Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Phùng Xá, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372807-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và phòng chức năng trường THCS Phùng Xá, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210369152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 14:26:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,666,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,1811 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,1358 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 43,7228 1m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,8722 1m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,1738 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,3596 100m3
7 Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 26,127 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 58,9869 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1854 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,2228 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,3753 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,4266 100m2
13 Bê tông bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,8468 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,196 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,5651 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,2588 100m2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 45,468 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 29,5904 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24,75 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1216 100m3
21 Đổ bê tông ền, đá 2x4, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 32,2733 m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 29,5086 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9689 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,4707 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,5042 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 91,21 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,6728 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,3763 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,5554 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,2625 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,7304 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,8953 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,5733 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,8875 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3622 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6116 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,0599 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 138,2857 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,4955 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,1192 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 60,6696 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 89,6215 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,1225 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,4753 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 134,29 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,1186 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,1217 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,4438 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8302 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3143 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5599 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,7026 m3
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 56 m2
33 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 48,5357 m2
34 Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim D60 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 19,1 m
35 Gia công lắp đặt trụ cầu thang D18 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 578,1884 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.618,2763 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 395,753 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 857,4 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.111,8784 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 177,8542 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 183,54 m
43 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 200 m
44 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 200 m
45 Đắp tán chân cột, đỉnh cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 30 cái
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30*30, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,1 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 21,24 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 21,24 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 758,2668 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 64,525 m2
51 Sản xuất xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,347 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 94,5 1m2
53 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,347 tấn
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,3619 100m2
55 Tôn úp nóc,úp sườn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 76,6 m
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.151,798 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3.643,555 m2
58 Mua, lắp đặt bảng từ chống lóa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 bộ
59 Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 61,56 m2
60 Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 1 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,92 m2
61 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quay Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 75,24 m2
62 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38ly Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,86 m2
63 Chênh lệch giá kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 149,58 m2
64 Gia công cửa Inox, hoa Inox 304 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,0286 tấn
65 Lắp dựng hoa Inox cửa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 118,14 m2
66 Lắp dựng cửa không có khuôn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 149,58 1m2
67 Sản xuất lan can bằng inox 304 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4984 tấn
68 Lắp dựng lan can Inox Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 29,7075 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 48 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 90 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 25 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 52 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
13 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 Cái
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 250 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 750 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.850 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 800 m
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,6 1m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 55 m
4 Đắp đất nền móng công trình, Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,6 m3
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 120 m
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
7 Hồ lô chân kim thu sét Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
8 Đo điện trở Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 lần
9 Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 bộ
E THOÁT NƯỚC, CHẬU RỬA
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20 cái
5 Lắp đặt cút PRR D25 ren trong Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
6 Lắp đặt Giắc co PRR D50 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 bể
15 Máy bơm nước Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 bộ
F RÃNH THOÁT NƯỚC, BÊ TÔNG CHÂN TƯỜNG, BÊ TÔNG SÂN, PHÁ RỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,637 1m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5011 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1758 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,716 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 41,8406 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,7396 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6435 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0448 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,039 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,6921 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 48,3823 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 48,383 m2
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,4511 1m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,5991 m3
15 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,952 m3
16 Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 80,58 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,5991 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2615 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1626 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 79 1cấu kiện
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0288 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,7312 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4997605E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6999521E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.966.554.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->