Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361259-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210348274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:38:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,102,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng ga, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,128 m3
2 Đào móng ga, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6415 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,19 100m
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,98 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,98 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,97 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,93 m3
9 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,59 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,86 m2
11 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,49 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 100m3/1km
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
23 Lắp dựng tấm đan cửa thu nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
25 Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,6 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
32 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
33 Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
34 Đào móng ga, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,704 m3
35 Đào móng ga, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5082 100m3
36 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,19 100m
37 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,26 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,04 m3
42 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,53 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 78,29 m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,07 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m3/1km
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
55 Lắp dựng tấm đan cửa thu nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
57 Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,6 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
64 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
65 Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
66 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,6706 100m2
67 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ để đào cống D600 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,764 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6676 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6676 100m3/1km
70 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,3972 m3
71 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,0657 100m3
72 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 134,25 100m
73 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,8 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,8 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 100m2
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,321 m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,168 100m2
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,469 tấn
79 Lắp đặt đế cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 493 cấu kiện
80 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 167,5 đoạn ống
81 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 156 mối nối
82 Đắp đất đường cống và hè Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,8393 m3
83 Đắp đất cống và lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,2955 100m3
84 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và hè Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 664,8841 m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,7398 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,7398 100m3/1km
87 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5615 100m2
88 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ để đào cống D400 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,0364 m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1404 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1404 100m3/1km
91 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,084 m3
92 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3676 100m3
93 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,53 100m
94 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,808 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,808 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
97 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,998 m3
98 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 100m2
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 tấn
100 Lắp đặt đế cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54 cấu kiện
101 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 đoạn ống
102 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 mối nối
103 Đắp đất đường cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,14 m3
104 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3726 100m3
105 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,782 m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4084 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4084 100m3/1km
108 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,5142 m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5351 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5351 100m3/1km
111 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,0463 m3
112 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,0742 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,3049 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,3049 100m3/1km
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,696 100m2
2 Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,605 100m3
3 Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 186,18 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,043 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,093 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,238 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,412 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,412 100tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,238 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,8 m3
11 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,34 100m2
12 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 268 m2
13 Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,87 m3
14 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,571 100m2
15 Lắp đặt bó vỉa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 670 m
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,15 m3
17 Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,646 100m2
18 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 161,5 m2
19 Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,69 m3
20 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,163 100m2
21 Lắp đặt viên đan rãnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.292 cái
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,602 m3
23 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 246,021 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,553 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,425 m3
26 Thép ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,8 kg
27 Gia công, lắp dựng thép góc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,7 kg
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,946 m2
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,9 m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,79 m3
33 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,16 m3
34 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5242 m3
35 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8389 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 100m3/1km
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,04 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,144 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4384 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3552 100m2
6 Bu lông chân cột M18, L=300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48 chiếc
7 Gia công, lắp dựng khung định vị bulong chôn trong đài móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 khung
8 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,9705 m3
9 Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1504 100m3
10 Lấp đất móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,866 m3
11 Lấp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,0072 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,0801 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,0801 100m3/1km
14 Thân cột thép bát giác tròn côn,H=6m, mạ kẽm đường kính 78 dày 3mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
15 Lắp dựng cột thép các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 tấn
16 Vận chuyển cột tại hiện trường, cột thép H=6m ô tô tải 10 tấn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
17 Cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
18 Đèn đường LED 150w Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
19 Tay bắt đèn cầu 1 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 tay
20 Lắp đặt đèn cầu cao 4,5m, xe thang 18m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
21 Lắp đầu cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 đầu cáp
22 Luồn cáp cửa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 1 đầu cáp
23 Bảng điện cửa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bảng
24 Lắp bảng điện cửa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bảng
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
26 Lắp cửa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 cửa
27 Dây cáp ngầm 0,6/1kV – Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 358,6 md
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 358,6 m
29 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 96 md
30 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
31 Ống cứng luồn dây điện HDPE D65/50 (PN12.5) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 396,6 md
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 396,6 m
33 Cút góc D90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
34 Cút tê D90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
35 Tủ điều kiển đèn trọn bộ (đã bao gồm rơ le đóng ngắt thời gian) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
36 Lắp giá đỡ tủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
37 Lắp đặt biển báo cáp trên mặt hè toàn tuyến với mật độ 20m/ biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
38 Lắp đặt công tơ 3 pha Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
40 Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6 dài 2,5m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
42 Bật sắt D10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
43 Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 25x4; L=100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
44 Bản mã 150x200x5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
45 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
46 Bu lông vành đệm M12x25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
47 Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 md
48 Chi phí kiểm định hệ thống chống sét Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 ctr
49 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,72 kg
50 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cọc
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
53 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
54 Rải dây thép địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 m
55 Đầu cốt đồng M10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
57 Bu lông f8x30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2304 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,608 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,592 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0551 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0551 100m3/1km
66 Cột điện bê tông dự ứng lực BTLT 8-160-3.5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột
67 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột
68 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3338 km/dây
69 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3338 km/dây
70 Thu hồi cột bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 1 cột
71 Di chuyển công tơ 3p Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
72 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 sợi
73 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 vị trí
74 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Chi phí đấu nối điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
76 Chi phí sử dụng điện trong vòng 1 năm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->