Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405903-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Xây dựng Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 17:03:00 đến ngày 2021-04-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,343,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THAY THẾ TRẦN WC CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao phẳng khung chìm | 937,95 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,697 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,697 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7518 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phần trần thạch cao được tháo dỡ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3175 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,7518 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3175 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3175 | m3 |
| 9 | Vận chuyển Tấm trần các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3795 | 100m2 |
| 10 | Trần thả nhựa, tấm 603x603x7mm- (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 937,95 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3795 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-431 VR | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cảm ứng OKUV-120S(A) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phần trần thạch cao được tháo dỡ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐỔ BÊ TÔNG NỀN TẦNG HẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 279,9333 | cấu kiện |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm (cắt dày 10cm) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3593 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Đục bỏ phần bê tông mép tấm đan rãnh, kích thước mặt cắt 25cm x 5cm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1991 | m3 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt nền hiện trạng, chuẩn bị đổ bù bê tông | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Ván khuôn gia cố nền. | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,7282 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,298 | 100kg |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 279,9333 | cái |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 109,7171 | m3 |
| 9 | Đánh bóng sàn bê tông | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.070,134 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SƠN SẢNH TẦNG 1 VÀ HÀNG RÀO, THAY HỆ THỐNG CỔNG INOX | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột khu vực sảnh tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.114,7808 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trần thạch cao ngoài sảnh tầng 1,tính bằng 80% diện tích cạo bỏ) | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 154,2394 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8054 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.114,7808 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 192,7992 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép - cạo rỉ hàng rào sắt | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 213,8797 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 213,8797 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 473,8414 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Trụ cột, lam đứng | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 325,218 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 799,0594 | m2 |
| 11 | Cổng bằng Inox xếp điều khiển tự động cao 1,2m (loại cổng không ray dẫn hướng). | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,6 | m |
| 12 | Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot Inox, thiết bị dẫn đường, hệ thống giảm sốc, motor điện 1P 420W-220V; công tắc hành trình, thiết bị cảm ứng có hệ thống điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt, bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, mắt thần chống va đập, remote điều khiển từ xa | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển thiết bị điện (đèn downlight) phòngWC | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44 | công |
| 2 | Tháo dỡ mặt hút thông gió nhà vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 354 | bộ |
| 6 | Lắp đặt mặt hút thông gió nhà vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.015959E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0319E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.782.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.782.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.881.562.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.782.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.881.564.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi