Gói thầu: GT04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Vĩnh Thanh. |
| Tên gói thầu | GT04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Văn phòng trích nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn cải cách tiền lương của đơn vị để thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 16:19:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,861,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,677,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Xem chương V | 320,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | Xem chương V | 3,05 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 320,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Xem chương V | 13,1205 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem chương V | 3,472 | m3 |
| 6 | Phá cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem chương V | 2,4413 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Xem chương V | 9,69 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Xem chương V | 110,93 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | Xem chương V | 111,24 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Xem chương V | 33,072 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Xem chương V | 0,4047 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Xem chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem chương V | 4,137 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V | 5,1713 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V | 8,043 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,7312 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Xem chương V | 0,304 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Xem chương V | 1,2771 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V | 2,52 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Xem chương V | 0,273 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Xem chương V | 0,4095 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,504 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Xem chương V | 3,946 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,3946 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Xem chương V | 0,3783 | tấn |
| 26 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Xem chương V | 27,5 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 27,5 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 27,5 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chương V | 1,6489 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Xem chương V | 1,65 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Xem chương V | 1,1605 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 1,16 | tấn |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 3,135 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Xem chương V | 72,276 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Xem chương V | 31,35 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 594,14 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 594,14 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 27,5 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 353,81 | m |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Xem chương V | 25,75 | m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 10,832 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 22,5116 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 560,46 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn bê tông | Xem chương V | 1.215,04 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V | 951,34 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V | 655,98 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 1.044,23 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 859,01 | m2 |
| 49 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Xem chương V | 550 | m2 |
| 50 | Lắp dựng các loại cửa kính cường lực | Xem chương V | 25,374 | m2 |
| 51 | Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm kính | Xem chương V | 14,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa kính cường lực tự động | Xem chương V | 10,75 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V | 0,32 | 100m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem chương V | 1.430 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Xem chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Xem chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chương V | 900 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40x60mm | Xem chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ô cắm ba | Xem chương V | 19 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần | Xem chương V | 190 | bộ |
| 66 | Lắp đặt biển quảng cáo bằng alumium ngoài nhà | Xem chương V | 59,4 | m2 |
| 67 | Lắp đặt chữ hộp đèn | Xem chương V | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO BẾP VÀ SÀN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 96,165 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa (tận dụng) | Xem chương V | 67,275 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tole | Xem chương V | 16,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao >50m, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,1766 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,416 | m2 |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Xem chương V | 8,32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn bê tông | Xem chương V | 177,32 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V | 177,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 177,32 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Xem chương V | 23,577 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 96,165 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 96,165 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Xem chương V | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO MẶT ĐỨNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn bê tông | Xem chương V | 835,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh ron mặt tiền | Xem chương V | 330 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 835,2 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 67,6 | 1m2 |
| D | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC VÀ THÔNG TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Xem chương V | 98,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Xem chương V | 1,5 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 159,49 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600m | Xem chương V | 59,89 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.567793E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.13558E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. - Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.198.303.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi