Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354735-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210354413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 22:00:00 đến ngày 2021-04-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,374,515,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình có nội dung công việc về sửa chữa, tổng giá trị hamngj mục sửa chữa có giá trị đạt theo yêu cầu của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.899.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. Có đóng BHXH với công ty. Nếu nhân sự được huy động từ bên thứ 3, thì phải được đóng BHXH từ bên cung cấp nhân sự (bên thứ 3).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; có chựng chỉ nghiệp vụ quản lý chất lượng xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có cavet xe còn hiệu lực, hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thiết bị huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cối trộn bê tông (tói thiểu 150l)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 4
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 50
9-Máy đục cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh tài sản
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CŨ
B PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ côngTheo hồ sơ TKKT145,96m2
2Phá dỡ thành sê nô bằng gạchTheo hồ sơ TKKT0,336m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKKT35,8m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên tường nhàTheo hồ sơ TKKT505,54m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên trần nhàTheo hồ sơ TKKT147,44m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên cộtTheo hồ sơ TKKT21,6m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên dầmTheo hồ sơ TKKT39,705m2
8Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ TKKT110,69m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKKT110,69m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TKKT51,8m2
11Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ TKKT51lỗ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ TKKT1bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ TKKT1bộ
14Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kếtTheo hồ sơ TKKT10,4729m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKKT0,1047100m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT145,96m2
2Quét dung Dung dịch chống thấm Sika mái, sê nôTheo hồ sơ TKKT145,96m2
3Lắp đặt ống thoát nước mái, sê nô + Bít lổ bằng SikaTheo hồ sơ TKKT5lỗ
4Lát sàn mái bằng gạch 400x400mm chống trượtTheo hồ sơ TKKT145,96m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKKT208,745m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKKT208,745m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT304,885m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT409,4m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT110,69m2
10Lát nền bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT102,89m2
11Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhámTheo hồ sơ TKKT7,8m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmTheo hồ sơ TKKT83,52m2
13Công tác ốp gạch trang trí 100x200 vào thành bồn hoaTheo hồ sơ TKKT5,4m2
14Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ TKKT14,08m2
15Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện+ Hoa sắt cửa)Theo hồ sơ TKKT21,72m2
16Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhTheo hồ sơ TKKT35,8m2
17Gia công, cung cấp lan can mái bằng sắt hộp mạ tráng kẽmTheo hồ sơ TKKT36,27m2
18Lắp dựng lan can mái bằng sắt hộp mạ tráng kẽmTheo hồ sơ TKKT36,27m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT57,99m2
20Lắp đặt đén áp trần Led 12WTheo hồ sơ TKKT6bộ
21Lắp đặt đèn dài 1,2m, 1 bóng Led 24WTheo hồ sơ TKKT8bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKKT3cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ TKKT1cái
24Lắp đặt Công tắc 1 hạt, 10ATheo hồ sơ TKKT9cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10ATheo hồ sơ TKKT3cái
26Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ TKKT12cái
27Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiTheo hồ sơ TKKT22hộp
28Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo hồ sơ TKKT4hộp
29Lắp đặt tủ phân phối chínhTheo hồ sơ TKKT1hộp
30Lắp đặt ống PVC luồn cáp điện, đường kính Theo hồ sơ TKKT168m
31Lắp đặt ống PVC luồn cáp điện, đường kính Theo hồ sơ TKKT22m
32Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKKT102m
33Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKKT212m
34Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKKT52m
35Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KATheo hồ sơ TKKT3cái
36Lắp đặt MCB 50A 1 cực 6KATheo hồ sơ TKKT1cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4Theo hồ sơ TKKT0,167100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3Theo hồ sơ TKKT0,045100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8Theo hồ sơ TKKT0,08100m
40Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2Theo hồ sơ TKKT12cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC D60x2Theo hồ sơ TKKT5cái
42Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2Theo hồ sơ TKKT18cái
43Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKKT3cái
44Lắp đặt Tê nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKKT2cái
45Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKKT7cái
46Lắp đặt van khóa đường kính 25mmTheo hồ sơ TKKT2cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKKT2cái
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKKT1bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKKT1bộ
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ TKKT1bộ
51Cung cấp lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKKT1bộ
D KHU VỆ SINH CÔNG AN XÃ ĐỘI
E PHẦN PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngTheo hồ sơ TKKT129,14m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKKT9,25m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ TKKT15,2m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCTheo hồ sơ TKKT55,8m2
5Phá dỡ nền gạch WCTheo hồ sơ TKKT14,06m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ TKKT2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ TKKT4bộ
F PHẦN CẢI TẠO
1Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ TKKT8,25m2
2Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ TKKT1m2
3Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhTheo hồ sơ TKKT9,25m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mmTheo hồ sơ TKKT62m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhámTheo hồ sơ TKKT14,06m2
6Thi công trần bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màuTheo hồ sơ TKKT15,2m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKKT61,47m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT61,47m2
9Lắp đặt đén áp trần Led 25WTheo hồ sơ TKKT4bộ
10Lắp đặt Công tắc 1 hạt, 10ATheo hồ sơ TKKT4cái
11Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiTheo hồ sơ TKKT4hộp
12Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo hồ sơ TKKT1hộp
13Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKKT44m
14Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KATheo hồ sơ TKKT2cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ TKKT22m
16Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2Theo hồ sơ TKKT8cái
17Lắp đặt cút nhựa PVC D60x2Theo hồ sơ TKKT4cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2Theo hồ sơ TKKT3cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2Theo hồ sơ TKKT4cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8Theo hồ sơ TKKT0,054100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4Theo hồ sơ TKKT0,042100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3Theo hồ sơ TKKT0,145100m
23Lắp đặt ống PVC D27x1,8Theo hồ sơ TKKT0,162100m
24Lắp đặt Tê nhựa PVC D114Theo hồ sơ TKKT2cái
25Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKKT5cái
26Lắp đặt Tê nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKKT4cái
27Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKKT12cái
28Lắp đặt van khóa đường kính 25mmTheo hồ sơ TKKT2cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKKT2cái
30Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ TKKT2bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo hồ sơ TKKT4bộ
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ TKKT2bộ
33Cung cấp lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKKT2bộ
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKKT0,2529100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKKT0,984m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKKT1,668m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKKT0,0254100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,0377tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ TKKT4,1242m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKKT48,356m2
8Bê tông tường dày Theo hồ sơ TKKT1,05m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKKT0,0741100m2
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKKT5,89m2
H SÂN, CỔNG - HÀNG RÀO
I SÂN - MƯƠNG B300
J SÂN
1Đổ tông lót nền sân, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ TKKT73,319m3
2Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ TKKT8,4336m3
3Lát gạch sân TerrazzoTheo hồ sơ TKKT612,71m2
K BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKKT1,458m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKKT0,729m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ TKKT0,6075m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT12,15m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ TKKT12,15m2
L MƯƠNG B300 - HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKKT15,379m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKKT60,417m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKKT9,814m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ TKKT6,0648m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ TKKT11,5315m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKKT320,0956m2
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKKT40,39m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo hồ sơ TKKT0,6851tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKKT0,3159100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKKT5,3816m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKKT132cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKKT25,2653m3
M CỐNG BẢN (0,75x0,75x9)M
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKKT0,1744100m3
2Đổ bê tông lót móng cống, chiều rộng Theo hồ sơ TKKT1,395m3
3Xây đá hộc thân cống, đáy cống, chiều dày Theo hồ sơ TKKT5,67m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan cốngTheo hồ sơ TKKT0,3237100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ TKKT0,231tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ TKKT0,2764tấn
7Đổ bê tấm đan cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKKT3,7275m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKKT9cấu kiện
N CỔNG - HÀNG RÀO
O Phần phá dỡ
1Tháo dỡ khung lưới B40 trên đỉnh hàng rào kínTheo hồ sơ TKKT110,76m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường ràoTheo hồ sơ TKKT809,42m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ TKKT1,01m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ TKKT0,748m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ TKKT1,556m3
6Tháo dỡ khung lưới hàng rào, cửa cổngTheo hồ sơ TKKT47,48m2
P Phần cải tạo
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKKT0,2718100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKKT1,4299m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKKT2,42m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ TKKT0,1063tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,1066tấn
6Ván khuôn móng, cổ cộtTheo hồ sơ TKKT0,0744100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKKT3,434m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKKT4,77m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,0179tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,1133tấn
11Ván khuôn đà kiềng, đà giằngTheo hồ sơ TKKT0,092100m2
12Đổ bê tông đà kiềng, đà giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKKT0,92m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột rào, cột cổng đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,026tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột rào, cột cổng đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,115tấn
15Ván khuôn cột cột rào, cột cổngTheo hồ sơ TKKT0,1904100m2
16Đổ bê tông cột rào, cột cổng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKKT0,952m3
17Xây tường rào bằng gạch Blok(10x19x39)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKKT8,6248m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT33,785m2
19Trát trụ, cột , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKKT43,68m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKKT9,2m2
21Sản xuất khung song sắt tráng kẽm hàng ràoTheo hồ sơ TKKT15,96m2
22Lắp dựng khung song sắt tráng kẽm hàng ràoTheo hồ sơ TKKT15,96m2
23Sản xuất khung lưới B40 hàng ràoTheo hồ sơ TKKT114,96m2
24Lắp dựng khung lưới B40 hàng ràoTheo hồ sơ TKKT114,96m2
25Sản xuất cửa cổng chính bằng khung sắt hộp tráng kẽm, điều khiển bằng motuer điệnTheo hồ sơ TKKT13,75m2
26Sản xuất cửa cổng phụ bằng khung sắt hộp tráng kẽmTheo hồ sơ TKKT4,7m2
27Lắp dựng cửa cổng chính, cổng phụTheo hồ sơ TKKT18,45m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ, cột có chốt bằng inoxTheo hồ sơ TKKT51,43m2
29Cung cấp, lắp đặt chữ Inox mạ đồng bảng hiệuTheo hồ sơ TKKT1bộ
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKKT844,655m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT844,655m2
32Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ TKKT18,45m2
Q XÂY MỚI 3 PHÒNG
R Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKKT0,7839100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKKT20,0607m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKKT11,2584m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Theo hồ sơ TKKT14,2904m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKKT0,2424100m2
6Cốt thép vĩ móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,4043tấn
7Cốt thép móng cổ cột, đường kính Theo hồ sơ TKKT0,382tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKKT15,2315m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKKT0,176100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKKT0,88m3
11Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,143tấn
12Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT1,4578tấn
13Ván khuôn đà kiềng, đà giằngTheo hồ sơ TKKT0,6318100m2
14Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKKT6,318m3
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,0904tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,6048tấn
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKKT0,6848100m2
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKKT3,424m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKKT0,809100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,177tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT1,1489tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKKT5,3932m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKKT0,2508100m2
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,077tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKKT0,3925tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKKT2,4m3
27Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKKT2,0043100m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT1,7608tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKKT20,043m3
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ TKKT0,1883100m2
31Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,0869tấn
32Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKKT0,1943tấn
33Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKKT1,9457m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ TKKT47,8192m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ TKKT10,9212m3
36Trát tường ngoài, tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT616,76m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT200,43m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT137,57m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT53,07m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT81,45m
41Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ TKKT18,7
42Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ TKKT24,64
43Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ TKKT43,34m2
44Gia công, cung cấp lan can mái bằng sắt hộp mạ tráng kẽmTheo hồ sơ TKKT77,205
45Lắp dựng lan can mái bằng sắt hộp mạ tráng kẽmTheo hồ sơ TKKT77,205m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT77,205m2
47Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKKT42,372m3
48Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Theo hồ sơ TKKT14,124m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT141,24m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo hồ sơ TKKT141,24m2
51Lát sàn mái bằng gạch 400x400mm chống trượtTheo hồ sơ TKKT165,86m2
52Công tác ốp gạch trang trí 100x200 vào thành bồn hoaTheo hồ sơ TKKT3,24m2
53Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo hồ sơ TKKT18,83m2
54Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo hồ sơ TKKT165,86m2
55Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT165,86m2
56Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ TKKT616,76m2
57Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKKT391,07m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT671,98m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT335,94m2
60Cung cấp lắp đặt kệ bếp bằng gỗ nhóm 3 kt: (0,86x0,7)m, phun PU 3 lớpTheo hồ sơ TKKT7,1md
61Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ TKKT3,2423100m2
S Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKKT7bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKKT11bộ
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ TKKT8hộp
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKKT12cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKKT2cái
6Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ TKKT2cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ TKKT8cái
8Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKKT122m
9Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKKT159m
10Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKKT32m
11Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKKT76m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ TKKT162m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ TKKT28m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKKT4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKKT1cái
16Lắp đặt DominoTheo hồ sơ TKKT18cái
17Lắp đặt đồng hồ điện, tủ tổngTheo hồ sơ TKKT1
T Hệ thống cấp, thoát nước mái
1Lắp đặt chậu rửa chén loại lớnTheo hồ sơ TKKT1bộ
2Lắp đặt Lavabol + Gương soi InaxTheo hồ sơ TKKT3bộ
3Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ TKKT2cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2Theo hồ sơ TKKT7cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D60x2Theo hồ sơ TKKT2cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2Theo hồ sơ TKKT15cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D21x2Theo hồ sơ TKKT5cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4Theo hồ sơ TKKT0,81100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3Theo hồ sơ TKKT0,06100m
10Lắp đặt ống PVC D27x1,8Theo hồ sơ TKKT0,405100m
11Lắp đặt ống PVC D21x1,8Theo hồ sơ TKKT0,06100m
12Lắp đặt Tê nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKKT3cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKKT17cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ TKKT1cái
15Lắp đặt Cầu chắn rác 100mmTheo hồ sơ TKKT15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình có nội dung công việc về sửa chữa, tổng giá trị hamngj mục sửa chữa có giá trị đạt theo yêu cầu của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.899.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. Có đóng BHXH với công ty. Nếu nhân sự được huy động từ bên thứ 3, thì phải được đóng BHXH từ bên cung cấp nhân sự (bên thứ 3).53
2 Chỉ huy phó 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; có chựng chỉ nghiệp vụ quản lý chất lượng xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn.33
4 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Có cavet xe còn hiệu lực, hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thiết bị huy động1
2 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn chứng minh tài sản1
3 Máy đầm bàn Có hóa đơn chứng minh tài sản1
4 Máy hàn Có hóa đơn chứng minh tài sản2
5 Máy cắt gạch Có hóa đơn chứng minh tài sản1
6 Máy khoan cầm tay Có hóa đơn chứng minh tài sản3
7 Cối trộn bê tông (tói thiểu 150l) Có hóa đơn chứng minh tài sản4
8 Giàn giáo Có hóa đơn chứng minh tài sản50
9 Máy đục cầm tay Có hóa đơn chứng minh tài sản2
10 Máy đầm dùi Có hóa đơn chứng minh tài sản2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->