Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321682-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210316299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 11:46:00 đến ngày 2021-03-23 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,332,996,603 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO TỔNG HỢP
1 Đào móng công trình, đất cấp III 1,3486 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,5623 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,136 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2302 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,6384 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 14,682 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,082 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4706 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0862 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5948 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,177 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3696 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0994 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,457 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,0328 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,983 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7056 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3656 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 10,1347 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,5016 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0627 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4537 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,5168 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5975 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2253 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6997 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2219 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,8999 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,48 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,1886 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0152 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 14,9498 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2766 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,06 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,117 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0966 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1513 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3282 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,5032 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 74 cấu kiện
41 Thép U80x40x3.5 657,845 kg
42 Thép L60x60x5 66,5225 kg
43 Bu lông M12 cấp bền 6.5, L=60mm 100 cái
44 Gia công xà gồ thép 0,7067 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 0,7067 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 51,434 m2
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 41,2454 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2256 m3
49 Lợp mái tôn tráng kẽm sóng vuông dày 0.42mm, màu xanh rêu 1,3173 100m2
50 Tôn úp nóc 34,038 m
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 120,2269 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,4754 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 274,0594 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,504 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 112,2348 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 148 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 47,854 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 42,2 m
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 17,5077 m2
60 Lát gạch gốm 300x300 màu đỏ, vữa XM mác 75 102,4032 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 120,2269 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 584,2736 m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,0003 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,8819 100m2
65 Thép L50x50x5 làm cửa sắt 345,6826 kg
66 Thép L30x30x3 làm cửa sắt 61,8804 kg
67 Thép L32x32x4 làm cửa sắt 36,4939 kg
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,6905 tấn
69 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,3342 tấn
70 Tôn hoa 1.8 mm 17,76 m2
71 Bản lề cửa 44 cái
72 Lưới thép B40 3,36 m2
73 Lưới Inox chắn côn trùng 4,8 m2
74 Khoá cửa 5 cái
75 Chốt cửa sổ 4 cái
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 72,6278 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,88 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa 11,04 m2
79 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,8771 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,5899 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 2,952 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,7565 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,0996 m3
84 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 36,2088 m2
85 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 58,4556 m2
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,8 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,8 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,8 m2
89 Ống uPVC D90 0,5 100m
90 Cút uPVC D90 8 cái
91 Chếch uPVC D90 16 cái
92 Rọ thu nước mái D90 8 cái
93 Giá để bình cứu hỏa, loại 3 bình 1 cái
94 Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg 2 bình
95 Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg 1 bình
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0219 100m3
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,7879 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2348 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,069 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0092 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0108 tấn
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3838 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0466 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1732 tấn
105 Đóng cọc tiếp địa L63x5 mạ kẽm 15 cọc
106 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m mạ thiếc 1 cái
107 Thép ống D146 dày 6mm 145,6245 kg
108 Thép ống D219 dày 8mm 292,656 kg
109 Bản mã thép tấm dày 10mm 14,3715 kg
110 Bản mã thép tấm dày 8mm 2,412 kg
111 Thép D20 làm móc neo 2,3115 kg
112 Tăng đơ cáp D10 6 cái
113 Gia công cột bằng thép hình 0,4551 tấn
114 Lắp dựng cột thép các loại 0,4551 tấn
115 Bulong M20 Mác 8,8 6 cái
B HẠNG MỤC: CHUỒNG CHĂN NUÔI
1 Đào móng công trình, đất cấp III 0,3802 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,96 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,064 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,3586 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1584 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0248 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1295 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,8712 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2528 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0585 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2402 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,7812 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3194 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0608 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0466 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 4,6589 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7826 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,064 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,544 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,169 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0232 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0978 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,8712 m3
25 Bu long M16 cấp bền 5.6 L=400mm 16 cái
26 Bản mã 220x220x10 52 kg
27 Bu lông M12 C.bền 5.6 48 cái
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1097 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0409 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0745 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0102 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0107 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0294 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,154 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0459 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0474 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6664 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 cấu kiện
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,0612 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2825 m3
41 Thép U80x40x3.5 làm xà gồ 232,47 kg
42 Thép L60x60x5 làm xà gồ 10,1475 kg
43 Thép L60x5 làm vì kèo 106,812 kg
44 Thép L50x5 làm vì kèo 29,2056 kg
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1318 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1318 tấn
47 Gia công xà gồ thép 0,2367 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 0,2367 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 25,5992 m2
50 Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 0.42mm chiều dài bất kỳ 0,5779 100m2
51 Tôn úp nóc 21,756 m
52 Thép ống phi 50 dày 2mm 46,3976 kg
53 Thép ống phi 50 dày 2mm 21,5433 kg
54 Thép đặc 14x14 16,3169 kg
55 Gia công lan can 0,045 tấn
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0375 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,9793 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt 1,68 m2
59 Bản lề 6 cái
60 Chốt cửa 3 cái
61 Lắp dựng lan can sắt 2,772 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,088 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 36,0904 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 47,5008 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 58,1062 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,708 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 1,936 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 47,5008 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 105,2846 m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,44 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,8057 100m2
72 Đào móng công trình, đất cấp III 0,0959 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5898 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,3177 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,4016 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,004 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 3,12 m2
78 Nắp tôn đậy bể phân (KT 1740x2840, dày 1.2mm) 1 cái
79 Đào móng công trình, đất cấp III 0,0921 100m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,304 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0192 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0729 100m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,3232 m3
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,6 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,12 m2
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0726 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1406 tấn
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,2544 m3
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 34 cấu kiện
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1005 m3
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 11,0048 m2
92 Tủ cấp điện TĐ, vỏ tủ và phụ kiện - loại âm tường 4 đường 1 tủ
93 Đèn led kiểu ốp tường, bóng đơn 1x18W/220V 4 bộ
94 Lắp đặt hộp nối dây PVC 1 hộp
95 Lắp đặt công tắc đôi 2x10A/220V 1 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm tường 2x10A/220V 1 cái
97 Aptomat vỏ nhựa MCB -20A-2P 1 cái
98 Cáp CU/PVC 2x1Cx2.5mm2 20 m
99 Cáp CU/PVC 2x1Cx1,5mm2 60 m
100 Tiếp địa sọc vàng xanh GV2,5MM2 10 m
101 Tiếp địa sọc vàng xanh GV1,5MM2 30 m
102 Lắp đặt ống UPVC D20 dùng để luồn cáp đến đèn và ổ cắm 40 m
C HẠNG MỤC: SÂN TENNIS
1 Đào móng công trình, đất cấp III 3,7862 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,8112 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,248 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 11,605 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,2869 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,8698 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2295 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,9376 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,2195 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 76 cấu kiện
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 78,6776 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 22,596 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2852 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,0407 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1722 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng 0,216 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,376 m3
18 Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,6462 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 57,4165 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 80,3831 m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 6,3617 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm 6,3617 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 6,3617 100m2
24 Sơn sân Tennis 6 lớp Deco Turf trên nền nhựa 260,7569 m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,7434 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0458 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0594 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,3059 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 152,736 m2
30 Gia công hàng rào lưới thép B40 459 m2
31 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 459 m2
32 Khung thép L40x4 đỡ mái lợp tôn 28 khung
33 Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42mm màu đỏ 0,1883 100m2
34 Cửa thép hộp bịt tôn dày 1.5mm 4,5 m2
35 Ghế trọng tài 1 cái
36 Lưới tennis (bao gồm cọc) 1 bộ
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,342 100m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 4,992 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,4 m3
40 Gạch không nung M75 1.710 viên
41 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 1,71 1000v
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,228 100m3
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0137 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3895 100m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1728 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,384 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,592 m3
48 Bản mã dày 8mm D400 6 cái
49 Bản mã dày 8mm 24 cái
50 Bu lông M18, L=500 24 cái
51 Băng báo hiệu cáp (Lưới ni lông) 95 m
52 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,475 100m2
53 Tủ cấp điện TĐ, vỏ tủ và phụ kiện loại âm tường 6 đường 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D40/30 130 m
55 Lắp dựng cột đèn sân tennis cao 8.1m 6 cột
56 Bóng đèn Led - 400W/220V 6 bộ
57 Lắp bảng điện cửa cột 6 bảng
58 Aptomat vỏ nhựa MCB-10A-1P 6 cái
59 Aptomat vỏ nhựa MCB - 40A - 3P 1 cái
60 Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx6mm2 130 m
61 Cáp CU/PVC 2x2.5mm2 80 m
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 96,8939 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 16,4221 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,499 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5534 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 21,56 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 1.761,708 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 411,6 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 223,938 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.564,7801 m2
10 Gia công lắp dựng thép hình L40x3 0,1632 tấn
11 Sơn sắt thép chống gỉ 27,84 m2
12 Mua dây kẽm gai đường kính dây 2,5mm (1kg = 7m) 542,4 kg
13 Lắp đặt hàng rào kẽm gai 343 m2
E HẠNG MỤC: KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC, BÃI VẬT CẢN K91
1 Đào móng, đất cấp III 1,296 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,216 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0282 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0614 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3596 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,0409 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0068 100m3
8 Đào móng băng, rộng 0,27 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,27 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0393 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0275 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,2376 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4554 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,4278 m2
15 Làm nhẵn mặt bê tông 1 công
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,477 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,728 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0224 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0507 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4959 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0094 100m3
23 Bu lông M16, L=470 24 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,728 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0376 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0819 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,542 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0251 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,157 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,009 100m3
32 Khía nhám mặt bê tông 1 công
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,512 m2
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,304 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,384 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0299 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0676 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6612 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0126 100m3
40 Bu lông M16, L=470 32 cái
41 Đào móng, đất cấp III 0,216 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0047 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,216 m3
44 Đào móng, đất cấp III 1,296 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,216 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0282 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0614 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3596 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,0409 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0068 100m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 1 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 0,1084 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,2446 m3
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,2777 m3
55 Đào móng, đất cấp III 1,44 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,24 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0187 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0423 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4133 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0079 100m3
61 Bu lông M16, L=470 20 cái
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0564 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0238 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,037 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2644 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0275 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0169 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0226 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 0,1875 m3
70 Đào đất móng, đất cấp III 1,2252 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,504 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0658 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1434 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8388 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,0956 m3
76 Đào đất móng, đất cấp III 0,27 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,27 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,027 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0226 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,1699 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2536 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,5938 m2
83 Làm nhẵn mặt bê tông 1 công
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,719 m2
85 Đào đất móng, đất cấp III 8,0156 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,3438 m3
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,6901 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 68,2896 m2
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9159 100m3
F HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng, đất cấp II 165,184 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào 165,184 m3
3 Công tác mua thuốc LENFOS 50EC (hoặc tương đương) chống mối 2.973,312 lít
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường, đất cấp III 0,143 100m3
2 Cày xới 11,476 100m2
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 11,476 100m2
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,443 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,443 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,053 100m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 1,915 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,998 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) dày 20cm 2,331 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) dày 12cm 1,399 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 11,656 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 11,656 100m2
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất trong phạm vi 2,1 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 2,1 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,05 100m3
4 Rải lớp ni lông chống thấm 21 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,707 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 210 m3
7 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 1.111 m
I HẠNG MỤC: KÈ AO
1 Đào móng công trình, đất cấp III 40,7835 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 38,489 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax 7,32 m3
4 Xây đá hộc, xây móng chân khay, chiều dày 60,99 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax 65,87 m3
6 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 165,89 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0859 100m3
8 Khe phòng lún (bao tải tẩm nhựa đường) 2,208 m2
9 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc 0,2625 100m2
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,023 100m3
11 Lắp đặt ống thoát nước D48 0,525 100m
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 60,99 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,43 m3
14 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 10,43 m3
15 Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 25,32 m2
16 Giếng khoan 1 khoản
J THIẾT BỊ KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC, BÃI VẬT CẢN K91
1 Hàng cọc luồn lách 6 cái
2 Rào vướng chân 3 cái
3 Rào chui 1 bộ
4 Cầu độc mộc 2,5*5m 1 cái
5 Khung leo dây thẳng đứng 1 bộ
6 Khung leo dây ngang 1 bộ
7 Cọc giới hạn 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.999E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.599E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->