Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402522-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210316546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XDNTM (phần thực hiện dự án) + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 15:53:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,817,982,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,212 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5317 100m3
4 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,285 M3
5 Mua đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 M3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,576 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,851 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,473 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,681 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,142 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,045 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,319 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,763 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,59 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,854 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,673 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,616 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,589 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,254 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,732 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,836 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,881 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,803 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,324 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,624 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,93 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,308 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,208 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,33 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,571 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.056,665 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,63 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,47 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,988 m2
48 Làm trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,85 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,3 m
50 Kẽ ron cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 md
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,528 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,528 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,528 m2
54 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,675 100m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,601 100m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,59 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,745 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,57 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,48 m2
60 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,75 m2
61 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,539 m2
62 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,15 m2
64 Cửa đi khung sắt kính (chi tiết theo BV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,38 m2
65 Cửa sổ khung sắt kính (chi tiết theo BV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 m2
66 Cửa sổ khung nhôm kính (chi tiết theo BV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
67 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,49 m2
68 Tay vịn inox d25 cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,17 m
69 CCLD tấm Melamina faced chiboard dày 18mm linh kiện inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,41 m2
70 Tay vịn inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,73 m2
71 Lắp dựng lan can Inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,73 m2
72 Kính 6ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,58 m2
73 Logo và chử theo bản vẽ thiết kế chữ INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.402,356 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760,088 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,691 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.816,753 m2
78 Gia công xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,202 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,202 tấn
80 Gia công xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,524 m2
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,286 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,939 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,396 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0447 tấn
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
89 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
90 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,54 m2
91 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 m2
92 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,45 m2
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
95 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
96 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
97 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
98 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
99 LD ống cống BTCT p1000, L =500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
10 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 bảng
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 hộp
12 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bảng
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(250x300x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
15 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
16 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
17 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.545 m
18 Lắp đặt dây CVV04mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
19 Lắp đặt dây CVV06mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
20 Lắp đặt dây CVV16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
27 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
29 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
30 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
31 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
32 Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
33 ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Bộ chia điện thoại 8 port . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
35 Swicht 12 port.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Tủ đựng hup internet . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
37 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
39 Lắp đặt đầu báo khói ,nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 10 đầu
40 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
41 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
42 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
46 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
47 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bình
48 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bình
49 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
50 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 ĐÈN
51 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
53 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
54 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
56 Hộp kiểm tra. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
57 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
58 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
59 Phụ kiện kẹp định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
60 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Dây chằng trụ, tăng đơ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Khoan giếng 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
19 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
31 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
36 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
37 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
38 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
43 Lắp đặt xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, 2 hộc inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa chén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Lắp đăt T kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đăt T kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 My bơm 2hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
52 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt cầu chắn rc inox d120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
54 Vật liệu phụ (đai neo ống, tắc k, ty treo…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CÂY XANH - MƯƠNG THOÁT
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,03 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,925 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,01 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,881 m3
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 810,13 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.499,56 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày TB 3,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,73 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,725 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,535 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,171 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,243 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,848 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,602 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đoạn ống
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m3
23 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 m3
24 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 m3
25 Lớp cát hạt trung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,014 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,918 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,912 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,112 m2
E HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,734 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
10 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 m2
13 Công tác ốp đá trang trí 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,032 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,192 m2
15 Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 7,75m (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,613 100m2
11 LD bulong Þ16 (L=400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
12 Máng thu nước tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 md
13 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 md
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,294 m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI NHÀ XE
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng led trụ 20W. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,9 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,64 m2
3 Làm sạch bề mặt trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,44 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,99 m2
5 Phá dỡ gạch lá bậc cấp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
6 Tháo dỡ toàn bộ gạch bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,498 m2
7 Làm sạch bề mặt cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,04 m2
8 Làm sạch bề mặt kính bằng hóa chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,699 m2
9 Tháo dỡ kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3 m2
10 Làm sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,433 m2
11 Làm sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,366 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,299 100m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,64 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,64 m2
15 Thay mới cầu chắn rác inox Þ150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,44 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,81 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,18 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
20 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,498 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,02 m2
22 Thay mới joint kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510,56 md
23 Thay mới tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
24 Thay mới chốt khóa gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
25 Thay mới cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
26 Thay mới phần kính trong 6 ly bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,799 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 618,11 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.011,22 m2
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,144 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 100m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN - SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Lắp đặt điều tốc quạt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
8 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bảng
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
12 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(250x300x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
13 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x180). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
14 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(MCCB 250A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt tủ điện âm tường có khả năng chứa 1 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 choá
11 Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cần đèn
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
13 Lắp đặt cáp CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
14 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
15 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
16 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
17 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
18 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
23 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
24 Rải cáp đồng trần 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
25 khoan giếng sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 m3
29 Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
30 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 Viên
31 Đầu coss 70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Đầu coss 35mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Đầu coss 16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Đầu coss 10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
K HẠNG MỤC: TRẠM HẠ ÁP 50KVA
1 Giá T (L63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Fuse link 6K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Boulon VRS 16*350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Thùng CD trạm 1P trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
9 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
10 Boulon 6x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Boulon 16x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 MCCB 1P - 2 cực 250A-690V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cosse ép đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu
17 Kẹp nối rẽ Cu-Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 kg
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
21 Serre cable 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
22 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
23 Ống TK D21-3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
25 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m
27 Cọc đất 16x2,4m + kẹp (Mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,184 kg
29 Hàn Cadwell liên kết các mối tiếp địa(2 mối/ giếng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lọ
30 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 10m
31 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
32 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
37 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
38 Cosse ép đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 10 đầu
40 Co ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
42 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
43 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mét
44 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
45 Cáp đồng bọc CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
46 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
47 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
48 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp biển cấm, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
54 Lắp đặt van chống sét điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 3 pha
55 Lắp đặt cầu chì 35;(22) kV, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Đà cản BTCT -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Boulon VRS 22*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Long đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,228 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4735 m3
62 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
63 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
64 Vận chuyển cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 tấn
65 Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
69 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Cách điện treo Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Giáp níu dừng dây cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ cách điện
74 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
80 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
81 Boulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Bộ chống chằng hẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Cáp thép 3/8" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mét
86 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
87 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
88 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
89 Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
90 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
91 Ống nhựa xoắn gân phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mét
92 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10m
93 Đà cản BTCT -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Ty neo phi 18 - 2,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Long đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1185 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,342 m3
99 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
100 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
101 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 kg
102 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 km/dây
103 Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
104 Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
105 Kẹp quai 4/0, loại ty dùng cho dây 35-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Kẹp hot line 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
107 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
108 Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
109 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
110 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chai
111 Sơn đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chai
112 Phần hotline (đấu nối lưới 01pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.225E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.445E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.740.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->