Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325181-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 13:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210312929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:49:00 đến ngày 2021-04-06 13:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,925,074,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 8 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,0399 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,0266 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 166,521 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,172 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,172 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,172 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 48,5235 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,24 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,836 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,352 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,52 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,222 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,106 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 41,44 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,1824 m3
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6447 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7432 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,017 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,2064 100m2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5424 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,9348 100m2
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2578 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4962 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,385 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5099 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,2218 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3276 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,6803 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0099 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0483 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4951 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,3232 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3283 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6864 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,5289 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1923 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0773 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5531 tấn
39 SXLD cốt thép râu tường đk Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1165 tấn
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0614 100m3
41 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,5368 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,8688 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4326 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,584 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,7916 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 85,86 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 274,188 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 519,6 m2
49 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 48,96 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 157,96 m2
51 Trát lam, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 65 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 347,072 m2
53 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,76 m2
54 Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,512 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 198 m
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45,32 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45,32 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 309,54 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch 50x50cm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 309,54 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (Gạch 25x40cm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 551,56 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 20x7x1cm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40,758 m2
62 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 328,088 m2
63 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 640,752 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 660,632 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 360,048 m2
66 SXLD Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ Inox hộp 15x15x1.2mm, khung bao, khóa và phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25,92 m2
67 SXLD cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm, kính dày 5mm (kể cả khung bao, khung bảo vệ Inox hộp 15x15x1.2mm và phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60,48 m2
68 SXLD khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (kể cả khung bao và phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,64 m2
69 SXLD tay vịn lan can, cầu thang bằng Inox 304. Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,274 m2
70 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3261 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3261 tấn
72 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,85 100m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 2,9mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,95 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 cái
75 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
76 Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 1 tủ
77 Lắp đặt bảng điện loại 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bảng
78 Lắp đặt bảng điện loại 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bảng
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32 bộ
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 bộ
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 350 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 150 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 150 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 100 m
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 hộp
86 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 500 m
90 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
91 Sản xuất, lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 máy
92 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,388 m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1326 100m3
94 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,84 m3
95 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 88,4 m2
96 Tháo dỡ khung hàng rào bằng sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50,1 m2
97 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,34 m3
98 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8 m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT; HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất 70mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
2 Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đồng phi 18x2,5m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cọc
3 Gia công, Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 5m (trọn bộ bao gồm vật tư và phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
4 Cáp thép neo chằng cột 11mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
5 Tăng đưa cáp chằng cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 đầu neo
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5 100m
7 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hệ thống
8 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy- 8 kênh 24DC tự động Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
10 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy + báo nhiệt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8 10 đầu
11 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6 5 đèn
12 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 5 nút
13 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8 5 chuông
14 Lắp đặt công tắc khẩn cấp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 400 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 400 m
18 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 bộ
20 Lắp đặt đèn báo phòng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bộ
21 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5KG Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bình
22 Lắp đặt Bình chữa cháy bột 8kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bình
23 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6,0 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công bao gồm: móng, khung, hoàn thiện, điện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->