Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404928-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210303360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới 80% + vốn ngân sách huyện 20%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 13:54:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,051,655,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Khai hoang bằng cơ giới MĐCTC > 5cây/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,64 m2
2 Đào rãnh dọc (đất cấp 1 - đào bỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,86 m3
3 Đào nền đường (đất cấp 1 - đào bỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2625 m3
4 Đào nền đường (đất cấp 2 - đào tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,3725 m3
5 Đổ bê tông chân khay đá 4x6M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,579 m3
6 Đổ bê tông nền đường đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,296 m3
7 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,658 m3
8 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,4 m
9 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,37 m2
10 Đắp đất nền đường với độ chặt k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.962,9831 m3
11 Đắp sỏi đỏ (ĐC3) với độ chặt k=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.249,4448 m3
12 Làm rãnh xương cá dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
13 Làm mặt đường đá 4x6 chèn cấp phối tự nhiên (22% sỏi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.686,16 m2
14 Láng nhựa hai lớp bằng TC 3.0 kg/m2 (đường mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.343,08 m2
15 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.799,36 m3.Rời
16 Vận chuyển (ĐC1) bằng ô tô 10T cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,12 m3
17 Vận chuyển sỏi đỏ để đắp, độ chặt k = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.707,5048 m3.Chặt
18 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.591,34 m3rời
19 Vận chuyển đất cấp 2 để đắp, độ chặt k = 0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.527,4689 m3chặt
20 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
21 Biển báo hiệu (Tam giác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
22 Biển báo hiệu mua thêm (Tam giác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
23 Biển báo cấm (biển tròn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,9249 10m3/km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,134 10m3/km
26 Vận chuyển sỏi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,936 10m3/km
27 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6653 10m3/km
28 Vận chuyển nhựa đường bằng ôtô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0979 10tấn/km
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9081 m3
2 Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3919 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt k = 0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3919 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M.150; rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,58 m3
5 Bê tông tường đá 1x2; dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,43 m3
6 Bê tông tấm đan, gối cống, máng thu nước đá 1 x 2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
7 Cốt thép tấm đan, gối cống, máng thu nước đường kính: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,64 kg
8 Lắp đặt ống cống ly tâm dài 4m; H30; đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
9 Lắp đặt ống cống ly tâm dài 3m; H30; đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
10 Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
11 Lắp đặt tấm đan, gối cống >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Ván khuôn tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,64 m2
13 Ván khuôn tấm đan, gối cống, máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m2
14 Vận chuyển đất cấp 1 bằng ô tô 10T cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9081 m3
15 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6903 10m3/km
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1297 10m3/km
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
19 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ôtô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1957 10tấn/km
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 70x140cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80,vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Sản xuất khung treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
6 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.075E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.870.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->