Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:07:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,390,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LIÊN CƠ QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,084 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.902,351 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.809,456 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,496 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,182 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,977 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đât cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,977 | m3 |
| 10 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,084 | m2 |
| 11 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,683 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.851,668 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.809,456 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,446 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,182 | m2 |
| 16 | Đắp đấu chân cột, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 17 | Đắp đấu đỉnh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Đắp huỳnh trang trí tường ngoài ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Kẻ mạch tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,672 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,55 | m |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,907 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,907 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.813,224 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,496 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.454,002 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.851,668 | m2 |
| 27 | Thay Kính cửa dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 28 | Mài lại, đánh bóng lại granito tam cấp, tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,529 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,555 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,198 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,198 | m2 |
| 32 | Sửa chữa cửa, thay chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | bộ |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,278 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,278 | m2 |
| 35 | Cửa ra vào kính cái dày 4cm, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m2 |
| 36 | Cửa sổ chớp cái dày 4cm, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,83 | m2 |
| 37 | Vách ngăn cố định panô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhựa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,56 | m |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,555 | 1m2 |
| 41 | Nẹp cạnh cửa, nẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,4 | m |
| 42 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, ống cấp thoát nước và hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,128 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,72 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | m3 |
| 50 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đât cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,316 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm Aluminium khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,95 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,304 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,185 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 100 | Đế âm tường, mặt chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 107 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 109 | Tủ điện nhánh 400x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Tủ điện phòng 250x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 111 | Tủ điện tổng 400x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤400 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Tháo, lắp, bảo dưỡng điều hoà 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Tủ chứa bình 40x60x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Bình cứu hỏa CO2 - MT5 - 5KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 119 | Bảng tiêu lệnh, bảng chĩ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,627 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,129 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,664 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,884 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,03 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,07 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,912 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,003 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đât cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,638 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,627 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,664 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,03 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,304 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,1 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,648 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,756 | m2 |
| 19 | Mài lại, đánh bóng lại granito tam cấp, cầu thang, tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,536 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,784 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,784 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền trát granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 23 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,64 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,144 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,144 | m2 |
| 28 | Sửa chữa cửa, thay chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,813 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,813 | m2 |
| 31 | Cửa sổ kính cái dày 4cm, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m2 |
| 32 | Vách ngăn cố định panô nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhựa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,415 | 1m2 |
| 36 | Nẹp cạnh cửa, nẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,8 | m |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,343 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,748 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ xà gồ, nitô, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,649 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,425 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,299 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,234 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,234 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,234 | m2 |
| 47 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,429 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,429 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,889 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 54 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | md |
| 57 | Thi công trần bằng tấm Aluminium khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,613 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | m3 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,858 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,578 | m2 |
| 65 | Mua giá để khăn Inox 304 dưới chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 68 | Cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Bộ ống inox hút mùi trong bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,437 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa Inox đơn 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, ống cấp thoát nước và hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | m3 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,956 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,556 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,278 | m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 83 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đât cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,556 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,556 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,556 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,804 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,278 | m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm Aluminium khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,917 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,461 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Đế âm tường, mặt chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 138 | Tủ điện nhánh 400x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Tủ chứa bình 40x60x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Bình cứu hỏa CO2 - MT5 - 5KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 143 | Bảng tiêu lệnh, bảng chĩ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| C | LÁN SƠ CHẾ + SÂN CHẾ BIẾN LÀM MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ lán sơ chế hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đât cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,364 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 18 | Lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.585E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.317E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư."
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.870.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi