Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 22:00:00 đến ngày 2021-04-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,374,515,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình có nội dung công việc về sửa chữa, tổng giá trị hamngj mục sửa chữa có giá trị đạt theo yêu cầu của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.899.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. Có đóng BHXH với công ty. Nếu nhân sự được huy động từ bên thứ 3, thì phải được đóng BHXH từ bên cung cấp nhân sự (bên thứ 3). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; có chựng chỉ nghiệp vụ quản lý chất lượng xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cavet xe còn hiệu lực, hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thiết bị huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cối trộn bê tông (tói thiểu 150l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Máy đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh tài sản |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CŨ | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo hồ sơ TKKT | 145,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ thành sê nô bằng gạch | Theo hồ sơ TKKT | 0,336 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKKT | 35,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường nhà | Theo hồ sơ TKKT | 505,54 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhà | Theo hồ sơ TKKT | 147,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ TKKT | 21,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Theo hồ sơ TKKT | 39,705 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ TKKT | 110,69 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKKT | 110,69 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKKT | 51,8 | m2 |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ TKKT | 5 | 1lỗ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKKT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKKT | 1 | bộ |
| 14 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Theo hồ sơ TKKT | 10,4729 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKKT | 0,1047 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 145,96 | m2 |
| 2 | Quét dung Dung dịch chống thấm Sika mái, sê nô | Theo hồ sơ TKKT | 145,96 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước mái, sê nô + Bít lổ bằng Sika | Theo hồ sơ TKKT | 5 | lỗ |
| 4 | Lát sàn mái bằng gạch 400x400mm chống trượt | Theo hồ sơ TKKT | 145,96 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKKT | 208,745 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKKT | 208,745 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 304,885 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 409,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 110,69 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 102,89 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám | Theo hồ sơ TKKT | 7,8 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Theo hồ sơ TKKT | 83,52 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200 vào thành bồn hoa | Theo hồ sơ TKKT | 5,4 | m2 |
| 14 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ TKKT | 14,08 | m2 |
| 15 | Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện+ Hoa sắt cửa) | Theo hồ sơ TKKT | 21,72 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ TKKT | 35,8 | m2 |
| 17 | Gia công, cung cấp lan can mái bằng sắt hộp mạ tráng kẽm | Theo hồ sơ TKKT | 36,27 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can mái bằng sắt hộp mạ tráng kẽm | Theo hồ sơ TKKT | 36,27 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 57,99 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đén áp trần Led 12W | Theo hồ sơ TKKT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn dài 1,2m, 1 bóng Led 24W | Theo hồ sơ TKKT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKKT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt, 10A | Theo hồ sơ TKKT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A | Theo hồ sơ TKKT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ TKKT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Theo hồ sơ TKKT | 22 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo hồ sơ TKKT | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ phân phối chính | Theo hồ sơ TKKT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp điện, đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 168 | m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC luồn cáp điện, đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 22 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKKT | 102 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKKT | 212 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKKT | 52 | m |
| 35 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Theo hồ sơ TKKT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực 6KA | Theo hồ sơ TKKT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Theo hồ sơ TKKT | 0,167 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 | Theo hồ sơ TKKT | 0,045 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo hồ sơ TKKT | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Theo hồ sơ TKKT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60x2 | Theo hồ sơ TKKT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Theo hồ sơ TKKT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKKT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKKT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKKT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKKT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKKT | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKKT | 1 | bộ |
| D | KHU VỆ SINH CÔNG AN XÃ ĐỘI | |||
| E | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo hồ sơ TKKT | 129,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKKT | 9,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKKT | 15,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo hồ sơ TKKT | 55,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch WC | Theo hồ sơ TKKT | 14,06 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKKT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKKT | 4 | bộ |
| F | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ TKKT | 8,25 | m2 |
| 2 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ TKKT | 1 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ TKKT | 9,25 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Theo hồ sơ TKKT | 62 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám | Theo hồ sơ TKKT | 14,06 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu | Theo hồ sơ TKKT | 15,2 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKKT | 61,47 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 61,47 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đén áp trần Led 25W | Theo hồ sơ TKKT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt, 10A | Theo hồ sơ TKKT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Theo hồ sơ TKKT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo hồ sơ TKKT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKKT | 44 | m |
| 14 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 22 | m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Theo hồ sơ TKKT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60x2 | Theo hồ sơ TKKT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Theo hồ sơ TKKT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Theo hồ sơ TKKT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Theo hồ sơ TKKT | 0,054 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Theo hồ sơ TKKT | 0,042 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 | Theo hồ sơ TKKT | 0,145 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8 | Theo hồ sơ TKKT | 0,162 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKKT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKKT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKKT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ TKKT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ TKKT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKKT | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKKT | 2 | bộ |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKKT | 0,2529 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKKT | 0,984 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKKT | 1,668 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKKT | 0,0254 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,0377 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 4,1242 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 48,356 | m2 |
| 8 | Bê tông tường dày | Theo hồ sơ TKKT | 1,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKKT | 0,0741 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 5,89 | m2 |
| H | SÂN, CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| I | SÂN - MƯƠNG B300 | |||
| J | SÂN | |||
| 1 | Đổ tông lót nền sân, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TKKT | 73,319 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ TKKT | 8,4336 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân Terrazzo | Theo hồ sơ TKKT | 612,71 | m2 |
| K | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKKT | 1,458 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKKT | 0,729 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ TKKT | 0,6075 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 12,15 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ TKKT | 12,15 | m2 |
| L | MƯƠNG B300 - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKKT | 15,379 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKKT | 60,417 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKKT | 9,814 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ TKKT | 6,0648 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ TKKT | 11,5315 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 320,0956 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 40,39 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 0,6851 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKKT | 0,3159 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 5,3816 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKKT | 132 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKKT | 25,2653 | m3 |
| M | CỐNG BẢN (0,75x0,75x9)M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKKT | 0,1744 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng cống, chiều rộng | Theo hồ sơ TKKT | 1,395 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc thân cống, đáy cống, chiều dày | Theo hồ sơ TKKT | 5,67 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan cống | Theo hồ sơ TKKT | 0,3237 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 0,231 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ TKKT | 0,2764 | tấn |
| 7 | Đổ bê tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 3,7275 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKKT | 9 | cấu kiện |
| N | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| O | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung lưới B40 trên đỉnh hàng rào kín | Theo hồ sơ TKKT | 110,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường rào | Theo hồ sơ TKKT | 809,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ TKKT | 1,01 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,748 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 1,556 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khung lưới hàng rào, cửa cổng | Theo hồ sơ TKKT | 47,48 | m2 |
| P | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKKT | 0,2718 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKKT | 1,4299 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKKT | 2,42 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 0,1063 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,1066 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng, cổ cột | Theo hồ sơ TKKT | 0,0744 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKKT | 3,434 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKKT | 4,77 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,0179 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,1133 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo hồ sơ TKKT | 0,092 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đà kiềng, đà giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKKT | 0,92 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột rào, cột cổng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột rào, cột cổng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,115 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột cột rào, cột cổng | Theo hồ sơ TKKT | 0,1904 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột rào, cột cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKKT | 0,952 | m3 |
| 17 | Xây tường rào bằng gạch Blok(10x19x39)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 8,6248 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 33,785 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 43,68 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 9,2 | m2 |
| 21 | Sản xuất khung song sắt tráng kẽm hàng rào | Theo hồ sơ TKKT | 15,96 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung song sắt tráng kẽm hàng rào | Theo hồ sơ TKKT | 15,96 | m2 |
| 23 | Sản xuất khung lưới B40 hàng rào | Theo hồ sơ TKKT | 114,96 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung lưới B40 hàng rào | Theo hồ sơ TKKT | 114,96 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa cổng chính bằng khung sắt hộp tráng kẽm, điều khiển bằng motuer điện | Theo hồ sơ TKKT | 13,75 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa cổng phụ bằng khung sắt hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ TKKT | 4,7 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa cổng chính, cổng phụ | Theo hồ sơ TKKT | 18,45 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cột có chốt bằng inox | Theo hồ sơ TKKT | 51,43 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt chữ Inox mạ đồng bảng hiệu | Theo hồ sơ TKKT | 1 | bộ |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKKT | 844,655 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 844,655 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKKT | 18,45 | m2 |
| Q | XÂY MỚI 3 PHÒNG | |||
| R | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKKT | 0,7839 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKKT | 20,0607 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKKT | 11,2584 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Theo hồ sơ TKKT | 14,2904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKKT | 0,2424 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép vĩ móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,4043 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cổ cột, đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 0,382 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKKT | 15,2315 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKKT | 0,176 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKKT | 0,88 | m3 |
| 11 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,143 | tấn |
| 12 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 1,4578 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo hồ sơ TKKT | 0,6318 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKKT | 6,318 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,0904 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,6048 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKKT | 0,6848 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKKT | 3,424 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKKT | 0,809 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,177 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 1,1489 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKKT | 5,3932 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKKT | 0,2508 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,077 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 0,3925 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKKT | 2,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKKT | 2,0043 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 1,7608 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKKT | 20,043 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ TKKT | 0,1883 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,0869 | tấn |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 0,1943 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKKT | 1,9457 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 47,8192 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 10,9212 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 616,76 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 200,43 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 137,57 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 53,07 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 81,45 | m |
| 41 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ TKKT | 18,7 | |
| 42 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ TKKT | 24,64 | |
| 43 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ TKKT | 43,34 | m2 |
| 44 | Gia công, cung cấp lan can mái bằng sắt hộp mạ tráng kẽm | Theo hồ sơ TKKT | 77,205 | |
| 45 | Lắp dựng lan can mái bằng sắt hộp mạ tráng kẽm | Theo hồ sơ TKKT | 77,205 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 77,205 | m2 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKKT | 42,372 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 14,124 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 141,24 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ TKKT | 141,24 | m2 |
| 51 | Lát sàn mái bằng gạch 400x400mm chống trượt | Theo hồ sơ TKKT | 165,86 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch trang trí 100x200 vào thành bồn hoa | Theo hồ sơ TKKT | 3,24 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo hồ sơ TKKT | 18,83 | m2 |
| 54 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ TKKT | 165,86 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 165,86 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ TKKT | 616,76 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKKT | 391,07 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 671,98 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 335,94 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt kệ bếp bằng gỗ nhóm 3 kt: (0,86x0,7)m, phun PU 3 lớp | Theo hồ sơ TKKT | 7,1 | md |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 3,2423 | 100m2 |
| S | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKKT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKKT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ TKKT | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKKT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKKT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKKT | 122 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKKT | 159 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKKT | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKKT | 76 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 162 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKKT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKKT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Domino | Theo hồ sơ TKKT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ điện, tủ tổng | Theo hồ sơ TKKT | 1 | |
| T | Hệ thống cấp, thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa chén loại lớn | Theo hồ sơ TKKT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabol + Gương soi Inax | Theo hồ sơ TKKT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Theo hồ sơ TKKT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60x2 | Theo hồ sơ TKKT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Theo hồ sơ TKKT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21x2 | Theo hồ sơ TKKT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Theo hồ sơ TKKT | 0,81 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 | Theo hồ sơ TKKT | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8 | Theo hồ sơ TKKT | 0,405 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D21x1,8 | Theo hồ sơ TKKT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ TKKT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKKT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ TKKT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cầu chắn rác 100mm | Theo hồ sơ TKKT | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình có nội dung công việc về sửa chữa, tổng giá trị hamngj mục sửa chữa có giá trị đạt theo yêu cầu của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.899.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. Có đóng BHXH với công ty. Nếu nhân sự được huy động từ bên thứ 3, thì phải được đóng BHXH từ bên cung cấp nhân sự (bên thứ 3). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; có chựng chỉ nghiệp vụ quản lý chất lượng xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Có cavet xe còn hiệu lực, hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thiết bị huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn chứng minh tài sản | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn chứng minh tài sản | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có hóa đơn chứng minh tài sản | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Có hóa đơn chứng minh tài sản | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Có hóa đơn chứng minh tài sản | 3 |
| 7 | Cối trộn bê tông (tói thiểu 150l) | Có hóa đơn chứng minh tài sản | 4 |
| 8 | Giàn giáo | Có hóa đơn chứng minh tài sản | 50 |
| 9 | Máy đục cầm tay | Có hóa đơn chứng minh tài sản | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn chứng minh tài sản | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi