Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616854-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210559284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 10:23:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,163,470,007 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xử lý điểm đen, điểm tiềm ấn tai nạn giao thông;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 3.614.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bêtông nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.614.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điểm đen TNGT tại Km63+200-Km63+700
1Đào nền đường, đào cấp + vét bùn Cấp đất IINền đường881,21m3
2Đào nền đường + đào cấp, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.405,67m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,39m3
4Đào phá đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật652,69m3
5Đào rãnh, Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,33m3
6Đào rãnh Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,43m3
7Đào rãnh Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,59m3
8Đào phá đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,13m3
9Đắp nền đường K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.861,97m3
10Đắp nền đường K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,3m3
11Đào khuôn đường - Cấp đất IIMặt đường52,78m3
12Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật733,66m3
13Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,53m3
14Đào phá đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,87m3
15Cày xới, lu lèn K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật489,64m3
16Đào thay đất - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,77m3
17Rải thảm mặt đường BTNC (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.170,85m2
18Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.170,85m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.170,85m2
20Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.170,85m2
21Lớp móng cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật651,255m3
22Phá dỡ rọ đá cũ, loại 1x1x1mAn toàn giao thông14rọ
23Tháo dỡ và di chuyển biển báo phản quang, biển tam giác W.202bChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Bê tông móng cột M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
26Tháo dỡ + lắp dựng lại hộ lan mềm cũ, tôn lượn sóng, bước cột 2m (tận dụng HL cũ tháo dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122m
27Nhổ + đóng lại cột hộ lan (tận dụng 61 cột hộ lan cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,3m
28Lắp đặt hộ lan mới bằng tôn lượn sóng, bước cột 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146m
29Chân cột hộ lan (cột ống thép D113.5x4x2.05)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74Cột
30Nắp mũ cột D120x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74Chiếc
31Bulông M16x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74Bộ
32Bulông M16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật740Bộ
33Tấm bản đệm 300x60x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74Chiếc
34Lắp đặt tiêu phản quang tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74Chiếc
35Đóng cột hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,2m
36Tấm đầu tấm cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Tấm
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, chiều dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,29m2
38Sơn giảm tốc kẻ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,42m2
39Sơn giảm tốc kẻ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,42m2
40Gắn đinh phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124viên
41Tiêu phản quang dẫn hướng IE.469 KT (30x50)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58Cái
42Tiêu phản quang dẫn hướngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
43Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,888m2
44Dán màng phản quang cột kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,408m2
45Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
46Đào đất hố móng đất Cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
47Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
48Cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Bê tông móng cọc H, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
50Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
51Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
52Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
53Dán màng phản quang + chữ phản quang cột kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,51m2
54Bulong liên kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72Bộ
55Bê tông móng M150, đá 2x4Cọc tiêu0,85m3
56Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
57Tôn mạ kẽm dày 2mm gắn ngoài thân cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,238m2
58Dán màng phản quang cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,238m2
59Đào móng - Cấp đất IICông trình thoát nước39,38m3
60Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,55m3
61Phá đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,29m3
62Đào phá đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
63Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,46m3
64Bê tông đầu cống M150, đá 2x4Cống tròn35,24m3
65Bê tông móng cống, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,69m3
66Lớp đá đệm móng cống, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
67Ống cống D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m
68Mối nối cứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9mối nối
69ống cống đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m
70ống cống đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
71Mối nối cứngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
72Bê tông gia cố hạ lưu, M150, đá 2x4,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
73Phá dỡ khối xây cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,33m3
74Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,18m2
75Bê tông chân khay, M150, đá 2x4Chân khay ốp mái94,74m3
76Đệm đá dăm chân khay, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,67m3
77Bê tông ốp mái taluy, bê tông M200, đá mạt dày 10cm, PCB40 (kết hợp lưới thép tròn trơn D6)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,14m3
78Bê tông gia cố lề, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
79Lưới thép B40 gia cố mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520,65m2
80Rải bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520,65m2
81ống nhựa PVC thoát nước, đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,82m
82Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,11m2
83Bê tông tấm bản mặt M250, đá 1x2Công bản1,13m3
84Bê tông thân cống, bê tông M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
85Bê tông mũ mố M250, đá 2x4,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
86Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,22kg
87Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,57kg
88Ván khuôn tấm bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,33m2
89Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,26m2
B Điểm đen TNGT tại Km65+300-Km65+900
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IINền đường434,51m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.337,63m3
3Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.131,97m3
4Đào phá đá nền đường + đào cấp bằng đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.922,53m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,261m3
6Đào rãnh, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,91m3
7Đào rãnh, Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,68m3
8Đào rãnh - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,571m3
9Đắp nền đường K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.601,36m3
10Đắp nền đường K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,62m3
11Cày xới lu lèn đất cấp IIICày xới, lu lèn K98195,35m3
12Cày xới lu lèn đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,99m3
13Đào khuôn đường Cấp đất IIMặt đường8,03m3
14Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật551,59m3
15Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,48m3
16Đào khuôn đường , đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,86m3
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.379m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.379m2
19Láng nhựa 02 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.379m2
20Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.379m2
21Lớp móng cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%, dày 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật413,7m3
22Đào đá cấp IVCống hộp32,6m3
23Đào móng đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
24Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,04m3
25Cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn cống
26Bê tông hố thu M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,64m3
27Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
28lớp đá đệm móng, đá (2x4)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
29Phá dỡ tường cánh + ốp máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,21m3
30Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,45m2
31Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mmBản vượt259,56kg
32Bê tông bản vượt M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
34Ván khuôn thép bản vượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
35đá đệm bản vượt, đá (2x4)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
36Đào đất C2CHÂN KHAY ỐP MÁI TALUY DƯƠNG KM65+710.911 - KM65+744.59M0,8m3
37Đào đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,4m3
38Đào đất C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m3
39Đào móng kè đất C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
40Bê tông chân khay M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,5m3
41Lớp đá đệm chân khay, ĐK đá (2x4)cm, dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7m3
42Bê tông ốp mái taluy M200, đá mạt (kết hợp lưới thép B40)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
43ống nhựa PVC thoát nước, đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25m
44Ván khuôn chân khay + ốp máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234m2
45Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
46Đào móng kè - Cấp đá IVCHÂN KHAY ỐP MÁI TALUY ÂM KM65+916.3 - KM65+967.2M5,841m3
47Đào móng kè, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật340,85m3
48Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,05m3
49Bê tông chân khay M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,73m3
50Đá (2x4)cm đệm móng chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
51Ván khuôn thân kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,66m2
52Bê tông gia cố lề, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,42m3
53Bê tông ốp mái taluy M200, đá mạt (kết hợp lưới thép B40)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,48m3
54Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái taluyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật824,72m2
55Rải bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật824,72m2
56ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
57Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,04m2
58Xây đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40NÂNG ĐẦU CỐNG KM65+781.021,26m3
59Cột biển + Biển báo phản quang tam giác cạnh 90cmBiển báo4cái
60Bê tông móng M150, đá 2x4,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
61Tháo dỡ hộ lan cũHộ lan220m
62Trồng lại hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
63Tháo dỡ và trồng lại cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, sơn 2mmSơn đường45,03m2
65Sơn giảm tốc kẻ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, sơn 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,6m2
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,6m2
67Gắn đinh phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113viên
68Tiêu phản quang dẫn hướng IE.469 KT (30x50)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50Cái
69Cột tiêu phản quang dẫn hướng, cao 2.6m, D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25Cái
70Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột kmCột Km, Cọc H0,888m2
71Dán màng phản quang cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,408m2
72Phá dỡ kết cấu bê tông móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
73Đào đất CIIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,431m3
74Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
75Cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Bê tông móng cọc H M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
77Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
78Đắp đất K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
79Tôn mạ kẽm dày 2mm bọc ngoài cột kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
80Dán màng phản quang + chữ phản quang cột kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
81Bulong liên kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng ống PVC dán khúc trắng, đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cọc
2Giấy phản quang dán cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m2
3Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
4Dây phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
5biển báo đoạn đường thi công, Biển CN số 440 KT (30x80)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6biển báo phía trước có công trường thi công - biển báo phản quang 441b chữ nhật (80x140)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7biển báo phản quang 507 chữ nhật (70x25)cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Hàng rào BarieChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Đèn cảnh báo HP98 nháy đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
11Công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xử lý điểm đen, điểm tiềm ấn tai nạn giao thông;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 3.614.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bêtông nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.614.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị sơn kẻ đường Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
4 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy lu bánh thép ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy lu rung tự hành ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
12 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
13 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->