Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 10:23:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,163,470,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xử lý điểm đen, điểm tiềm ấn tai nạn giao thông;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 3.614.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bêtông nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.614.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điểm đen TNGT tại Km63+200-Km63+700 | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp + vét bùn Cấp đất II | Nền đường | 881,21 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.405,67 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,39 | m3 |
| 4 | Đào phá đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 652,69 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 6 | Đào rãnh Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,43 | m3 |
| 7 | Đào rãnh Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 8 | Đào phá đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,13 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.861,97 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mặt đường | 52,78 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 733,66 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 14 | Đào phá đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,87 | m3 |
| 15 | Cày xới, lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 489,64 | m3 |
| 16 | Đào thay đất - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,77 | m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường BTNC (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.170,85 | m2 |
| 18 | Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.170,85 | m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.170,85 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.170,85 | m2 |
| 21 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 651,255 | m3 |
| 22 | Phá dỡ rọ đá cũ, loại 1x1x1m | An toàn giao thông | 14 | rọ |
| 23 | Tháo dỡ và di chuyển biển báo phản quang, biển tam giác W.202b | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ + lắp dựng lại hộ lan mềm cũ, tôn lượn sóng, bước cột 2m (tận dụng HL cũ tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 27 | Nhổ + đóng lại cột hộ lan (tận dụng 61 cột hộ lan cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,3 | m |
| 28 | Lắp đặt hộ lan mới bằng tôn lượn sóng, bước cột 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | m |
| 29 | Chân cột hộ lan (cột ống thép D113.5x4x2.05) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Cột |
| 30 | Nắp mũ cột D120x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Chiếc |
| 31 | Bulông M16x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Bộ |
| 32 | Bulông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | Bộ |
| 33 | Tấm bản đệm 300x60x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Chiếc |
| 34 | Lắp đặt tiêu phản quang tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Chiếc |
| 35 | Đóng cột hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2 | m |
| 36 | Tấm đầu tấm cuối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, chiều dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,29 | m2 |
| 38 | Sơn giảm tốc kẻ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,42 | m2 |
| 39 | Sơn giảm tốc kẻ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,42 | m2 |
| 40 | Gắn đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | viên |
| 41 | Tiêu phản quang dẫn hướng IE.469 KT (30x50)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Cái |
| 42 | Tiêu phản quang dẫn hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 43 | Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m2 |
| 44 | Dán màng phản quang cột km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 46 | Đào đất hố móng đất Cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 47 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 48 | Cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Bê tông móng cọc H, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 51 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 52 | Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 53 | Dán màng phản quang + chữ phản quang cột km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 54 | Bulong liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 55 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Cọc tiêu | 0,85 | m3 |
| 56 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 57 | Tôn mạ kẽm dày 2mm gắn ngoài thân cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | m2 |
| 58 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | m2 |
| 59 | Đào móng - Cấp đất II | Công trình thoát nước | 39,38 | m3 |
| 60 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,55 | m3 |
| 61 | Phá đá - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 62 | Đào phá đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 63 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,46 | m3 |
| 64 | Bê tông đầu cống M150, đá 2x4 | Cống tròn | 35,24 | m3 |
| 65 | Bê tông móng cống, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,69 | m3 |
| 66 | Lớp đá đệm móng cống, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 67 | Ống cống D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 68 | Mối nối cứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 69 | ống cống đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 70 | ống cống đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 71 | Mối nối cứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 72 | Bê tông gia cố hạ lưu, M150, đá 2x4, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 73 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,33 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,18 | m2 |
| 75 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4 | Chân khay ốp mái | 94,74 | m3 |
| 76 | Đệm đá dăm chân khay, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,67 | m3 |
| 77 | Bê tông ốp mái taluy, bê tông M200, đá mạt dày 10cm, PCB40 (kết hợp lưới thép tròn trơn D6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,14 | m3 |
| 78 | Bê tông gia cố lề, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 79 | Lưới thép B40 gia cố mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,65 | m2 |
| 80 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,65 | m2 |
| 81 | ống nhựa PVC thoát nước, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,82 | m |
| 82 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,11 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm bản mặt M250, đá 1x2 | Công bản | 1,13 | m3 |
| 84 | Bê tông thân cống, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 85 | Bê tông mũ mố M250, đá 2x4, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 86 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,22 | kg |
| 87 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,57 | kg |
| 88 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m2 |
| 89 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,26 | m2 |
| B | Điểm đen TNGT tại Km65+300-Km65+900 | |||
| 1 | Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất II | Nền đường | 434,51 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.337,63 | m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.131,97 | m3 |
| 4 | Đào phá đá nền đường + đào cấp bằng đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.922,53 | m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m3 |
| 8 | Đào rãnh - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,57 | 1m3 |
| 9 | Đắp nền đường K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.601,36 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,62 | m3 |
| 11 | Cày xới lu lèn đất cấp III | Cày xới, lu lèn K98 | 195,35 | m3 |
| 12 | Cày xới lu lèn đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,99 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường Cấp đất II | Mặt đường | 8,03 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 551,59 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,48 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường , đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,86 | m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.379 | m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.379 | m2 |
| 19 | Láng nhựa 02 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.379 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.379 | m2 |
| 21 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%, dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 413,7 | m3 |
| 22 | Đào đá cấp IV | Cống hộp | 32,6 | m3 |
| 23 | Đào móng đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 25 | Cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn cống |
| 26 | Bê tông hố thu M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 28 | lớp đá đệm móng, đá (2x4)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường cánh + ốp mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,45 | m2 |
| 31 | Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Bản vượt | 259,56 | kg |
| 32 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn thép bản vượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 35 | đá đệm bản vượt, đá (2x4)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 36 | Đào đất C2 | CHÂN KHAY ỐP MÁI TALUY DƯƠNG KM65+710.911 - KM65+744.59M | 0,8 | m3 |
| 37 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 38 | Đào đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 39 | Đào móng kè đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5 | m3 |
| 41 | Lớp đá đệm chân khay, ĐK đá (2x4)cm, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 42 | Bê tông ốp mái taluy M200, đá mạt (kết hợp lưới thép B40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 43 | ống nhựa PVC thoát nước, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m |
| 44 | Ván khuôn chân khay + ốp mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 46 | Đào móng kè - Cấp đá IV | CHÂN KHAY ỐP MÁI TALUY ÂM KM65+916.3 - KM65+967.2M | 5,84 | 1m3 |
| 47 | Đào móng kè, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340,85 | m3 |
| 48 | Đắp đất K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,05 | m3 |
| 49 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,73 | m3 |
| 50 | Đá (2x4)cm đệm móng chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thân kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,66 | m2 |
| 52 | Bê tông gia cố lề, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 53 | Bê tông ốp mái taluy M200, đá mạt (kết hợp lưới thép B40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,48 | m3 |
| 54 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 824,72 | m2 |
| 55 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 824,72 | m2 |
| 56 | ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 57 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 58 | Xây đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | NÂNG ĐẦU CỐNG KM65+781.02 | 1,26 | m3 |
| 59 | Cột biển + Biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Biển báo | 4 | cái |
| 60 | Bê tông móng M150, đá 2x4, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Hộ lan | 220 | m |
| 62 | Trồng lại hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 63 | Tháo dỡ và trồng lại cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, sơn 2mm | Sơn đường | 45,03 | m2 |
| 65 | Sơn giảm tốc kẻ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, sơn 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 67 | Gắn đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | viên |
| 68 | Tiêu phản quang dẫn hướng IE.469 KT (30x50)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cái |
| 69 | Cột tiêu phản quang dẫn hướng, cao 2.6m, D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 70 | Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột km | Cột Km, Cọc H | 0,888 | m2 |
| 71 | Dán màng phản quang cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 73 | Đào đất CIII | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 75 | Cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Bê tông móng cọc H M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 78 | Đắp đất K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 79 | Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 80 | Dán màng phản quang + chữ phản quang cột km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 81 | Bulong liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống PVC dán khúc trắng, đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cọc |
| 2 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 4 | Dây phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 5 | biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 440 KT (30x80)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | biển báo phía trước có công trường thi công - biển báo phản quang 441b chữ nhật (80x140)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | biển báo phản quang 507 chữ nhật (70x25)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Hàng rào Barie | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 11 | Công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xử lý điểm đen, điểm tiềm ấn tai nạn giao thông;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 3.614.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bêtông nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.614.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≤ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành ≤ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi