Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Phùng Xá, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Phùng Xá, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 14:26:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,666,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,1811 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1358 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43,7228 | 1m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,8722 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,1738 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,3596 | 100m3 |
| 7 | Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,127 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,9869 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1854 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,2228 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3753 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4266 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,8468 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,196 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5651 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2588 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45,468 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,5904 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,75 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông ền, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,2733 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,5086 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9689 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,4707 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,5042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 91,21 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6728 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3763 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,5554 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2625 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,7304 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8953 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,5733 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,8875 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3622 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6116 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0599 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 138,2857 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,4955 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,1192 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60,6696 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 89,6215 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,1225 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,4753 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 134,29 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,1186 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,1217 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,4438 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8302 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3143 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5599 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7026 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 56 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48,5357 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim D60 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,1 | m |
| 35 | Gia công lắp đặt trụ cầu thang D18 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 578,1884 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.618,2763 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 395,753 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 857,4 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.111,8784 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 177,8542 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 183,54 | m |
| 43 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 200 | m |
| 44 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 200 | m |
| 45 | Đắp tán chân cột, đỉnh cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30*30, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,1 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,24 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,24 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 758,2668 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 64,525 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,347 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 94,5 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,347 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,3619 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc,úp sườn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 76,6 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.151,798 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3.643,555 | m2 |
| 58 | Mua, lắp đặt bảng từ chống lóa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 61,56 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 1 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,92 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 75,24 | m2 |
| 62 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,86 | m2 |
| 63 | Chênh lệch giá kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 149,58 | m2 |
| 64 | Gia công cửa Inox, hoa Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0286 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 118,14 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 149,58 | 1m2 |
| 67 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4984 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,7075 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 90 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.850 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 800 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,6 | 1m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55 | m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,6 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 7 | Hồ lô chân kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đo điện trở | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | lần |
| 9 | Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| E | THOÁT NƯỚC, CHẬU RỬA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PRR D25 ren trong | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Giắc co PRR D50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC, BÊ TÔNG CHÂN TƯỜNG, BÊ TÔNG SÂN, PHÁ RỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,637 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1758 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,716 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,8406 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,7396 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6435 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0448 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,6921 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48,3823 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48,383 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,4511 | 1m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5991 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,952 | m3 |
| 16 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80,58 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5991 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2615 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 79 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,7312 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4997605E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6999521E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.966.554.900 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi