Gói thầu: Xây lắp số 2 (Nhà hiệu bộ + chức năng, sân bê tông, rãnh thoát nước, chống mối công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374347-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp số 2 (Nhà hiệu bộ + chức năng, sân bê tông, rãnh thoát nước, chống mối công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210357790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 10:45:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,226,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ + chức năng
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,074 100m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,742 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,949 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,189 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,269 tấn
8 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,757 m3
9 Xây gạch chỉ, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,958 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,553 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,699 m3
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,056 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,147 m3
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,947 tấn
19 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,258 100m2
20 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,708 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,635 100m2
22 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,027 100m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,202 tấn
26 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,323 tấn
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,347 m3
28 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,274 m3
29 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,856 m3
30 Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,421 m3
31 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,804 m3
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 100m2
33 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
34 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 tấn
35 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,117 m3
36 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m2
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
38 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
41 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 m3
42 Xây gạch chỉ, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,807 m3
43 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,258 100m2
44 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 tấn
45 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 tấn
46 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,708 m3
47 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,487 100m2
48 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,251 100m2
49 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 tấn
50 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,063 tấn
51 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 tấn
52 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 tấn
53 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,066 m3
54 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,881 m3
55 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,551 m3
56 Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,213 m3
57 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,297 m3
58 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m2
59 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
60 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 tấn
61 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,853 m3
62 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,371 m3
63 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
64 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
65 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
66 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 tấn
67 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,063 m3
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,663 100m2
72 SX, LD thang thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,227 m2
74 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864,62 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,466 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 727,873 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,764 m2
79 Đắp chi tiết quyển vở và cây bút kích thước 670mmx480mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,563 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,19 m
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,43 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,288 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,864 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,484 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,462 m2
87 Làm vách ngăn dày 12 mm, phụ kiện đồng bộ, chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3 m2
88 Thi công trần phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,541 m2
89 SX, LD cửa nhôm hệ, kính dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,3 m2
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,64 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,64 m2
93 SXLD lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,532 m2
94 SXLD trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
96 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,75 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,75 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.116,722 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,107 m2
100 Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
101 Lắp đặt ống, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
102 Lắp đặt ống, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 100m
103 Lắp đặt côn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
104 Tê thu D 32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
105 Lắp đặt côn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 Tê thu D 25x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
107 Lắp đặt côn, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
108 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
109 Nối trong ren D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
110 Lắp đặt van phao cho bồn chứa nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
111 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
113 Lắp đặt ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
114 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
115 Đầu nối D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
116 Đầu nối D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
117 Lắp đặt ống, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,073 100m
118 Lắp đặt phễu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
119 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
120 Lắp đặt cút, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
121 Lắp đặt ống, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,275 100m
122 Lắp đặt ống, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m
123 Lắp đặt ống, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
124 Lắp đặt tê (T), đường kính D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
125 Lắp đặt cút, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
126 Lắp cút thu, đường kính D110x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
127 Lắp đặt côn, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
128 Lắp đặt tê (T), đường kính D110x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
129 Lắp đặt côn, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
130 Lắp đặt tê (T), đường kính D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
131 Lắp đặt côn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Phếu thu sàn d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
133 Nút bịt D110: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Nút bịt D90: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
136 Lắp đặt vòi xịt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
140 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
142 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
143 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
144 Gia công kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
145 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
146 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
147 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m
148 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
149 Bật sắt bắt vào tường fi 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
150 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,144 m3
151 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
152 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Điểm
153 Nậm sứ gắn kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
154 Xi măng chèn trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 kg
155 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bình
156 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bình
157 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Hộp
158 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bảng
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,2 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,7 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,2 m
163 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
164 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
165 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
166 Lắp đặt ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 905 m
167 Tủ điện tầng 250x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
169 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
170 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
171 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
172 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
173 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
174 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
175 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
176 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
177 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
178 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B Sân bê tông
1 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750 m2
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m3
3 Lát gạch sân, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750 m2
C Rãnh thoát nước
1 Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,851 m3
2 Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,744 m3
3 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,04 m2
4 Láng bể nước, giếng nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,02 m2
5 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,927 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,893 tấn
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223 cái
D Bể tự hoại
1 Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,221 m3
2 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,037 m3
5 Xây gạch chỉ, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,697 m3
6 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,097 m2
7 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,432 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,432 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,386 m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
E Phòng chống mối
1 Tạo hào chống mối ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,008 m3
2 Tạo hào chống mối trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m3
3 Phòng mối nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,13 m2
4 Công tác xử lý tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,104 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->