Gói thầu: Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty TNHH MTV 715

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361344-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty TNHH MTV 715
Số hiệu KHLCNT 20210360378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:15:00 đến ngày 2021-04-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,649,458,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V 0,378 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V 2,43 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 112,57 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 14,801 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V 14,801 1m2
6 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày Theo chương V 0,378 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 2,187 m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chương V 115,108 1m2
9 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 80,074 m2
10 Giấy nhám Theo chương V 1,601 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 82,261 1m2
12 SX cửa đi cửa nhôm Xingfa kính dày 6.38ly Theo chương V 2,43 m2
13 Lắp dựng cửa Theo chương V 2,43 m2 cấu kiện
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính luân chuyển 50%) Theo chương V 0,363 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,08 100m
B NHÀ CẦU LÔNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 221,52 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 120,24 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 101,28 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 101,28 1m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 120,24 1m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 72,015 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 72,015 m2 cấu kiện
8 Chà nhám sơn trên bề mặt cửa Theo chương V 49,622 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 49,622 1m2
10 SX cửa đi thép kính Theo chương V 2,6 m2
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 2,6 m2 cấu kiện
12 chốt cửa Theo chương V 20 cái
13 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Theo chương V 20 1bộ
14 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng LED 36W Theo chương V 60 bộ
15 Giấy nhám Theo chương V 0,992 m2
C NHÀ VĂN HÓA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 250,353 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 250,353 m2
3 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 329,77 m2
4 Giấy nhám Theo chương V 6,595 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 34,69 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 545,433 1m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 0,992 100m2
8 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,123 100m3
9 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,123 100m3
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 115,35 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Theo chương V 115,35 1m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 115,35 1m2
D TƯỜNG RÀO
1 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 990,277 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 990,277 1m2
3 Chà nhám sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 242,942 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 242,942 1m2
5 Giấy nhám Theo chương V 24,664 m2
E NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM ĐỐC
1 Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 6.230,41 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 454,27 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 20 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V 1,62 m3
5 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Theo chương V 125 m
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 425,58 m2
7 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,2144 100m3
8 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,2144 100m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 472,27 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 43 m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.817,09 1m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 4.413,32 1m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 371,89 1m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 425,58 1m2
15 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày Theo chương V 1,62 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,12 100m
17 Lắp đặt nối nhựa 60mm Theo chương V 36 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V 0,22 100m
20 Lắp đặt nối nhựa 27mm Theo chương V 59 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo chương V 27 cái
22 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chương V 20 1m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 18,17 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 8,2 100m2
F NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN SỐ 1
1 Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 2.443,03 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.637,33 1m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 805,7 1m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 359,63 m2
5 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,1 100m3
6 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,1 100m3
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 10,19 1m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 359,63 1m2
9 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Theo chương V 300 m
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 60 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt nối nhựa 27mm Theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo chương V 24 cái
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 8,187 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 2,335 100m2
G NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN SỐ 2
1 Chà nhám, vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 2.443,03 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.637,33 1m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 805,7 1m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 389,9 m2
5 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,078 100m3
6 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,078 100m3
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 7,8 1m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V 389,9 1m2
9 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Theo chương V 300 m
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 60 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt nối nhựa 27mm Theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo chương V 24 cái
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 8,187 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 2,335 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.94E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->