Gói thầu: Xây lắp số 2 (Nhà hiệu bộ + chức năng, sân bê tông, rãnh thoát nước, chống mối công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 2 (Nhà hiệu bộ + chức năng, sân bê tông, rãnh thoát nước, chống mối công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 10:45:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,226,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ + chức năng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,074 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,742 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,949 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,189 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,757 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,958 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,553 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,699 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,147 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,947 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,708 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,027 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,202 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,323 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,347 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,274 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,856 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,421 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,804 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,117 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,708 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,251 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,063 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 52 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,066 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,881 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,551 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,213 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,297 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 60 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,853 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,371 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 66 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,063 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,663 | 100m2 |
| 72 | SX, LD thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,227 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,62 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,466 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,873 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,764 | m2 |
| 79 | Đắp chi tiết quyển vở và cây bút kích thước 670mmx480mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,563 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,19 | m |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,43 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,288 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,864 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,484 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,462 | m2 |
| 87 | Làm vách ngăn dày 12 mm, phụ kiện đồng bộ, chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,541 | m2 |
| 89 | SX, LD cửa nhôm hệ, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,3 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,64 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,64 | m2 |
| 93 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,532 | m2 |
| 94 | SXLD trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.116,722 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,107 | m2 |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt ống, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 104 | Tê thu D 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Tê thu D 25x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | Nối trong ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 110 | Lắp đặt van phao cho bồn chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 111 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 115 | Đầu nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 116 | Đầu nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 117 | Lắp đặt ống, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,073 | 100m |
| 118 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 119 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 120 | Lắp đặt cút, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 124 | Lắp đặt tê (T), đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 125 | Lắp đặt cút, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp cút thu, đường kính D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 127 | Lắp đặt côn, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê (T), đường kính D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt côn, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê (T), đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 131 | Lắp đặt côn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Phếu thu sàn d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 133 | Nút bịt D110: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Nút bịt D90: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m |
| 148 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 149 | Bật sắt bắt vào tường fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,144 | m3 |
| 151 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 152 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Điểm |
| 153 | Nậm sứ gắn kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 154 | Xi măng chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | kg |
| 155 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bình |
| 156 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bình |
| 157 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hộp |
| 158 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bảng |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,7 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,2 | m |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905 | m |
| 167 | Tủ điện tầng 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 172 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 173 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 175 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m2 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,851 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,744 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,04 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,02 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,927 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | tấn |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | cái |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,037 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,697 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,097 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,432 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,432 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,386 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| E | Phòng chống mối | |||
| 1 | Tạo hào chống mối ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,008 | m3 |
| 2 | Tạo hào chống mối trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,13 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,104 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi