Gói thầu: Gói thầu số 1.1.5: Mua sắm linh kiện điện tử thụ động K (2, 4, 7, 13, 14)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559228-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Sản xuất Thiết bị đo điện tử Điện lực miền Trung Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 1.1.5: Mua sắm linh kiện điện tử thụ động K (2, 4, 7, 13, 14)
Số hiệu KHLCNT 20210543161
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của CPCEMEC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 20:48:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,087,120,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,306,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu ba trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.630681E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.26136E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp linh kiện điện tử các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.984.470 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.321.968.940 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ điện 1pF, 50VDC, ±0.05pF, SMD0402, Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
2Tụ điện 5.6pF, 50VDC, ±0.05pF, SMD0402, Tape&Reel60.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
3Tụ điện 8.2pF, 50VDC, ±0.05pF, SMD0402, Tape&Reel20.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
4Tụ điện 22pF, 50VDC, ±1%, SMD0402, Tape&Reel20.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
5Tụ điện 22pF, 50VDC, ±5%, SMD0603, Tape&Reel64.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
6Tụ điện 27pF, 50VDC, ±1%, SMD0402, Tape&Reel80.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
7Tụ điện 47pF, 50VDC, ±1%, SMD0402, Tape&Reel20.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
8Tụ điện 220pF, 50VDC, ±1%, SMD0402, Tape&Reel60.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
9Tụ điện 680pF, 1kVDC, ±10%, IMT8.5mm (D), Tape&Reel hoặc Ammopack26.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
10Tụ điện 1nF, 760VAC, ±20%, IMT9mm (D), Tape&Reel2.500ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
11Tụ điện 1nF, 50VDC, ±1%, SMD0402, Tape&Reel340.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
12Tụ điện 1nF, 50VDC, ±10%, SMD0603, Tape&Reel408ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
13Tụ điện 2.2nF, 1kVDC, ±10%, IMT13.5mm (D), Bulk27.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
14Tụ điện 10nF, 760VDC, 330VAC, ±20%, IMT13mm x 4mm x9mm, Bulk hoặc Tape&Reel24.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
15Tụ điện 15nF, 1kVDC, ±10%, SMD1812, Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
16Tụ điện 33nF, 25VDC, ±10%, SMD0402, Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
17Tụ điện 100nF, 16VDC, ±10%, SMD0603, Tape&Reel652.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
18Tụ điện 1uF, 50VDC, ±20%, IMT5mm x 11mm, Tape&Reel hoặc Tape&Box30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
19Tụ điện 4.7uF, 10VDC, ±20%, SMD1206, Tape&Reel2.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
20Tụ điện 22uF, 16VDC, ±10%, SMD1411, Tape&Reel2.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
21Tụ điện 33uF, 450VDC, ±20%, IMT16mm x 25mm, Tape&Reel hoặc Bulk26.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
22Tụ điện 47uF, 6.3VDC, ±20%, SMD0805, Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
23Tụ điện 100uF, 16VDC, ±20%, IMT6.3mm x 11.5mm, Tape&Reel54.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
24Tụ điện 220uF, 16VDC, ±20%, IMT6.3mm x 11.2mm, Tape&Reel2.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
25Tụ điện 470uF, 16VDC, ±20%, IMT8mm x 11.5mm, Tape&Reel83.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
26Tụ điện 470uF, 50VDC, ±20%, IMT10mm x 20mm, Tape&Reel hoặc Ammopack4.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
27Tụ điện 2200uF, 10VDC, ±20%, IMT10mm x 20mm, Tape&Reel hoặc Bulk1.600ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
28Tụ điện 2200uF, 16VDC, ±20%, IMT10mm x 20mm, Tape&Reel27.200ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
29Điện trở 1Ω, ±5%, SMD1206, Tape&Reel10.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
30Điện trở 6.8Ω, ±1%, SMD0805, Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
31Điện trở 10Ω, ±5%, IMT6.5mm x 17.5mm, Tape&Reel27.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
32Điện trở 10Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel25.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
33Điện trở 10Ω, ±1%, SMD0402, Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
34Điện trở 22Ω, ±5%, SMD0603, Tape&Reel5.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
35Điện trở 33Ω, ±1%, SMD2010, Tape&Reel36.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
36Điện trở 39Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel35.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
37Điện trở 100Ω, ±1%, SMD0402, Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
38Điện trở 100Ω, ±1%, SMD0805, Tape&Reel10.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
39Điện trở 100Ω, ±5%, SMD0603, Tape&Reel10.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
40Điện trở 180Ω, ±5%, IMT2.4mm x 6.3mm, Tape&Reel5.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
41Điện trở 220Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
42Điện trở 270Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel35.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
43Điện trở 470Ω, ±5%, SMD0603, Tape&Reel65.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
44Điện trở 470Ω, ±5%, SMD0805, Tape&Reel5.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
45Điện trở 560Ω, ±1%, SMD0603, Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
46Điện trở 1kΩ, ±5%, SMD0603, Tape&Reel105.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
47Điện trở 5.6kΩ, ±5%, SMD0603, Tape&Reel5.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
48Điện trở 8.2kΩ, ±5%, SMD0603, Tape&Reel35.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
49Điện trở 10kΩ, ±1%, SMD0402, Tape&Reel120.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
50Điện trở 10kΩ, ±5%, SMD0603, Tape&Reel280.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
51Điện trở nhiệt 10kΩ, ±5%, SMD0603, Tape&Reel32.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
52Điện trở 22kΩ, ±5%, SMD0603, Tape&Reel5.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
53Điện trở 51kΩ, ±5%, SMD0805, Tape&Reel5.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
54Điện trở 100kΩ, ±1%, SMD0402, Tape&Reel60.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
55Điện trở 110kΩ, ±5%, IMT2.4mm x 6.3mm, Tape&Reel35.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
56Điện trở 1.5MΩ, ±5%, SMD1206, Tape&Reel35.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
57Đèn LED trong màu đỏ, 2 chân, 120mW, 2225mcd tại IF = 20mA, IMT3mm x 5.1mm, Bulk1.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
58Đèn LED thu hồng ngoại, 2 chân, 75mW, IMT5mm x 8.6mm, Bulk1.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
59Đèn LED trong màu xanh lá cây, 2 chân, 54mW, 330mcd tại IF = 20mA, IMT3.8mm x 5.4mm, Bulk hoặc Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
60Đèn LED trong màu đỏ, 2 chân, 48mW, 7.15mcd tại IF = 20mA, SMD0805, Tape&Reel8.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
61Đèn LED trong màu xanh lá cây, 2 chân, 54mW, 25mcd tại IF = 20mA, SMD0805, Tape&Reel6.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
62Cuộn cảm 3.3uH, ±20%, IMT13mm max x 15mm max , Tape&Reel hoặc Bulk31.500ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
63Cuộn cảm 15uH, ±30%, SMD8.3mm max x 8.3mm max x 4.5mm max, Tape&Reel1.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
64Cuộn cảm 5.6nH tại 100MHz, ±0.3nH, SMD0402, Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
65Cuộn cảm 600Ω tại 100MHz/20°C, ±25% tại 100MHz/20°C, SMD0402, Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
66Cuộn cảm 27nH tại 100MHz, ±5%, 500mA, SMD0603, Tape&Reel28.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
67Cuộn cảm 33nH tại 100MHz, ±5%, SMD0402, Tape&Reel40.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
68Cuộn cảm 120nH tại 100MHz, ±5%, SMD0402, Tape&Reel20.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
69Cuộn cảm 85Ω tại 100MHz, ±5Ω, IMT3.8mm max x 9.3mm max, Tape&Reel40.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
70Cuộn cảm 6mH, ±25%, IMT19mm max × 17.5mm max × 22mm max, Bulk27.200ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
71Thạch anh 14.7456MHz, ±20ppm, SMD HC/49US, Tape&Reel30.000ConDẫn chiếu đến mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.630681E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.26136E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp linh kiện điện tử các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.984.470 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.321.968.940 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->