Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357749 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:20:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 453,311,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 4,8F màu trắng trong | 60 | cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng dính trong 2cm | 50 | cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng dính xanh 5cm | 150 | cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng xoá | 120 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bìa A3 cứng ngoại nhẵn 2 mặt | 290 | tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bìa A4 cứng ngoại nhẵn 2 mặt | 6.000 | tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bìa Mica A3 | 420 | tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bìa Mica A4. | 5.000 | tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bút bi (đỏ) | 250 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bút bi (xanh, đen) | 1.500 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bút chì tẩy 2B | 120 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bút dạ bảng | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bút dạ dầu ( Loại to) | 50 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bút dạ dầu ( Loại nhỏ) | 70 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bút đánh dấu dòng | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bút dính bàn đôi | 70 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bút xoá nước | 170 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cặp File 5cm | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cặp File 7cm | 250 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cặp trình ký mặt da | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chia File | 170 | tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chun vòng | 30 | túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dao dọc giấy | 70 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | File LW 320 (xanh lá cây ) | 2.000 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | File LW 320 (xanh lục ) | 600 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | File rút gáy | 26 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | File vách 3 ngăn | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghim dập số 10 | 350 | hôp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghim dập số 3 (414) | 80 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ghim dập to 23/17 | 20 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ghim dập to 32/10 | 15 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ghim vòng nhỏ (C62) | 200 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghim vòng to (C82) | 100 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giá đựng tài liệu 3 ngăn | 15 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giấy giao việc 3*4 | 150 | tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giấy trắng in A3 | 35 | gam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giấy phô tô A4 ĐL 70-500 Vỏ hồng | 1.800 | gam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giấy trắng in khổ A4 ĐL 80-500 | 1.700 | gam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giấy trắng in A5 | 10 | gam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy Than | 3 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Gọt bút chì | 40 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hồ dán khô | 70 | lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hồ dán nước | 60 | lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hộp dấu (to) | 5 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hộp đựng tài liệu 10cm | 80 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp đựng tài liệu 20cm | 25 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kéo cắt giấy to 809 | 40 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kep sắt đen 15mmm | 50 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kẹp sắt đen 20mm | 60 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kẹp sắt đen 32mm | 58 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kẹp săt 51mm | 50 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Máy dập ghim 414 | 30 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Máy dập ghim loại 100 trang 50LA | 15 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Máy dập số 10 | 70 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Máy đục lỗ 978 | 22 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Máy tính bấm tay chính hãng | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Mực dấu (28ml) màu đỏ | 100 | lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Mực dấu (28ml) màu xanh | 38 | lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Mút đếm tiền | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Nẹp tài liệu nhựa ACCO | 55 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Nhổ ghim | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Sổ A3 | 30 | quyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Sổ A4 | 70 | quyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Sổ A5 | 100 | quyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Giấy phân trang nhựa Pronoti mũi tên 5 màu | 230 | tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tẩy | 60 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thước kẻ 30cm | 40 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Túi 11 lỗ dày | 182 | túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Túi hồ sơ Myclear | 910 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Túi hồ sơ nylon có đáy | 340 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Băng dính giấy | 40 | cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bút dạ kim xanh | 200 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cặp 3 dây loại to | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Máy đục lỗ 70 trang | 18 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Băng dính 2 mặt | 60 | cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hộp đựng bút | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Hộp đựng cardvisit | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | ATTOMAT 1 pha 40A | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Nắp booc công tơ 3 pha | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Sọt nhựa | 50 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Băng dính cách điện | 500 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Đề can tên khách hang 1 pha | 500 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đề can tên khách hang 3 pha | 500 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Phong bì A4 | 3.000 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Phong bì A6 | 10.000 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VNĐ hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000VNĐvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VNĐ
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp các loại văn phòng phẩm, phụ kiện máy tính, máy in bao gồm: băng dính, bìa mica, bút bi, bút dạ, bút dính bàn đôi, đánh dấu dòng, bút xóa nước, cặp file, cặp trình ký, cặp chia file, chun vòng, dao dọc giấy, ghip dập, ghim vòng, giấy giao việc, giấy in, giấy than, hồ dán, hộp đựng tài liệu, kẹp sắt, máy dập ghim, kéo cắt giấy, máy đục lỗ, máy tính, mực dấu, sổ; thước kể, Túi hồ sơ, bút dạ kim, đề can, phong bì…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
960.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi