Gói thầu: Gói thầu Xây lắp - Hệ thống điện và thông tin liên lạc khu trung tâm văn hóa thể dục thể thao thị xã Trảng Bang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316865-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp - Hệ thống điện và thông tin liên lạc khu trung tâm văn hóa thể dục thể thao thị xã Trảng Bang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (phát triển thành phố, thị xã) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 17:19:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,524,246,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | tcvn | 1,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tcvn | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | tcvn | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | tcvn | 6,25 | 1000v |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng | tcvn | 500 | m |
| B | 2.VẬT TƯ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | tcvn | 25,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | tcvn | 25,78 | 100m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | tcvn | 836 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | tcvn | 836 | m |
| 5 | Cáp CXV-1x240mm2 | tcvn | 196 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 1 lõi | tcvn | 196 | m |
| 7 | Cáp CXV-1x185mm2 | tcvn | 6.300 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 1 lõi | tcvn | 6.300 | m |
| 9 | Cáp CXV-1x120mm2 | tcvn | 1.254 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 1 lõi | tcvn | 1.254 | m |
| 11 | Cáp CXV-1x70mm2 | tcvn | 418 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | tcvn | 418 | m |
| 13 | Làm đầu cáp khô | tcvn | 94 | đầu cáp |
| 14 | Đầu coss 240mm2 | tcvn | 32 | cái |
| 15 | Đầu coss 185mm2 | tcvn | 32 | cái |
| 16 | Đầu coss 120mm2 | tcvn | 20 | cái |
| 17 | Đầu coss 70mm2 | tcvn | 10 | cái |
| C | 3.TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | tcvn | 100 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm đồng trần | tcvn | 1 | 100m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | tcvn | 25 | cọc |
| 4 | Ốc xiết cáp | tcvn | 20 | cái |
| D | 4.LÁT GẠCH TEZZERO MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | tcvn | 200 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 10 | m3 |
| E | 5.ĐẤU NỐI CÁP NGẦM BĂNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ống STK D75 dày 2,9mm | tcvn | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | tcvn | 0,2 | 100m |
| F | 6. THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | MCCB 3P-1250, 70kA | tcvn | 2 | m |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | tcvn | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P-1200, 65kA | tcvn | 2 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | tcvn | 2 | cái |
| 5 | MCCB 3P-630, 75kA | tcvn | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | tcvn | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P-300, 65kA | tcvn | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | tcvn | 4 | cái |
| 9 | MCCB 3P-75, 30kA | tcvn | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | tcvn | 2 | cái |
| G | 7. TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện loại kín nước ngoài trời. kt:(900*1200*600), Thanh cái dây cáp lực trong tủ | tcvn | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | tcvn | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện sơn tĩnh điện loại kín nước ngoài trời. kt:(700*900*350) | tcvn | 4 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | tcvn | 4 | tủ |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| 1 | Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TC | tcvn | 4 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250 | tcvn | 4 | cái |
| 3 | Boulon 16x50 | tcvn | 8 | cái |
| 4 | Boulon VRS 16x250 | tcvn | 4 | cái |
| 5 | Long đền vuông phi 18 | tcvn | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kg | tcvn | 2 | bộ |
| 7 | LB.FCO 27kV - 200A | tcvn | 6 | bộ |
| 8 | Nắp chụp LB.FCO | tcvn | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | tcvn | 6 | bộ |
| 10 | LA 18kV - 10KA | tcvn | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chống sét điện áp | tcvn | 2 | 3 pha |
| 12 | Nắp chụp sứ cao MBA | tcvn | 6 | bộ |
| 13 | Nắp chụp FCO | tcvn | 6 | bộ |
| 14 | Nắp chụp LA | tcvn | 6 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) | tcvn | 2 | cọc |
| 16 | Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | tcvn | 4 | cái |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 (thả giếng) | tcvn | 13,44 | kg |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | tcvn | 0,84 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tcvn | 0,0084 | 100m3 |
| 20 | Rải dây tiếp địa | tcvn | 32 | 10m |
| 21 | Lắp đặt kẹp các loại | tcvn | 4 | bộ |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | tcvn | 60 | m |
| 23 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | tcvn | 36 | mét |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | tcvn | 36 | m |
| 25 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | tcvn | 8 | cái |
| 26 | Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulon | tcvn | 8 | cái |
| 27 | Dây nhôm vụn kiềng sứ | tcvn | 1 | kg |
| 28 | Kẹp quai 2/0 | tcvn | 6 | cái |
| 29 | Kẹp hotline | tcvn | 6 | cái |
| 30 | Nắp chụp kẹp quai | tcvn | 6 | cấi |
| 31 | Fuse link 20K | tcvn | 6 | cấi |
| 32 | Lắp đặt kẹp các loại | tcvn | 28 | bộ |
| 33 | Dựng trụ đầu tuyến đường dây 3 pha (trụ trồng mới ghép đôi 2 trụ 1 vị trí) | tcvn | 2 | trụ |
| 34 | Lắp đà lệch trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới 01 bộ xà kép+01 bộ xà đơn tính cho 2 vị trí lắp xà) | tcvn | 4 | xà |
| 35 | Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) | tcvn | 6 | sứ |
| 36 | Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) | tcvn | 6 | chuỗi |
| 37 | Cáp ngầm 24KV-3x50mm2 (CXV/SEhh-DSTA 24kV) | tcvn | 80 | meùt |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | tcvn | 80 | m |
| 39 | Dây đồng trần 50mm2 | tcvn | 35,84 | kg |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | tcvn | 80 | m |
| 41 | Ống sắt tráng kẽm D114 dày 3.2mm2 | tcvn | 12 | meùt |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | tcvn | 0,12 | 100m |
| 43 | Cô-dê ống PVC phi 90 - 114 lắp trụ tròn | tcvn | 6 | cái |
| 44 | Đai thép kẹp ống | tcvn | 20 | mét |
| 45 | Khóa đai | tcvn | 12 | cái |
| 46 | Ống nhựa xoắn TFP 130/100 | tcvn | 68 | mét |
| 47 | Nút cao su bịt ống nhựa xoắn TFP 130/100 | tcvn | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | tcvn | 0,68 | 100m |
| 49 | Nối ống nhựa xoắn | tcvn | 4 | cái |
| 50 | Đầu cáp ngầm 24KV-3x50mm2 (3M) outdoor | tcvn | 2 | cái |
| 51 | Đầu Elbow 24kV (Indoor lắp vào sứ cao MBA) | tcvn | 2 | cái |
| 52 | Làm và lắp đặt đầu cáp dầu điện áp | tcvn | 4 | đầu cáp |
| 53 | Nhân công làm đầu cáp ngầm | tcvn | 4 | cái |
| 54 | Thử nghiệm đầu cáp ngầm | tcvn | 4 | cái |
| 55 | Thử nghiệm đoạn dây cáp ngầm (quây cách điện) | tcvn | 80 | mét |
| 56 | Giá đở đầu cáp ngầm | tcvn | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | tcvn | 4 | bộ |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ thép (3000x600x900 - dùng cho trạm 750kVA) | tcvn | 2 | bộ |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 194,9021 | tấn |
| 3 | Dây thép cột | tcvn | 3,968 | kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | tcvn | 0,172 | 100m2 |
| 5 | Gỗ ván | tcvn | 0,136 | m3 |
| 6 | Gỗ đà nẹp | tcvn | 0,036 | m3 |
| 7 | Gỗ chống | tcvn | 0,058 | m3 |
| 8 | Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ18, hàn thành khung tâm vuông 1,2mx1,6m, hàn đai thép Þ6, mạ kẽm đầu ren | tcvn | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | tcvn | 0,6 | tấn |
| 10 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | tcvn | 8 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | tcvn | 10 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 18,1 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 1,296 | m3 |
| 14 | Boulon VRS 16*100 | tcvn | 16 | cái |
| 15 | Boulon VRS 22*800 | tcvn | 12 | cái |
| 16 | Long-đền vuông phi 18 | tcvn | 32 | cái |
| 17 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | tcvn | 24 | cái |
| 18 | Cáp đồng trần 50 mm2 | tcvn | 12,544 | kg |
| 19 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | tcvn | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp các loại | tcvn | 4 | bộ |
| 21 | Cosse ép đồng 50 mm2 | tcvn | 8 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | tcvn | 1,6 | 10 đầu |
| 23 | Rải dây tiếp địa | tcvn | 2,8 | 10m |
| 24 | Cáp đồng bọc CV-240 mm2 | tcvn | 280 | mét |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | tcvn | 280 | m |
| 26 | Cosse ép đồng 240 mm2 | tcvn | 64 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | tcvn | 6,4 | 10 đầu |
| 28 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | tcvn | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kẹp các loại | tcvn | 4 | bộ |
| 30 | Sứ hạ thế | tcvn | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | tcvn | 8 | sứ |
| 32 | Boulon 12x50 | tcvn | 16 | cái |
| 33 | Long-đền tròn phi 14 | tcvn | 32 | cái |
| 34 | Thùng lắp điện kế điện tử | tcvn | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | tcvn | 2 | tủ |
| 36 | Tấm Bakelit lắp MCCB trong vỏ trụ đỡ MBA | tcvn | 2 | cái |
| 37 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | tcvn | 4 | cái |
| 38 | Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) | tcvn | 4 | cọc |
| 39 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | tcvn | 8 | cái |
| 40 | Cáp đồng trần 25mm2(thả giếng) | tcvn | 36 | kg |
| 41 | Cáp đồng trần 25mm2 (liên kết giữa 2 giếng) | tcvn | 18 | kg |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | tcvn | 17,64 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tcvn | 0,1764 | 100m3 |
| 44 | Rải dây tiếp địa | tcvn | 24,1071 | 10m |
| 45 | Lắp đặt kẹp các loại | tcvn | 8 | bộ |
| 46 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | tcvn | 160 | m |
| 47 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | tcvn | 2 | cái |
| 48 | Bảng tên trạm | tcvn | 2 | cái |
| 49 | Bảng báo nguy hiểm | tcvn | 2 | cái |
| 50 | MBT 22/0,4 KV-750 KVA (loại Plug in, bao gồm khung bảo vệ MBA) | tcvn | 2 | máy |
| 51 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại | tcvn | 2 | máy |
| 52 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp | tcvn | 2 | cái |
| 53 | Chi phí thử nghiệm hệ thống tiếp địa | tcvn | 2 | hệ thống |
| 54 | MCCB 3P - 690V-1600A | tcvn | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 2 cực loại 600A | tcvn | 2 | bộ |
| J | HỐ KÉO CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | tcvn | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | tcvn | 0,784 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | tcvn | 0,607 | 100m2 |
| 5 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | tcvn | 6,583 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tcvn | 0,092 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | tcvn | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 0,288 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | tcvn | 16 | cấu kiện |
| K | TỦ ĐIỆN TỔNG 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | tcvn | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 0,108 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 0,339 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 5,04 | m2 |
| 6 | CCLĐ Bulông 14x150 | tcvn | 8 | cấu kiện |
| L | TỦ ĐIỆN TỔNG 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | tcvn | 0,098 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 0,098 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 0,442 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 7,12 | m2 |
| 6 | CCLĐ Bulông 14x150 | tcvn | 16 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1286E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.534.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi