Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:50:00 đến ngày 2021-03-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,339,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,328 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6931 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5414 | 100m3 |
| 4 | Đào đường cũ bằng thủ công-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,536 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7763 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 194,408 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9027 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8526 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6285 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước phục vụ thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | ca |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,4883 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,4883 | 10m3/1km |
| 13 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 414,8 | m |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6455 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 545,6746 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0164 | 100m2 |
| 17 | Rải nilon lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,5926 | 100m2 |
| 18 | Gỗ chèn khe giãn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | m3 |
| 19 | Nhựa khe co, dãn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,62 | kg |
| 20 | Thi công cắt khe co, khe dọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 859,48 | m |
| 21 | Đánh bóng + tạo nhám mặt đường bằng máy chuyên dụng (NC bậc 4/7 tính 0,02 công, XM 2kg/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.659,26 | m2 |
| 22 | Trồng mới biển báo tam giác (70x70x70)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Biển báo bát giác D70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | biển |
| 24 | Biển báo phụ (70x30)cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | biển |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0017 | 100m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m2 |
| 29 | Bê tông gồ giảm tốc M250, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,86 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,59 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1242 | 100m3 |
| 35 | Mua cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cột |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3195 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,988 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7712 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,74 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,606 | 100m2 |
| 7 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,33 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 401,5 | m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5332 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 402 | tấm |
| 12 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,94 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5437 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,764 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,535 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8592 | 100m |
| 17 | Khấu hao cọc thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.916,84 | kg |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (phần ngập đất) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,535 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (phần không ngập đất) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,01 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,535 | 100m |
| 21 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6193 | 100m3 |
| 22 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140,482 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0081 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,49 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,51 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9512 | 100m2 |
| 27 | Xây tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 170,68 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 801,31 | m2 |
| 29 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59 | tấm |
| 32 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,92 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4143 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1876 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 36 | Thép góc viền tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,039 | tấn |
| 37 | Bê tông tạo vát lòng mương M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,42 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,6 | m2 |
| 39 | Lắp đặt thanh chống bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cái |
| 40 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,57 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2593 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2205 | tấn |
| 43 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1472 | 100m2 |
| 45 | Móng đá dăm bãi đúc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m2 |
| 46 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1182 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,956 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9305 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9305 | 10m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,625 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,38 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0508 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường , M200, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3832 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1266 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,199 | tấn |
| 14 | Xây gờ chắn bánh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,095 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,039 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản cống bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,5 | tấm |
| 17 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,55 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0656 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,188 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1045 | tấn |
| 21 | Vải địa kỹ thuật mối nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,94 | m2 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0764 | 100m3 |
| 23 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0322 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0145 | 100m3 |
| 25 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,18 | m |
| 26 | Khấu hao cọc thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,0364 | kg |
| 27 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (phần ngập đất) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3125 | 100m |
| 28 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (phần không ngập đất) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,375 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3125 | 100m |
| 30 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0827 | 100m3 |
| 31 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1678 | 100m3 |
| 32 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,196 | m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0899 | 100m3 |
| 34 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0144 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2175 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2175 | 10m3/1km |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,74 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,46 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1564 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,42 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2946 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0434 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,77 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,15 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tấn đan bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | tấm |
| 46 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,61 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1317 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0642 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1947 | tấn |
| 50 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0389 | 100m3 |
| 51 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3585 | 100m3 |
| 52 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,848 | m3 |
| 53 | Đào khoi dòng chảy bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0284 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3637 | 10m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3637 | 10m3/1km |
| 56 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3793 | 100m |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,61 | m3 |
| 58 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | mối nối |
| 61 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,99 | m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,96 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0835 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0232 | 100m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,76 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,65 | m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tấm |
| 69 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0092 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0109 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0187 | tấn |
| 73 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1062 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0252 | 100m3 |
| 75 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0298 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0821 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,92 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0067 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: DÀN VAN, CÁNH PHAI | |||
| 1 | Gia công cốt thép dàn van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1877 | tấn |
| 2 | Mua máy V2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp ghép cánh phai bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bê tông cánh phai M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | m3 |
| 5 | Cốt thép ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0059 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép cánh phai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1716 | tấn |
| 8 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6 | 10 lỗ |
| 9 | Bu lông D(12-14) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 10 | Bu lông D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Sơn chống rỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,07 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng, vận hành thử dàn van (tạm tính 2công/1bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0087055E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.337.395.900 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi