Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325410-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210325161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 15:50:00 đến ngày 2021-03-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,339,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 67,328 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,6931 100m3
3 Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5414 100m3
4 Đào đường cũ bằng thủ công-đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,536 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,7763 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 194,408 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,9027 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,8526 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,6285 100m3
10 Bơm nước phục vụ thi công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 ca
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 166,4883 10m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 166,4883 10m3/1km
13 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 414,8 m
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,6455 100m3
15 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 545,6746 m3
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,0164 100m2
17 Rải nilon lớp cách ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,5926 100m2
18 Gỗ chèn khe giãn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,32 m3
19 Nhựa khe co, dãn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,62 kg
20 Thi công cắt khe co, khe dọc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 859,48 m
21 Đánh bóng + tạo nhám mặt đường bằng máy chuyên dụng (NC bậc 4/7 tính 0,02 công, XM 2kg/m2) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.659,26 m2
22 Trồng mới biển báo tam giác (70x70x70)cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
23 Biển báo bát giác D70cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 biển
24 Biển báo phụ (70x30)cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 biển
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,23 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,06 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0017 100m3
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,4 m2
29 Bê tông gồ giảm tốc M250, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,18 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,8 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,86 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,59 m3
33 Ván khuôn gỗ móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,24 100m2
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1242 100m3
35 Mua cột điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cột
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,3195 100m3
2 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 57,988 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7712 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37,74 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 75,48 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,606 100m2
7 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 88,33 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 401,5 m2
9 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,11 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,5332 100m2
11 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 402 tấm
12 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,94 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5437 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,764 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,535 tấn
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,8592 100m
17 Khấu hao cọc thép hình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.916,84 kg
18 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (phần ngập đất) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24,535 100m
19 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (phần không ngập đất) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,01 100m
20 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24,535 100m
21 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,6193 100m3
22 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 140,482 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,0081 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 55,49 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 110,51 m3
26 Ván khuôn gỗ móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,9512 100m2
27 Xây tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 170,68 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 801,31 m2
29 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,24 m3
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,55 100m2
31 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 59 tấm
32 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,92 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4143 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1876 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,289 100m2
36 Thép góc viền tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,039 tấn
37 Bê tông tạo vát lòng mương M150, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,42 m3
38 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,6 m2
39 Lắp đặt thanh chống bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 58 cái
40 Bê tông thanh chống M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,57 m3
41 Ván khuôn gỗ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2593 100m2
42 Cốt thép ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2205 tấn
43 Bê tông gờ chắn, M200, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,44 m3
44 Ván khuôn gỗ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1472 100m2
45 Móng đá dăm bãi đúc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 100m2
46 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 m2
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1182 100m3
2 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,956 m3
3 Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0437 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,9305 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,9305 10m3/1km
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,625 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,38 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,76 m3
9 Ván khuôn gỗ móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0508 100m2
10 Bê tông tường , M200, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,39 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3832 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1266 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,199 tấn
14 Xây gờ chắn bánh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,095 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,039 m2
16 Lắp đặt tấm bản cống bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,5 tấm
17 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,55 m3
18 Ván khuôn thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0656 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,188 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1045 tấn
21 Vải địa kỹ thuật mối nối Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,94 m2
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0764 100m3
23 Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0322 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0145 100m3
25 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,18 m
26 Khấu hao cọc thép hình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 156,0364 kg
27 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (phần ngập đất) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3125 100m
28 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (phần không ngập đất) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,375 100m
29 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3125 100m
30 Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0827 100m3
31 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1678 100m3
32 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,196 m3
33 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0899 100m3
34 Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0144 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,2175 10m3/1km
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,2175 10m3/1km
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,74 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,46 m3
39 Ván khuôn gỗ móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1564 100m2
40 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,42 m3
41 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2946 100m2
42 Cốt thép ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0434 tấn
43 Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,77 m3
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,15 m2
45 Lắp đặt tấn đan bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 39 tấm
46 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,61 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1317 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0642 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1947 tấn
50 Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0389 100m3
51 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3585 100m3
52 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,848 m3
53 Đào khoi dòng chảy bằng máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0284 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,3637 10m3/1km
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,3637 10m3/1km
56 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,3793 100m
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,61 m3
58 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 cái
59 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 1 đoạn ống
60 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 mối nối
61 Vải địa kỹ thuật mối nối cống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,99 m2
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,96 m3
63 Ván khuôn gỗ móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0835 100m2
64 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,32 m3
65 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0232 100m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,76 m3
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,65 m2
68 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 tấm
69 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,16 m3
70 Ván khuôn thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0092 100m2
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0109 tấn
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0187 tấn
73 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1062 100m3
74 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0252 100m3
75 Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0298 100m3
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0821 100m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,92 m3
78 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0067 100m2
D HẠNG MỤC: DÀN VAN, CÁNH PHAI
1 Gia công cốt thép dàn van Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1877 tấn
2 Mua máy V2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
3 Lắp ghép cánh phai bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
4 Bê tông cánh phai M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,14 m3
5 Cốt thép ĐK >10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0234 tấn
6 Ván khuôn gỗ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0059 100m2
7 Gia công cốt thép cánh phai Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1716 tấn
8 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,6 10 lỗ
9 Bu lông D(12-14) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26 cái
10 Bu lông D20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
11 Sơn chống rỉ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,07 1m2
12 Lắp dựng, vận hành thử dàn van (tạm tính 2công/1bộ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0087055E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.337.395.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->