Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353923-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210350895
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:36:00 đến ngày 2021-03-31 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,016,028,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ruột lọc dầu cháy 503-10.905Б 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
2 Lá lọc dầu nhờn 503-39-720A 100 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
3 Kim phun 525-29-601 80 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
4 Piston xi lanh bơm cao áp 525-29-90 80 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
5 Phớt bơm nước biển 503-48.903 20 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
6 Cánh bơm nước biển 503-10.905 6 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
7 Trục bơm nước biển 503-49.902 6 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
8 Đệm nắp máy 2M.19.CБ 20 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
9 Cánh bơm nước biển M.21.01.CП-01 20 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
10 Phớt bơm nước biển 1M.14 CБ-E 40 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
11 Trục bơm nước biển 612.19.CБ 20 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
12 Ruột lọc dầu cháy 1M20-CБ1 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
13 Ruột lọc dầu nhờn IM.57.03A 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
14 Kim phun IM.12.14.CП 100 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
15 Piston xi lanh bơm cao áp 1M31-CБ 100 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
16 Đệm nắp máy nhôm 3303.08-1 40 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
17 Kim phun CБ 517-01-1 100 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
18 Piston xi lanh bơm cao áp CБ 327.07-1 100 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
19 Ruột lọc dầu cháy CБ 329-05 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
20 Ruột lọc dầu nhờn CБ 513-130-25 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
21 Van 1 chiều bơm cao áp CБ 3327-081A 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
22 Đệm nắp máy 150.03.012-1 20 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
23 Ruột loc dầu cháy 150-36-021 20 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
24 Cánh bơm nước biển 152.31.000-2 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
25 Cánh bơm nước ngọt 164.11.000-2 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
26 Kim phun 457.25.001 20 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
27 Piston xi lanh bơm cao áp 160.44.003 20 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
28 Ruột lọc dầu cháy ϶Tø-2 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
29 Ruột lọc dầu nhờn CБ 513-130 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
30 Cánh bơm nước biển 260.31.000 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
31 Cánh bơm nước ngọt 260.11.000 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
32 Đệm nắp máy A761.04.001 20 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
33 Lọc dầu nhờn 761G.17.00 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
34 Phin lọc dầu cháy 761.15.000a 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
35 Trục cánh bơm nước biển 762D.21B.000 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
36 Trục cánh bơm nước ngọt 762G.20.000 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
37 Đệm nắp máy H-410B 20 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
38 Ruột lọc dầu cháy 741G.18D.00a 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
39 Ruột lọc dầu nhờn 761.287.000 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
40 Trục cánh bơm nước ngọt 761G.20.000B 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
41 Trục cánh bơm nước biển 742.D.35.000 10 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
42 Lọc dầu cháy 1R0756 2 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
43 Lọc dầu nhờn 1R0726 2 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
44 Lọc gió 8N6309 2 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
45 Lọc tách nước P552020 2 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
46 Lọc dầu cháy 1R0750 2 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
47 Lọc dầu nhờn 1R1807 2 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
48 Lọc gió (3004) 4L9851 2 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
49 Lọc gió (3306) 4L9852 2 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
50 Cánh bơm nước biển 5N-9360 2 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
51 Lọc dầu cháy FF105D 4 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
52 Lọc dầu nhớt tinh LF670 4 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
53 Lọc dầu hộp số LF3000 4 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
54 Lọc dầu nhớt thô LF777 4 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
55 Lọc nước WF2075 4 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
56 Lọc nhiên liệu tách nước FS1216 4 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
57 Lọc dầu nhớt LF9009 4 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
58 Lọc nước WF2073 4 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
59 Lọc khí AH19004 4 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
60 Lọc dầu cháy FS1251 4 Cái Nội dung tương ứng quy định tai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Mục 2 - Yêu cầu cụ thể)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa cho các đơn vị trong lực lượng vũ trang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->