Gói thầu: Xây dựng công trình+Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318824-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình+Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 13:51:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,886,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II. Ép trước cọc thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm. Nối cọc thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 mối nối |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | 1 mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,288 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9917 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4648 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5937 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8429 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,775 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2143 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9252 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,4771 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3988 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2785 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1498 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0578 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1126 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6866 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8631 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8386 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,7716 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2298 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2037 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7451 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7077 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3897 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Dầm tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7736 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Dầm tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9966 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Dầm tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9871 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Dầm tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1153 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3617 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Sàn tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3192 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông sàn tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,3401 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường. Thang tầng 1 lên 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2794 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4857 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Thang tầng 1 lên 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1211 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông thang bộ tầng 1 lên tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6151 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. Cột tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2298 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2037 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Cột tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,475 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40. Cột tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7077 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Dầm tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2087 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Dầm tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7188 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Dầm tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9615 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Dầm tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3243 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4297 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9551 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,4796 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,7936 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng thu hồi mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1793 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. Bê tông giằng thu hồi mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,222 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. Tường sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,016 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4085 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9405 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,866 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3523 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3155 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1599 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,2856 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,5816 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,3806 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 777,8895 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.058,771 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,7865 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,616 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,7282 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,9168 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 710,7554 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,328 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290,88 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,72 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.929,0411 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.299,1639 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 742,4832 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm. Trần thạch cao, nhựa (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,8168 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3583 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,66 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,66 | 1m2 |
| 60 | Lan can sắt vuông đặc 14x14mm, lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,324 | m2 |
| 61 | Đầu trụ gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Tay vịn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | md |
| 63 | Ốp đá tam cấp, bậc cầu thang, Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,94 | m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 65 | Đục lỗ thông chèn bê tông thang lên mái, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | lỗ |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | m3 |
| 67 | Cửa che lên mái bằng Tôn mạ kẽm dày 1,15mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8256 | m2 |
| 68 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,3859 | m2 |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công. Đắp cát nền bê tông tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3422 | m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40. Bê tông nền vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6844 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,7465 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,079 | m2 |
| 73 | Tấm compact HPL dày 12mm .Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4966 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4967 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6725 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,917 | m |
| D | CỬA - MÁI KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,24 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,35 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,88 | m2 |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m2 |
| 9 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,36 | m2 |
| 10 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,35 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung chịu lực đỡ mái kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1933 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8669 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1933 | tấn |
| 14 | Gia công khung thép đỡ mái kính thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1858 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm đỡ mái kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1858 | tấn |
| 16 | Bulong M20 liên kết bản mã với tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 17 | Tăng đơ căng cáp D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Chân nhện bắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 19 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm . KÍNH CÁC LOẠI, PHỤ KIỆN CỬA KÍNH CƯỜNG LỰC (Đơn giá áp dụng chung cho toàn tỉnh). (Phôi kính Việt- Nhật, Hải Long; đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,5 | m2 |
| E | ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tủ chứa Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện tủ điện phòng 9 Aptomat: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt các MCCB (Aptomat) loại 2 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các MCCB (Aptomat) loại 2 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các MCB (Aptomat) loại 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài HQ chống ẩm D LN CA/2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Đèn compact ốp trần Công suất 22w (D LN04/22w) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm- mã hiệu QT1400N | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 790 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 760 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 20 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Ổ cắm Internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 22 | Dây cáp CAT 5e UTP 4 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 605 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, đường DK25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20 D1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,3224 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Hồ lô sứ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | kg |
| 33 | Ốc xiết cáp neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 35 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m3 |
| 38 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | binh |
| 39 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 40 | Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn (110x55x20cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 41 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (ống nước nóng) bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 51 | Lắp T nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp T nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp T nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 60-40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 60-32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 63 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 83 | Chắn rác thoát nước mái bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối màu trắng AC-504VAN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-105MP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt Bồn tiểu nam màu trắng inax U-117V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 87 | Van xả tiểu nhấn UF-5V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Van bi gạt lạnh PP-R D25 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Lavabo treo tường màu trắng L-284V + Chân Lavabo màu trắng L-284VD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Vòi chậu rửa mặt LFV-1401S | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Gương phòng tắm KF-4560VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh CF-22H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng H-444V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng cốc, ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt Bồn ngang inox TA 2500 (f 1360) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt bình nước nóng Rossi 15 lít HIGHTECH (2500w) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 99 | Máy bơm cấp nước lên téc CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4- 22,3m. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | 1m khoan |
| F | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3779 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1234 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,565 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1029 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7114 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0699 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,7001 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3236 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3157 | 100kg |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1101 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,677 | 10m³/1km |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5464 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,288 | m3 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ Viglacera Hạ Long 60x240mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,6991 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6144 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0305 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4807 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,106 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,3824 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4013 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7198 | 100kg |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8244 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141 | cái |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1474 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4671 | 10m³/1km |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0364 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,137 | m3 |
| 33 | Đánh màu mặt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,37 | m2 |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,8 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267 | m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc Agenda chống mối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.983 | lít |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,8 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,788 | 100m3 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc hiệu Hòa Phát gỗ CN mặt phủ Melamin KT: 0,6x1,2x0,75m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc xoay Hòa Phát ghế da | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Chiếc |
| 3 | Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh hiệu Xuân Hòa (sắt sơn tĩnh điện) có 6 cánh trên 3 cánh dưới, 3 cánh kính KT: 1,35x1,83x0,45m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | chiếc |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách gỗ sồi tay 3 lớp BG3L-01, chất liệu Sồi Nga (gồm 1 bàn uống nước, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Ghế băng phòng chờ hiệu Hòa Phát gồm 4 chỗ ngồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn máy tính NTM120S hiệu Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Ghế ngồi máy tính hiệu Hòa Phát chân quỳ sơn tĩnh điện, tay nhựa, đệm tựa bọc nỉ. Rộng 600 - Sâu 590 - Cao 930 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chiếc |
| 8 | Gương chiếu phòng âm nhạc gương Việt Nhật KT: (5000x1800x5)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 9 | Tay vịn Inox phòng âm nhạc, inox 304 D60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,97 | kg |
| 10 | Bàn ngồi bằng gỗ Bàn hội trường SV1850D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 11 | Ghế ngồi họp hiệu Hòa Phát chân quỳ sơn tĩnh điện, tay nhựa, đệm tựa bọc nỉ. Rộng 600 - Sâu 590 - Cao 930 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | Chiếc |
| 12 | Bàn họp hiệu Hòa Phát gỗ công nghiệp hình Ovan hai tấm ghép, KT 4,8x1,2x0,75m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chiếc |
| 13 | Điều hòa treo tường Panasonic Inverter 12000 BTU (hai chiều) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Chiếc |
| 14 | Máy tính để bàn PC HP S01-PF0303D Pentium G5420 7XE48AA + Màn hình DELL E2016HV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.829E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.765E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi