Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 11:46:00 đến ngày 2021-03-23 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,332,996,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 1,3486 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,5623 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,136 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2302 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,6384 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,682 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,082 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4706 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0862 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5948 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,177 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3696 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0994 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,457 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,0328 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,983 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7056 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,3656 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 10,1347 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5016 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0627 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4537 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,5168 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5975 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2253 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6997 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2219 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,8999 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,48 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,1886 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0152 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 14,9498 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2766 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,06 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0966 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1513 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3282 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,5032 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 74 | cấu kiện | |
| 41 | Thép U80x40x3.5 | 657,845 | kg | |
| 42 | Thép L60x60x5 | 66,5225 | kg | |
| 43 | Bu lông M12 cấp bền 6.5, L=60mm | 100 | cái | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,7067 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7067 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 51,434 | m2 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,2454 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2256 | m3 | |
| 49 | Lợp mái tôn tráng kẽm sóng vuông dày 0.42mm, màu xanh rêu | 1,3173 | 100m2 | |
| 50 | Tôn úp nóc | 34,038 | m | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 120,2269 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,4754 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 274,0594 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,504 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 112,2348 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 148 | m2 | |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 47,854 | m | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 42,2 | m | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 17,5077 | m2 | |
| 60 | Lát gạch gốm 300x300 màu đỏ, vữa XM mác 75 | 102,4032 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,2269 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 584,2736 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,0003 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,8819 | 100m2 | |
| 65 | Thép L50x50x5 làm cửa sắt | 345,6826 | kg | |
| 66 | Thép L30x30x3 làm cửa sắt | 61,8804 | kg | |
| 67 | Thép L32x32x4 làm cửa sắt | 36,4939 | kg | |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6905 | tấn | |
| 69 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,3342 | tấn | |
| 70 | Tôn hoa 1.8 mm | 17,76 | m2 | |
| 71 | Bản lề cửa | 44 | cái | |
| 72 | Lưới thép B40 | 3,36 | m2 | |
| 73 | Lưới Inox chắn côn trùng | 4,8 | m2 | |
| 74 | Khoá cửa | 5 | cái | |
| 75 | Chốt cửa sổ | 4 | cái | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 72,6278 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,88 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,04 | m2 | |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,8771 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,5899 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | 2,952 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,7565 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,0996 | m3 | |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,2088 | m2 | |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 58,4556 | m2 | |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,8 | m2 | |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,8 | m2 | |
| 89 | Ống uPVC D90 | 0,5 | 100m | |
| 90 | Cút uPVC D90 | 8 | cái | |
| 91 | Chếch uPVC D90 | 16 | cái | |
| 92 | Rọ thu nước mái D90 | 8 | cái | |
| 93 | Giá để bình cứu hỏa, loại 3 bình | 1 | cái | |
| 94 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | 2 | bình | |
| 95 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | 1 | bình | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0219 | 100m3 | |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,7879 | m3 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2348 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,069 | 100m2 | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0092 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0108 | tấn | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3838 | m3 | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0466 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1732 | tấn | |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa L63x5 mạ kẽm | 15 | cọc | |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m mạ thiếc | 1 | cái | |
| 107 | Thép ống D146 dày 6mm | 145,6245 | kg | |
| 108 | Thép ống D219 dày 8mm | 292,656 | kg | |
| 109 | Bản mã thép tấm dày 10mm | 14,3715 | kg | |
| 110 | Bản mã thép tấm dày 8mm | 2,412 | kg | |
| 111 | Thép D20 làm móc neo | 2,3115 | kg | |
| 112 | Tăng đơ cáp D10 | 6 | cái | |
| 113 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4551 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,4551 | tấn | |
| 115 | Bulong M20 Mác 8,8 | 6 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CHUỒNG CHĂN NUÔI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,3802 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,96 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,3586 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1584 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0248 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1295 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,8712 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2528 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0585 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2402 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,7812 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3194 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0608 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0466 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,6589 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7826 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,064 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,544 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,169 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0232 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0978 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,8712 | m3 | |
| 25 | Bu long M16 cấp bền 5.6 L=400mm | 16 | cái | |
| 26 | Bản mã 220x220x10 | 52 | kg | |
| 27 | Bu lông M12 C.bền 5.6 | 48 | cái | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1097 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0409 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0745 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0102 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0107 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0294 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,154 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0459 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0474 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6664 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | cấu kiện | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,0612 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2825 | m3 | |
| 41 | Thép U80x40x3.5 làm xà gồ | 232,47 | kg | |
| 42 | Thép L60x60x5 làm xà gồ | 10,1475 | kg | |
| 43 | Thép L60x5 làm vì kèo | 106,812 | kg | |
| 44 | Thép L50x5 làm vì kèo | 29,2056 | kg | |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1318 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1318 | tấn | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 0,2367 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2367 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 25,5992 | m2 | |
| 50 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0.42mm chiều dài bất kỳ | 0,5779 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp nóc | 21,756 | m | |
| 52 | Thép ống phi 50 dày 2mm | 46,3976 | kg | |
| 53 | Thép ống phi 50 dày 2mm | 21,5433 | kg | |
| 54 | Thép đặc 14x14 | 16,3169 | kg | |
| 55 | Gia công lan can | 0,045 | tấn | |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0375 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,9793 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt | 1,68 | m2 | |
| 59 | Bản lề | 6 | cái | |
| 60 | Chốt cửa | 3 | cái | |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | 2,772 | m2 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,088 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 36,0904 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 47,5008 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 58,1062 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,708 | m2 | |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1,936 | m2 | |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 47,5008 | m2 | |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 105,2846 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,44 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8057 | 100m2 | |
| 72 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,0959 | 100m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5898 | m3 | |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,3177 | m3 | |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4016 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,004 | m2 | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 3,12 | m2 | |
| 78 | Nắp tôn đậy bể phân (KT 1740x2840, dày 1.2mm) | 1 | cái | |
| 79 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,0921 | 100m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,304 | m3 | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0192 | 100m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0729 | 100m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,3232 | m3 | |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,12 | m2 | |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0726 | 100m2 | |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1406 | tấn | |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,2544 | m3 | |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 34 | cấu kiện | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1005 | m3 | |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,0048 | m2 | |
| 92 | Tủ cấp điện TĐ, vỏ tủ và phụ kiện - loại âm tường 4 đường | 1 | tủ | |
| 93 | Đèn led kiểu ốp tường, bóng đơn 1x18W/220V | 4 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây PVC | 1 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi 2x10A/220V | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm tường 2x10A/220V | 1 | cái | |
| 97 | Aptomat vỏ nhựa MCB -20A-2P | 1 | cái | |
| 98 | Cáp CU/PVC 2x1Cx2.5mm2 | 20 | m | |
| 99 | Cáp CU/PVC 2x1Cx1,5mm2 | 60 | m | |
| 100 | Tiếp địa sọc vàng xanh GV2,5MM2 | 10 | m | |
| 101 | Tiếp địa sọc vàng xanh GV1,5MM2 | 30 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống UPVC D20 dùng để luồn cáp đến đèn và ổ cắm | 40 | m | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN TENNIS | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 3,7862 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,8112 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,248 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,605 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,2869 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,8698 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2295 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,9376 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2195 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 76 | cấu kiện | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,6776 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,596 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2852 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,0407 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1722 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,216 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,376 | m3 | |
| 18 | Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6462 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 57,4165 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 80,3831 | m3 | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 6,3617 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 6,3617 | 100m2 | |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 6,3617 | 100m2 | |
| 24 | Sơn sân Tennis 6 lớp Deco Turf trên nền nhựa | 260,7569 | m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,7434 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0458 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0594 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3059 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 152,736 | m2 | |
| 30 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | 459 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | 459 | m2 | |
| 32 | Khung thép L40x4 đỡ mái lợp tôn | 28 | khung | |
| 33 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42mm màu đỏ | 0,1883 | 100m2 | |
| 34 | Cửa thép hộp bịt tôn dày 1.5mm | 4,5 | m2 | |
| 35 | Ghế trọng tài | 1 | cái | |
| 36 | Lưới tennis (bao gồm cọc) | 1 | bộ | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,342 | 100m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,992 | m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,4 | m3 | |
| 40 | Gạch không nung M75 | 1.710 | viên | |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | 1,71 | 1000v | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,228 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0137 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,3895 | 100m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1728 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,592 | m3 | |
| 48 | Bản mã dày 8mm D400 | 6 | cái | |
| 49 | Bản mã dày 8mm | 24 | cái | |
| 50 | Bu lông M18, L=500 | 24 | cái | |
| 51 | Băng báo hiệu cáp (Lưới ni lông) | 95 | m | |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,475 | 100m2 | |
| 53 | Tủ cấp điện TĐ, vỏ tủ và phụ kiện loại âm tường 6 đường | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D40/30 | 130 | m | |
| 55 | Lắp dựng cột đèn sân tennis cao 8.1m | 6 | cột | |
| 56 | Bóng đèn Led - 400W/220V | 6 | bộ | |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột | 6 | bảng | |
| 58 | Aptomat vỏ nhựa MCB-10A-1P | 6 | cái | |
| 59 | Aptomat vỏ nhựa MCB - 40A - 3P | 1 | cái | |
| 60 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | 130 | m | |
| 61 | Cáp CU/PVC 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 96,8939 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 16,4221 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,499 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5534 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 21,56 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.761,708 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 411,6 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 223,938 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.564,7801 | m2 | |
| 10 | Gia công lắp dựng thép hình L40x3 | 0,1632 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép chống gỉ | 27,84 | m2 | |
| 12 | Mua dây kẽm gai đường kính dây 2,5mm (1kg = 7m) | 542,4 | kg | |
| 13 | Lắp đặt hàng rào kẽm gai | 343 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC, BÃI VẬT CẢN K91 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 1,296 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,216 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0282 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0614 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,3596 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,0409 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0068 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng băng, rộng | 0,27 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0393 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0275 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,2376 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4554 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,4278 | m2 | |
| 15 | Làm nhẵn mặt bê tông | 1 | công | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,477 | m2 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,728 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0224 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0507 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4959 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0094 | 100m3 | |
| 23 | Bu lông M16, L=470 | 24 | cái | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,728 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0376 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0819 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,542 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0251 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,157 | m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 32 | Khía nhám mặt bê tông | 1 | công | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,512 | m2 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,304 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0299 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0676 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6612 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0126 | 100m3 | |
| 40 | Bu lông M16, L=470 | 32 | cái | |
| 41 | Đào móng, đất cấp III | 0,216 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0047 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,216 | m3 | |
| 44 | Đào móng, đất cấp III | 1,296 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,216 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0282 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0614 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,3596 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,0409 | m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0068 | 100m3 | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,1084 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,2446 | m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,2777 | m3 | |
| 55 | Đào móng, đất cấp III | 1,44 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0187 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0423 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4133 | m3 | |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0079 | 100m3 | |
| 61 | Bu lông M16, L=470 | 20 | cái | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0564 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0238 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2644 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0275 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0169 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0226 | tấn | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | 0,1875 | m3 | |
| 70 | Đào đất móng, đất cấp III | 1,2252 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,504 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0658 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1434 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8388 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,0956 | m3 | |
| 76 | Đào đất móng, đất cấp III | 0,27 | m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,027 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0226 | tấn | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,1699 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2536 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,5938 | m2 | |
| 83 | Làm nhẵn mặt bê tông | 1 | công | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,719 | m2 | |
| 85 | Đào đất móng, đất cấp III | 8,0156 | m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,3438 | m3 | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,6901 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 68,2896 | m2 | |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9159 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 165,184 | m3 | |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | 165,184 | m3 | |
| 3 | Công tác mua thuốc LENFOS 50EC (hoặc tương đương) chống mối | 2.973,312 | lít | |
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | 0,143 | 100m3 | |
| 2 | Cày xới | 11,476 | 100m2 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 11,476 | 100m2 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,443 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,443 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,053 | 100m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,915 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,998 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) dày 20cm | 2,331 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) dày 12cm | 1,399 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 11,656 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 11,656 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | 2,1 | 100m3 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 2,1 | 100m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,05 | 100m3 | |
| 4 | Rải lớp ni lông chống thấm | 21 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,707 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 210 | m3 | |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 1.111 | m | |
| I | HẠNG MỤC: KÈ AO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 40,7835 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 38,489 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax | 7,32 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng chân khay, chiều dày | 60,99 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax | 65,87 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 165,89 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0859 | 100m3 | |
| 8 | Khe phòng lún (bao tải tẩm nhựa đường) | 2,208 | m2 | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | 0,2625 | 100m2 | |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,023 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước D48 | 0,525 | 100m | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 60,99 | m2 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,43 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 | 10,43 | m3 | |
| 15 | Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 25,32 | m2 | |
| 16 | Giếng khoan | 1 | khoản | |
| J | THIẾT BỊ KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC, BÃI VẬT CẢN K91 | |||
| 1 | Hàng cọc luồn lách | 6 | cái | |
| 2 | Rào vướng chân | 3 | cái | |
| 3 | Rào chui | 1 | bộ | |
| 4 | Cầu độc mộc 2,5*5m | 1 | cái | |
| 5 | Khung leo dây thẳng đứng | 1 | bộ | |
| 6 | Khung leo dây ngang | 1 | bộ | |
| 7 | Cọc giới hạn | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.999E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.468.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi