Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325181-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 13:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:49:00 đến ngày 2021-04-06 13:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,925,074,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0266 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 166,521 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,172 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,172 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,172 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,5235 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,836 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,352 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,222 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,106 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,44 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1824 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6447 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7432 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,017 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2064 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5424 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9348 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2578 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4962 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,385 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5099 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2218 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6803 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4951 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3232 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3283 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6864 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5289 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1923 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5531 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép râu tường đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0614 | 100m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5368 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,8688 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4326 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,584 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,7916 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85,86 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 274,188 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 519,6 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 157,96 | m2 |
| 51 | Trát lam, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 347,072 | m2 |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,512 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 198 | m |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,32 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,32 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 309,54 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch 50x50cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 309,54 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (Gạch 25x40cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 551,56 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 20x7x1cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,758 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 328,088 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 640,752 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 660,632 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 360,048 | m2 |
| 66 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ Inox hộp 15x15x1.2mm, khung bao, khóa và phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm, kính dày 5mm (kể cả khung bao, khung bảo vệ Inox hộp 15x15x1.2mm và phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 68 | SXLD khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (kể cả khung bao và phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 69 | SXLD tay vịn lan can, cầu thang bằng Inox 304. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,274 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3261 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3261 | tấn |
| 72 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,85 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt bảng điện loại 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 78 | Lắp đặt bảng điện loại 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 92 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1326 | 100m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 95 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,4 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ khung hàng rào bằng sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,1 | m2 |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 98 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT; HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đồng phi 18x2,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 3 | Gia công, Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 5m (trọn bộ bao gồm vật tư và phụ kiện đi kèm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp thép neo chằng cột 11mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Tăng đưa cáp chằng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | đầu neo |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy- 8 kênh 24DC tự động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy + báo nhiệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt công tắc khẩn cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5KG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 22 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột 8kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 23 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6,0 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công bao gồm: móng, khung, hoàn thiện, điện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi