Gói thầu: Xây dựng công trình+Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318824-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình+Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210309989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 13:51:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,886,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II. Ép trước cọc thí nghiệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm. Nối cọc thí nghiệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 mối nối
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 1 mối nối
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,288 m3
6 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9917 100m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4648 100m2
8 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5937 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8429 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,775 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2143 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9252 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,4771 m3
14 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,3988 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2785 100m3
16 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1498 100m3
17 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0578 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1126 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,6866 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8631 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8386 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,7716 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2298 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2037 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7451 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7077 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3897 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Dầm tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7736 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Dầm tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9966 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Dầm tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9871 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Dầm tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,1153 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3617 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Sàn tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3192 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông sàn tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,3401 m3
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường. Thang tầng 1 lên 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2794 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4857 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Thang tầng 1 lên 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1211 tấn
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông thang bộ tầng 1 lên tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6151 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. Cột tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2298 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2037 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,475 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40. Cột tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7077 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Dầm tầng mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2087 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Dầm tầng mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7188 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Dầm tầng mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9615 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Dầm tầng mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,3243 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4297 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9551 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,4796 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192,7936 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng thu hồi mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,202 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0311 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1793 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông giằng thu hồi mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,222 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. Tường sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,016 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4085 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9405 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,866 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3523 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3155 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1599 m3
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,2856 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 237,5816 m2
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,3806 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 777,8895 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.058,771 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,7865 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,616 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,7282 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,9168 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 710,7554 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,328 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 290,88 m
52 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,72 m
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.929,0411 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.299,1639 m2
55 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 742,4832 m2
56 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm. Trần thạch cao, nhựa (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,8168 m2
57 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3583 tấn
58 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,66 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,66 1m2
60 Lan can sắt vuông đặc 14x14mm, lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,324 m2
61 Đầu trụ gỗ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
62 Tay vịn gỗ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1 md
63 Ốp đá tam cấp, bậc cầu thang, Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,94 m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
65 Đục lỗ thông chèn bê tông thang lên mái, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 lỗ
66 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 m3
67 Cửa che lên mái bằng Tôn mạ kẽm dày 1,15mm: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8256 m2
68 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,3859 m2
69 Đắp nền móng công trình bằng thủ công. Đắp cát nền bê tông tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3422 m3
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40. Bê tông nền vệ sinh tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6844 m3
71 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,7465 m2
72 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,079 m2
73 Tấm compact HPL dày 12mm .Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9 m2
C PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4966 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4967 tấn
3 Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6725 100m2
4 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,917 m
D CỬA - MÁI KÍNH
1 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,24 m2
2 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
3 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
4 Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,35 m2
5 Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,88 m2
7 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
8 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 m2
9 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,36 m2
10 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,35 m2
11 Gia công hệ khung chịu lực đỡ mái kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1933 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,8669 1m2
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1933 tấn
14 Gia công khung thép đỡ mái kính thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1858 tấn
15 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm đỡ mái kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1858 tấn
16 Bulong M20 liên kết bản mã với tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
17 Tăng đơ căng cáp D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
18 Chân nhện bắt kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 bộ
19 Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm . KÍNH CÁC LOẠI, PHỤ KIỆN CỬA KÍNH CƯỜNG LỰC (Đơn giá áp dụng chung cho toàn tỉnh). (Phôi kính Việt- Nhật, Hải Long; đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,5 m2
E ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT
1 Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
2 Tủ chứa Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện tủ điện phòng 9 Aptomat: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
3 Lắp đặt các MCCB (Aptomat) loại 2 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các MCCB (Aptomat) loại 2 pha 75A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các MCB (Aptomat) loại 2 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài HQ chống ẩm D LN CA/2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 bộ
9 Lắp đặt đèn Đèn compact ốp trần Công suất 22w (D LN04/22w) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 cái
14 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm- mã hiệu QT1400N Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
15 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 790 m
16 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 760 m
17 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210 m
18 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m
19 Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
20 Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
21 Ổ cắm Internet Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
22 Dây cáp CAT 5e UTP 4 đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 605 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, đường DK25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 hộp
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20 D1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.200 m
25 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cọc
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
27 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,3224 1m2
29 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
30 Hồ lô sứ: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
31 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
32 Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 kg
33 Ốc xiết cáp neo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
34 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
35 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hệ thống
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m3
38 Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 binh
39 Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bình
40 Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn (110x55x20cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
41 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
42 Lắp đặt Ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (ống nước nóng) bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
51 Lắp T nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
52 Lắp T nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
53 Lắp T nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
54 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 60-40mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
55 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 60-32mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
56 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
57 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
59 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
61 Lắp đặt T ren trong nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
63 Van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
71 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
72 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
73 Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
74 Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
75 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
76 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
77 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
78 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
79 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
81 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
83 Chắn rác thoát nước mái bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
84 Lắp đặt Bồn cầu 2 khối màu trắng AC-504VAN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-105MP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
86 Lắp đặt Bồn tiểu nam màu trắng inax U-117V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
87 Van xả tiểu nhấn UF-5V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
88 Lắp đặt Van bi gạt lạnh PP-R D25 PN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
89 Lắp đặt Lavabo treo tường màu trắng L-284V + Chân Lavabo màu trắng L-284VD Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
90 Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt LFV-1401S Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
91 Lắp đặt Gương phòng tắm KF-4560VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
92 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
93 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
94 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh CF-22H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
95 Lắp đặt Hộp đựng xà phòng H-444V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
96 Lắp đặt hộp đựng cốc, ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
97 Lắp đặt Bồn ngang inox TA 2500 (f 1360) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
98 Lắp đặt bình nước nóng Rossi 15 lít HIGHTECH (2500w) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
99 Máy bơm cấp nước lên téc CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4- 22,3m. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
100 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 1m khoan
F NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3779 100m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1234 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,565 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1029 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7114 m3
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0699 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,7001 m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3236 100kg
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3157 100kg
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1101 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,677 10m³/1km
15 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5464 m3
17 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,288 m3
18 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ Viglacera Hạ Long 60x240mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,6991 m2
19 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6144 100m3
20 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,258 100m2
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0305 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,4807 m3
23 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,106 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175,3824 m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4013 100m2
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7198 100kg
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8244 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141 cái
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1474 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4671 10m³/1km
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0364 100m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,137 m3
33 Đánh màu mặt sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,37 m2
G CHỐNG MỐI
1 Phòng mối bằng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,8 m3
3 Phòng mối mặt nền nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 267 m2
4 Công tác mua thuốc Agenda chống mối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.983 lít
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,8 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,788 100m3
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc hiệu Hòa Phát gỗ CN mặt phủ Melamin KT: 0,6x1,2x0,75m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Chiếc
2 Ghế làm việc xoay Hòa Phát ghế da Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Chiếc
3 Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh hiệu Xuân Hòa (sắt sơn tĩnh điện) có 6 cánh trên 3 cánh dưới, 3 cánh kính KT: 1,35x1,83x0,45m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 chiếc
4 Bàn ghế tiếp khách gỗ sồi tay 3 lớp BG3L-01, chất liệu Sồi Nga (gồm 1 bàn uống nước, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn phụ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Ghế băng phòng chờ hiệu Hòa Phát gồm 4 chỗ ngồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Chiếc
6 Bàn máy tính NTM120S hiệu Hòa Phát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
7 Ghế ngồi máy tính hiệu Hòa Phát chân quỳ sơn tĩnh điện, tay nhựa, đệm tựa bọc nỉ. Rộng 600 - Sâu 590 - Cao 930 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Chiếc
8 Gương chiếu phòng âm nhạc gương Việt Nhật KT: (5000x1800x5)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m2
9 Tay vịn Inox phòng âm nhạc, inox 304 D60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,97 kg
10 Bàn ngồi bằng gỗ Bàn hội trường SV1850D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 bộ
11 Ghế ngồi họp hiệu Hòa Phát chân quỳ sơn tĩnh điện, tay nhựa, đệm tựa bọc nỉ. Rộng 600 - Sâu 590 - Cao 930 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 Chiếc
12 Bàn họp hiệu Hòa Phát gỗ công nghiệp hình Ovan hai tấm ghép, KT 4,8x1,2x0,75m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Chiếc
13 Điều hòa treo tường Panasonic Inverter 12000 BTU (hai chiều) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Chiếc
14 Máy tính để bàn PC HP S01-PF0303D Pentium G5420 7XE48AA + Màn hình DELL E2016HV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.829E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.765E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->