Gói thầu: Gói thầu số 22- Sửa chữa lớn Hệ thống xử lý đá vôi NMNĐ Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345011-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 22- Sửa chữa lớn Hệ thống xử lý đá vôi NMNĐ Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210229305
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 14:03:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,479,952,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giẻ lau công nghiệp 13 kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
2 Vòng bi 6205 4 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
3 RP7 300g 2 Lọ Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
4 Vòng bi 1310 16 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
5 Con lăn D100x 600 (Bản vẽ HTV.03.01.21) 12 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
6 Con lăn trơn D110x600/640 24 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
7 Con lăn cao su D90x600/640 24 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
8 Con lăn trơn đường hồi về D110x120/170 24 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
9 Con lăn chống lệch D110x120/170 24 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
10 Cụm gối đỡ P206+ vòng bi YAR206 24 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
11 Sơn màu ghi sáng 30 kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
12 Mỡ PLC-L2 8 Kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
13 Keo đỏ 65o F 4 Lọ Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
14 Bìa Ami ăng S=3mm 2 m2 Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
15 Hộp giảm tốc DCY1180-25-IIS 2 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
16 Vòng bi 6309/C3 2 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
17 Vòng bi 6209/C3 3 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
18 Phớt chặn mỡ 45x60x8 4 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
19 Giẻ lau công nghiệp 9 kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
20 Dầu Angla 460 24 lít Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
21 RP7 300g 4 Lọ Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
22 Giẻ lau công nghiệp 2 kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
23 Băng tải cao su B650x8600 4 Bộ Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
24 Vòng bi YAR209 16 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
25 Sơn màu ghi sáng 20 Kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
26 Dầu Ang la 460 12 lít Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
27 Loadcell Stock C18305 4 cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
28 Giẻ lau công nghiệp 11 kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
29 Búa nghiền đá (Bản vẽ ĐV.01.00) 240 Quả Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
30 Vòng bi 22230 CCK/W33 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
31 Tấm vách máy nghiền 693x341x40 (ĐV.02.00) 32 Tấm Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
32 Tấm sàng nghiền đá ( bản vẽ HTĐV.22.12.016.01) 4 cụm Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
33 Cảm biến tốc độ máy nghiền IGT206 (Bao gồm sensor, cáp và giắc cắm) 1 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
34 Cảm biến độ rung máy nghiền VNB001 (Bao gồm sensor, cáp và giắc cắm) 3 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
35 Cảm biến áp suất (PMC 131-A15F1AS;Endess+hausr 0÷10bar; 4÷20mA; 11÷30VDC) 2 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
36 Sơn màu ghi sáng 44 Kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
37 Mỡ LGHP2/5 7 Kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
38 RP7 (300g) 3 Lọ Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
39 Vòng bi 6319/C3 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
40 Phớt chặn mỡ 95x120x12 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
41 Dây cu roa B8000 24 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
42 Phớt chắn dầu 150/180/14 8 cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
43 Vòng bi 6030/C3 8 vòng Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
44 Vòng bi 6024/C3 8 vòng Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
45 Dầu Tuabino X32 50 lít Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
46 Giẻ lau công nghiệp 9 kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
47 Vòng bi 6205-2Z 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
48 Vòng bi 6204-2Z 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
49 Vòng bi 6308-2Z 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
50 Sơn màu ghi sáng 60 Kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
51 RP7 (g) 2 Lọ Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
52 Van điện từ Asco SCG531 C001 20 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
53 Túi lọc bụi D125x2100 424 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
54 Giẻ lau công nghiệp 5 kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
55 Vòng bi 6308-2Z/C3 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
56 Vòng bi 1315/C3 2 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
57 Vòng bi 22318/C3 6 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
58 Vòng bi 6211/C3 4 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
59 Mỡ PLC-L2 5 Kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
60 RP7 (300g) 1 Lọ Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
61 Giẻ lau công nghiệp 5 kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
62 Bộ gioăng làm kín pittong van đĩa xoay DN200; GAP125DA 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
63 Bộ gioăng làm kín pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Norgen; Type: SPGB/OLB/35256 Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
64 Bộ xả khí pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Norgen 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
65 Bộ gioăng làm kín trục Φ 44mm (Bộ gioăng gồm bên trái và bên phải) van DN200 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
66 Gioăng cao su DN200 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
67 Công tắc áp lực Norgen 080300; Umax: 250~V; Imax: 3A; Tmax: 80 độ C; Pmax: 80bar 6 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
68 Cảm biến báo mức đá vôi (502-3000 sizes Ztron Point Level control) 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
69 Cụm điều khiển đóng mở van xả liệu, nạp liệu DN200 dạng quạt: (KINETRON; 0518 GU9 9NU UKBUIL 2007; TYPE: 124-100 SẺIAL NO: 1603315) 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
70 Cụm điều khiển đóng mở van cân bằng DN80 dạng quạt: (KINETRON; 0518 GU9 9NU UKBUIL 2007; TYPE: 074-100 SERIAL NO: 1110540) 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
71 Bộ chia khí 54191023 6 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
72 Bộ chia khí 54292023 2 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
73 Sơn màu ghi sáng 40 Kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
74 Giẻ lau công nghiệp 5 kg Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư phụ
75 Vòng bi 6308 2Z/C3 4 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
76 Vòng bi 6208 2Z/C4 4 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
77 Vòng bi NJ207 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
78 Vòng bi 5207 ATN9 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
79 Phớt vỏ thép 40x62x7 8 Cái Chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 1, tiểu mục 1.2 Vật tư chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.22E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư và sửa chữa/bảo dưỡng/lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình công nghiệp. Tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.440.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->