Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phân bổ chương trình mục tiêu phát triển Văn hóa năm 2020 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 16:53:00 đến ngày 2021-03-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,711,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ GIẢI – NHÀ ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài | nt | 20 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | nt | 97,93 | m |
| 3 | Hạ giải nền, gạch Bát Tràng | nt | 107,908 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1 | nt | 221,96 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m | nt | 19,25 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao | nt | 1,11 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 392,72 | m² |
| 8 | Tháo dỡ, hạ giải các thiết bị, dây dẫn điện | nt | 5 | công |
| B | MỘC CỔ - NHÀ ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính | nt | 0,74 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính | nt | 0,37 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, hình vuông, hình chữ nhật | nt | 0,94 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | nt | 4,26 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ván vỉ ruồi dày 40mm | nt | 7,03 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp | nt | 7,03 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | nt | 0,02 | m3 |
| 8 | Cửa sổ gỗ Lim Nam Phi (hoặc loại tương đương) - Kính an toàn trắng 2 lớp 6,38mm làm cửa sổ | nt | 2,95 | m2 |
| 9 | Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ | nt | 2,95 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | nt | 0,4 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | nt | 6,66 | m2 |
| 12 | Sơn mài màu không thếp cánh cửa | nt | 15,63 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn và các cấu kiện khác | nt | 6,66 | m2 |
| 14 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim họa tiết mặt trước cánh cửa chính và cửa lách | nt | 6,66 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | nt | 1,11 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái | nt | 19,25 | m3 |
| 17 | Vệ sinh, đánh giấy ráp bề mặt cấu kiện gỗ | nt | 388,56 | m2 |
| 18 | Diệt nấm mốc | nt | 388,56 | m2 |
| 19 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | nt | 69,9408 | m2 |
| C | NỀ NGÕA - NHÀ ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản | nt | 97,93 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày | nt | 127,3 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt ngói cũ còn dùng được | nt | 1 | TB |
| 4 | Nhân công lợp lại mái | nt | 317,28 | m2 |
| 5 | Nhân công lợp ngói mái đao | nt | 16,88 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái | nt | 100,25 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói lót | nt | 334,16 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da | nt | 2,73 | m2 |
| 9 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch Bát Tràng | nt | 114,35 | m2 |
| 10 | Làm sạch, đắp trát vết nứt vỡ các loại hoa văn bờ mái | nt | 20 | hiện vật |
| 11 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | nt | 20 | con |
| D | XÂY DỰNG CƠ BẢN - NHÀ ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 178,83 | m² |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 213,88 | m² |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 47,52 | m |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 213,88 | m² |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 178,83 | m² |
| E | ĐIỆN + PCCC - NHÀ ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | nt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 8 | cái |
| 3 | Bóng led thả 40W, ánh sáng vàng | nt | 13 | bộ |
| 4 | Bóng led treo tường 40W, ánh sáng vàng | nt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50Ampe | nt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 320 | m |
| 11 | Lắp hộp đựng bình PCCC | nt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 3 | cái |
| 13 | Bình bọt chữa cháy 6kg | nt | 8 | bình |
| 14 | Bình khí CO2-MT3 | nt | 16 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy xe đầy 35kg | nt | 2 | bình |
| F | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | nt | 3,291 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 150 | nt | 0,338 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,083 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,13 | m³ |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 3,731 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 3,731 | tấn |
| 7 | Căng bạt che mái | nt | 258,746 | m2 |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào chống mối ngoài nhà bằng phương pháp khoan bơm thuốc (lỗ khoan 20mm sâu 350mm cách nhau 350mm, bố trí 2 hàng rào với các lỗ khoan bố trí so le nhau, cách nhau 150mm, tổng 6 lỗ/m dài rào chống mối) | nt | 511 | lỗ |
| 2 | Tạo hàng rào chống mối trong nhà và chân cột bằng phương pháp khoan bơm thuốc (lỗ khoan 18mm sâu 300mm cách nhau 350mm, bố trí 2 hàng rào với các lỗ khoan bố trí so le nhau, cách nhau 150mm, tổng 6 lỗ/m dài rào chống mối và 6 lỗ/1 chân cột gỗ) | nt | 823 | lỗ |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | nt | 1.013,016 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.066E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.13375E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 1,897 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= 3,794 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (công trình văn hóa) trong đó có hạng mục: Tu bổ, sửa chữa kết cấu bằng gỗ, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,897 tỷ đồng - Ghi chú: + Hai công trình dân dụng (công trình văn hóa, cấp IV trong đó có hạng mục tu bổ, sửa chữa kết cấu bằng gỗ), có giá trị mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 1,897 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.794.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi