 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 4,339 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,2822 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 38,1521 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 38,1521 100m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,996 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 84,246 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,4615 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 14,8716 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,996 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1696 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,2996 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 1,2996 100m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 72,32 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 105,42 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,152 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,178 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 3,8 m3
C HẠNG MỤC: KHU ĐÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 14,58 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1405 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0159 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1932 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 4,1772 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,084 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0035 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0301 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7311 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,5299 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,4036 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1298 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2238 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,459 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3838 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,6495 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,621 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,7996 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,4992 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 102,5863 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 3,5438 m2
23 Chữ tổ quốc ghi công đắp bằng vữa XM 13 chữ
24 Ngôi sao đắp vữa XM 1 ngôi
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 25,216 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,2273 m2
27 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 30,6462 m2
28 Hoa văn sắt hộp 26,1212 kg
29 Lắp dựng lan can sắt 0,8976 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,3088 m2
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 37,2551 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,3824 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 41,6841 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 143,4471 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 60x240mm 98,9743 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 21,32 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 19,8765 m3
38 Lát gạch đất nung kích thước gạch 182,91 m2
39 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 34,638 m2
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,185 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,0164 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 55,7776 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,48 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,25 m2
45 Hàng rào thép vuông 14x14 659,1362 kg
46 Hàng rào thép hộp 40x40 211,008 kg
47 Sắt cổng thép vuông 14x14 118,3491 kg
48 Sắt cổng thép hộp 60x30x2 38,2075 kg
49 Goong cổng 6 cái
50 Bánh xe sắt 4 cái
51 Khóa 1 cái
52 Lắp dựng lan can sắt 49,292 m2
53 Lư hương bằng đá 1 cái
54 Bia khắc tên anh hùng liệt sỹ 2 cái
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ, chiều cao 0,233 m3
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,4 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 50,16 m
58 Con tiện bê tông 56 con
59 Ván khuôn lan can 0,046 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,138 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,3 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->