Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp dịch vụ di dời, vận chuyển VTTB từ kho Vĩnh Lộc về kho Tân Phú Trung năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335731-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp dịch vụ di dời, vận chuyển VTTB từ kho Vĩnh Lộc về kho Tân Phú Trung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335704 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:49:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,377,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.219.377.260(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.813.178VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.782.041 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 853.564.082 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong quá trình vận chuyển các VTTB điện . Là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong quá trình vận chuyển các VTTB điện . Là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong quá trình vận chuyển các VTTB điện . Là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong quá trình vận chuyển các VTTB ĐIỆN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầy đủ thiết bị cần thiết để hoàn thành công tác vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bốc hàng xuống bằng thủ công VTTB TCT tại kho Vĩnh Lộc trước khi chuyển ra bãi tập kết | Chi tiết theo danh mục dịch vụ và thuyết minh PAKT dự toán | tấn | 995,86 | Hoàn tất công tác di dời toàn bộ khối lượng VTTB TCT trong vòng 45 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo của Chủ đầu tư. |
| 2 | Bốc hàng lên bằng thủ công VTTB TCT tại kho Vĩnh Lộc sau khi đã tập kết | nt | tấn | 3.042 | nt |
| 3 | Vận chuyển VTTB TCT từ KCN Vĩnh Lộc về KCN Tân Phú Trung | nt | tấn | 3.042 | nt |
| 4 | Chi phí qua trạm thu phí | nt | lượt | 1.520 | nt |
| 5 | Bốc hàng xuống bằng thủ công VTTB TCT tại kho Tân Phú Trung trước khi chuyển vào bãi tập kết | nt | tấn | 3.042 | nt |
| 6 | Bốc hàng lên bằng thủ công VTTB TCT tại kho Tân Phú Trung sau khi chuyển từ bãi tập kết vào | nt | tấn | 995,86 | nt |
| 7 | Bốc hàng lên bằng thủ công VTTB ban APP tại kho Vĩnh Lộc sau khi đã tập kết | Chi tiết theo danh mục dịch vụ và thuyết minh PAKT dự toán | tấn | 200 | Hoàn tất công tác di dời toàn bộ khối lượng VTTB Ban APP trong vòng 45 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo của Chủ đầu tư. |
| 8 | Vận chuyển VTTB ban APP từ KCN Vĩnh Lộc về KCN TPT | nt | tấn | 200 | nt |
| 9 | Chi phí qua trạm thu phí | nt | lượt | 100 | nt |
| 10 | Bốc hàng xuống bằng thủ công VTTB ban APP tại kho Tân Phú Trung trước khi chuyển vào bãi tập kết | nt | tấn | 200 | nt |
| 11 | Bốc hàng lên bằng thủ công VTTB ban ALĐ tại kho Vĩnh Lộc sau khi đã tập kết (Khối lượng ngoài bãi) | Chi tiết theo danh mục dịch vụ và thuyết minh PAKT dự toán | tấn | 215,888 | Hoàn tất công tác di dời toàn bộ khối lượng Ban ALĐ trong vòng 45 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo của Chủ đầu tư. |
| 12 | Vận chuyển khối lượng VTTB ban ALĐ ngoài bãi từ KCN VL về KCN TPT (Khối lượng ngoài bãi) | nt | tấn | 215,888 | nt |
| 13 | Chi phí qua trạm thu phí (Khối lượng ngoài bãi) | nt | lượt | 108 | nt |
| 14 | Bốc hàng xuống bằng thủ công VTTB ban ALĐ tại kho Tân Phú Trung trước khi chuyển vào bãi tập kết (Khối lượng ngoài bãi) | nt | tấn | 215,888 | nt |
| 15 | Vận chuyển kệ sắt để hồ sơ từ kho Vĩnh Lộc về kho Tân Phú Trung | Chi tiết theo danh mục dịch vụ và thuyết minh PAKT dự toán | chuyến | 15 | Hoàn tất công tác di dời toàn bộ khối lượng kệ sắt và hồ sơ trong vòng 45 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo của Chủ đầu tư. |
| 16 | Chi phí qua trạm thu phí | nt | Lượt | 60 | nt |
| 17 | Chi phí bốc lên vật tư thiết bị lên xe tại bãi tập kết kho Vĩnh Lộc | nt | tấn | 44 | nt |
| 18 | Chi phí bốc xuống vật tư thiết bị lên xe tại bãi tập kết kho Tân Phú Trung | nt | tấn | 44 | nt |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công kệ sắt ra bãi tập kết trước khi bốc lên xe tải tại kho Tân Phú Trung | nt | tấn | 39 | nt |
| 20 | Xếp hồ sơ vào thùng giấy và đóng gói ghi chú kí hiệu kệ để sắp xếp lại đúng kệ khi về kho Tân Phú Trung | nt | thùng | 1.970 | nt |
| 21 | Vận chuyển thùng hồ sơ bằng giấy và bằng sắt tư kho Vĩnh Lộc về kho Tân Phú Trung | nt | chuyến | 6 | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.21937726E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.813.178VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.219.377.260(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.813.178VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.782.041 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 853.564.082 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có kinh nghiệm trong quá trình vận chuyển các VTTB điện . Là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có kinh nghiệm trong quá trình vận chuyển các VTTB điện . Là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có kinh nghiệm trong quá trình vận chuyển các VTTB điện . Là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân thi công trực tiếp | 6 | Có kinh nghiệm trong quá trình vận chuyển các VTTB ĐIỆN. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầy đủ thiết bị cần thiết để hoàn thành công tác vận chuyển | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi