Gói thầu: Gói thầu Xây lắp - Hệ thống điện và thông tin liên lạc khu trung tâm văn hóa thể dục thể thao thị xã Trảng Bang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316865-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp - Hệ thống điện và thông tin liên lạc khu trung tâm văn hóa thể dục thể thao thị xã Trảng Bang
Số hiệu KHLCNT 20210316819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (phát triển thành phố, thị xã) - Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 17:19:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,524,246,659 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. MƯƠNG CÁP NGẦM
1 Đào kênh mương, chiều rộng tcvn 1,4 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 tcvn 0,8 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 tcvn 0,45 100m3
4 Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) tcvn 6,25 1000v
5 Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng tcvn 500 m
B 2.VẬT TƯ CÁP NGẦM
1 Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 tcvn 25,78 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm tcvn 25,78 100m
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 tcvn 836 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính tcvn 836 m
5 Cáp CXV-1x240mm2 tcvn 196 m
6 Lắp đặt cáp 1 lõi tcvn 196 m
7 Cáp CXV-1x185mm2 tcvn 6.300 m
8 Lắp đặt cáp 1 lõi tcvn 6.300 m
9 Cáp CXV-1x120mm2 tcvn 1.254 m
10 Lắp đặt cáp 1 lõi tcvn 1.254 m
11 Cáp CXV-1x70mm2 tcvn 418 m
12 Lắp đặt dây đơn tcvn 418 m
13 Làm đầu cáp khô tcvn 94 đầu cáp
14 Đầu coss 240mm2 tcvn 32 cái
15 Đầu coss 185mm2 tcvn 32 cái
16 Đầu coss 120mm2 tcvn 20 cái
17 Đầu coss 70mm2 tcvn 10 cái
C 3.TIẾP ĐỊA
1 Cáp đồng trần 25mm2 tcvn 100 m
2 Rải cáp ngầm đồng trần tcvn 1 100m
3 Gia công và đóng cọc chống sét tcvn 25 cọc
4 Ốc xiết cáp tcvn 20 cái
D 4.LÁT GẠCH TEZZERO MƯƠNG CÁP NGẦM
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tcvn 200 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 10 m3
E 5.ĐẤU NỐI CÁP NGẦM BĂNG ĐƯỜNG
1 Ống STK D75 dày 2,9mm tcvn 20 m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm tcvn 0,2 100m
F 6. THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN
1 MCCB 3P-1250, 70kA tcvn 2 m
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe tcvn 2 cái
3 MCCB 3P-1200, 65kA tcvn 2 m
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe tcvn 2 cái
5 MCCB 3P-630, 75kA tcvn 2 m
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe tcvn 2 cái
7 MCCB 3P-300, 65kA tcvn 4 m
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe tcvn 4 cái
9 MCCB 3P-75, 30kA tcvn 2 m
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện tcvn 2 cái
G 7. TỦ ĐIỆN
1 Tủ điện sơn tĩnh điện loại kín nước ngoài trời. kt:(900*1200*600), Thanh cái dây cáp lực trong tủ tcvn 2 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện tcvn 2 tủ
3 Tủ điện sơn tĩnh điện loại kín nước ngoài trời. kt:(700*900*350) tcvn 4 tủ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện tcvn 4 tủ
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
1 Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TC tcvn 4 bộ
2 Boulon 16x250 tcvn 4 cái
3 Boulon 16x50 tcvn 8 cái
4 Boulon VRS 16x250 tcvn 4 cái
5 Long đền vuông phi 18 tcvn 32 cái
6 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kg tcvn 2 bộ
7 LB.FCO 27kV - 200A tcvn 6 bộ
8 Nắp chụp LB.FCO tcvn 6 bộ
9 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha tcvn 6 bộ
10 LA 18kV - 10KA tcvn 6 cái
11 Lắp đặt van chống sét điện áp tcvn 2 3 pha
12 Nắp chụp sứ cao MBA tcvn 6 bộ
13 Nắp chụp FCO tcvn 6 bộ
14 Nắp chụp LA tcvn 6 bộ
15 Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) tcvn 2 cọc
16 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) tcvn 4 cái
17 Cáp đồng trần 25mm2 (thả giếng) tcvn 13,44 kg
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng tcvn 0,84 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 tcvn 0,0084 100m3
20 Rải dây tiếp địa tcvn 32 10m
21 Lắp đặt kẹp các loại tcvn 4 bộ
22 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan tcvn 60 m
23 Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 tcvn 36 mét
24 Lắp đặt dây đơn tcvn 36 m
25 Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 tcvn 8 cái
26 Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulon tcvn 8 cái
27 Dây nhôm vụn kiềng sứ tcvn 1 kg
28 Kẹp quai 2/0 tcvn 6 cái
29 Kẹp hotline tcvn 6 cái
30 Nắp chụp kẹp quai tcvn 6 cấi
31 Fuse link 20K tcvn 6 cấi
32 Lắp đặt kẹp các loại tcvn 28 bộ
33 Dựng trụ đầu tuyến đường dây 3 pha (trụ trồng mới ghép đôi 2 trụ 1 vị trí) tcvn 2 trụ
34 Lắp đà lệch trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới 01 bộ xà kép+01 bộ xà đơn tính cho 2 vị trí lắp xà) tcvn 4
35 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) tcvn 6 sứ
36 Lắp bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha trên xà (lắp đặt mới) tcvn 6 chuỗi
37 Cáp ngầm 24KV-3x50mm2 (CXV/SEhh-DSTA 24kV) tcvn 80 meùt
38 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột tcvn 80 m
39 Dây đồng trần 50mm2 tcvn 35,84 kg
40 Lắp đặt dây đơn tcvn 80 m
41 Ống sắt tráng kẽm D114 dày 3.2mm2 tcvn 12 meùt
42 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm tcvn 0,12 100m
43 Cô-dê ống PVC phi 90 - 114 lắp trụ tròn tcvn 6 cái
44 Đai thép kẹp ống tcvn 20 mét
45 Khóa đai tcvn 12 cái
46 Ống nhựa xoắn TFP 130/100 tcvn 68 mét
47 Nút cao su bịt ống nhựa xoắn TFP 130/100 tcvn 4 cái
48 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm tcvn 0,68 100m
49 Nối ống nhựa xoắn tcvn 4 cái
50 Đầu cáp ngầm 24KV-3x50mm2 (3M) outdoor tcvn 2 cái
51 Đầu Elbow 24kV (Indoor lắp vào sứ cao MBA) tcvn 2 cái
52 Làm và lắp đặt đầu cáp dầu điện áp tcvn 4 đầu cáp
53 Nhân công làm đầu cáp ngầm tcvn 4 cái
54 Thử nghiệm đầu cáp ngầm tcvn 4 cái
55 Thử nghiệm đoạn dây cáp ngầm (quây cách điện) tcvn 80 mét
56 Giá đở đầu cáp ngầm tcvn 4 bộ
57 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà tcvn 4 bộ
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Trụ thép (3000x600x900 - dùng cho trạm 750kVA) tcvn 2 bộ
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 194,9021 tấn
3 Dây thép cột tcvn 3,968 kg
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tcvn 0,172 100m2
5 Gỗ ván tcvn 0,136 m3
6 Gỗ đà nẹp tcvn 0,036 m3
7 Gỗ chống tcvn 0,058 m3
8 Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ18, hàn thành khung tâm vuông 1,2mx1,6m, hàn đai thép Þ6, mạ kẽm đầu ren tcvn 2 cái
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện tcvn 0,6 tấn
10 Long đền vuông Φ24 (60x60x6) tcvn 8 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II tcvn 10 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 18,1 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 1,296 m3
14 Boulon VRS 16*100 tcvn 16 cái
15 Boulon VRS 22*800 tcvn 12 cái
16 Long-đền vuông phi 18 tcvn 32 cái
17 Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) tcvn 24 cái
18 Cáp đồng trần 50 mm2 tcvn 12,544 kg
19 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 tcvn 4 cái
20 Lắp đặt kẹp các loại tcvn 4 bộ
21 Cosse ép đồng 50 mm2 tcvn 8 cái
22 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp tcvn 1,6 10 đầu
23 Rải dây tiếp địa tcvn 2,8 10m
24 Cáp đồng bọc CV-240 mm2 tcvn 280 mét
25 Lắp đặt dây đồng, tiết diện tcvn 280 m
26 Cosse ép đồng 240 mm2 tcvn 64 cái
27 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp tcvn 6,4 10 đầu
28 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 tcvn 4 cái
29 Lắp đặt kẹp các loại tcvn 4 bộ
30 Sứ hạ thế tcvn 8 cái
31 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại tcvn 8 sứ
32 Boulon 12x50 tcvn 16 cái
33 Long-đền tròn phi 14 tcvn 32 cái
34 Thùng lắp điện kế điện tử tcvn 2 cái
35 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha tcvn 2 tủ
36 Tấm Bakelit lắp MCCB trong vỏ trụ đỡ MBA tcvn 2 cái
37 Băng keo hạ thế (loại lớn) tcvn 4 cái
38 Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) tcvn 4 cọc
39 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 tcvn 8 cái
40 Cáp đồng trần 25mm2(thả giếng) tcvn 36 kg
41 Cáp đồng trần 25mm2 (liên kết giữa 2 giếng) tcvn 18 kg
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng tcvn 17,64 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 tcvn 0,1764 100m3
44 Rải dây tiếp địa tcvn 24,1071 10m
45 Lắp đặt kẹp các loại tcvn 8 bộ
46 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan tcvn 160 m
47 Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) tcvn 2 cái
48 Bảng tên trạm tcvn 2 cái
49 Bảng báo nguy hiểm tcvn 2 cái
50 MBT 22/0,4 KV-750 KVA (loại Plug in, bao gồm khung bảo vệ MBA) tcvn 2 máy
51 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại tcvn 2 máy
52 Chi phí thử nghiệm máy biến áp tcvn 2 cái
53 Chi phí thử nghiệm hệ thống tiếp địa tcvn 2 hệ thống
54 MCCB 3P - 690V-1600A tcvn 2 cái
55 Lắp đặt cầu dao hạ thế 2 cực loại 600A tcvn 2 bộ
J HỐ KÉO CÁP NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,063 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu tcvn 0,784 m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 tcvn 0,784 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao tcvn 0,607 100m2
5 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 tcvn 6,583 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn tcvn 0,092 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp tcvn 0,019 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tcvn 0,288 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu tcvn 16 cấu kiện
K TỦ ĐIỆN TỔNG 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,005 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu tcvn 0,108 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 0,108 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 0,339 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 5,04 m2
6 CCLĐ Bulông 14x150 tcvn 8 cấu kiện
L TỦ ĐIỆN TỔNG 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,002 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu tcvn 0,098 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 0,098 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 0,442 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 tcvn 7,12 m2
6 CCLĐ Bulông 14x150 tcvn 16 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1286E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.257E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->