Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374722-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210343767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:07:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,390,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LIÊN CƠ QUAN
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
2 Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,084 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.902,351 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.809,456 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.492,496 m2
6 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,182 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,977 m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đât cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 100m3
9 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,977 m3
10 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,084 m2
11 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,683 m2
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.851,668 m2
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.809,456 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.492,446 m2
15 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,182 m2
16 Đắp đấu chân cột, đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
17 Đắp đấu đỉnh vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
18 Đắp huỳnh trang trí tường ngoài ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Kẻ mạch tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,672 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,55 m
21 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,907 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,907 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.813,224 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.492,496 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.454,002 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.851,668 m2
27 Thay Kính cửa dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
28 Mài lại, đánh bóng lại granito tam cấp, tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,529 m2
29 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,555 m2
30 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,198 m2
31 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,198 m2
32 Sửa chữa cửa, thay chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 bộ
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,278 m2
34 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,278 m2
35 Cửa ra vào kính cái dày 4cm, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,65 m2
36 Cửa sổ chớp cái dày 4cm, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,83 m2
37 Vách ngăn cố định panô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
38 Lắp dựng vách kính khung nhựa trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
39 Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,56 m
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,555 1m2
41 Nẹp cạnh cửa, nẹp góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.790,4 m
42 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, ống cấp thoát nước và hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
44 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,128 m2
45 Tháo dỡ trần nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,95 m2
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,72 m2
47 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,95 m2
48 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,36 m2
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 m3
50 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 m3
51 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đât cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 m3
53 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,1 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,95 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,316 m2
56 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,36 m2
57 Thi công trần bằng tấm Aluminium khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,95 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,304 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,185 100m2
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
66 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
81 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
95 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
96 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
100 Đế âm tường, mặt chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 hộp
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.670 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
106 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
107 Thép dưỡng cáp D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
109 Tủ điện nhánh 400x300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Tủ điện phòng 250x250x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
111 Tủ điện tổng 400x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤400 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Tháo, lắp, bảo dưỡng điều hoà 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
117 Tủ chứa bình 40x60x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Bình cứu hỏa CO2 - MT5 - 5KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
119 Bảng tiêu lệnh, bảng chĩ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,627 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,129 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,664 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,884 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,03 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,07 m2
7 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,912 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,003 m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đât cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
10 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,19 m3
11 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,638 m2
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,627 m2
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,664 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,03 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294,304 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,1 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,648 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,756 m2
19 Mài lại, đánh bóng lại granito tam cấp, cầu thang, tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,536 m2
20 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,784 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,784 m2
22 Phá dỡ nền - Nền trát granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m2
23 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,505 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m
25 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,64 m2
26 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,144 m2
27 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,144 m2
28 Sửa chữa cửa, thay chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,813 m2
30 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,813 m2
31 Cửa sổ kính cái dày 4cm, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,135 m2
32 Vách ngăn cố định panô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
33 Lắp dựng vách kính khung nhựa trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
34 Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,415 1m2
36 Nẹp cạnh cửa, nẹp góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,8 m
37 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,343 m2
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
39 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,748 m2
40 Tháo dỡ xà gồ, nitô, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
41 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,649 m3
42 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,425 m2
43 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,299 m2
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,234 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,234 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,234 m2
47 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,429 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,429 m2
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
50 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
52 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,889 1m2
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
54 Bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m2
56 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 md
57 Thi công trần bằng tấm Aluminium khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,613 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,316 m3
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
61 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 m3
62 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
63 Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,858 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,578 m2
65 Mua giá để khăn Inox 304 dưới chậu rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
68 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
69 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Bộ ống inox hút mùi trong bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
73 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,437 1m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
75 Lắp đặt chậu rửa Inox đơn 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, ống cấp thoát nước và hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
77 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 m3
78 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,956 m2
79 Tháo dỡ trần nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,05 m2
80 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,556 m2
81 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,278 m2
82 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
83 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
84 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đât cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
86 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,556 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,556 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,556 m2
89 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,804 m2
90 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,278 m2
91 Thi công trần bằng tấm Aluminium khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,05 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,917 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,461 100m2
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
100 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
127 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
129 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
130 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
133 Đế âm tường, mặt chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
137 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
138 Tủ điện nhánh 400x300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
141 Tủ chứa bình 40x60x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Bình cứu hỏa CO2 - MT5 - 5KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
143 Bảng tiêu lệnh, bảng chĩ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
C LÁN SƠ CHẾ + SÂN CHẾ BIẾN LÀM MỚI
1 Tháo dỡ lán sơ chế hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đât cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,419 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
14 Sản xuất lắp dựng bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,364 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 100m2
17 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
18 Lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đai giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.585E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.317E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư."
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->