Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp nhà xe thường xuyên e295 và PKT f363

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361705-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây lắp nhà xe thường xuyên e295 và PKT f363
Số hiệu KHLCNT 20210361522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:24:00 đến ngày 2021-04-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,917,787,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà để xe thường xuyên PKT/f363 - phần xây dựng
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 9,1572 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,0059 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0048 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,5416 m3
5 Ván khuôn móng cột 0,108 100m2
6 Ván khuôn móng dài 0,0796 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 27,8403 m3
8 Ván khuôn móng cột 0,6573 100m2
9 Ván khuôn móng dài 0,8678 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9162 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6661 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,968 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 4,608 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8002 100m3
C Bể nước - bể cát
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 4,136 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,034 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,0138 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8769 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,0387 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0616 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0502 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 2,7931 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 12,696 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 12,696 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 12,696 m2
12 Đổ cát vào bể 2,9952 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0041 100m3
D Phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,7777 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,0668 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2115 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1079 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,7766 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,8869 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,6261 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3076 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6146 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,27 m3
11 Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,8249 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6442 tấn
E Phần kiến trúc
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 39,5135 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,677 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 213,4928 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 214,4664 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 62,61 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 50 82,49 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 78,96 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 240,8 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 49,52 m
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 652,0192 m2
11 Cửa pano thép đặc (khóa và phụ kiện đồng bộ) 92,736 m2
12 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 83,4 m
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,5087 100m3
14 Mua đất đắp nền trong nhà 250,87 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6457 100m3
16 Nilon chống mất nước 3,6759 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 60,2262 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,8992 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lam chớp d 0,8383 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,4077 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 196 cái
22 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 80,852 m2
F Phần mái
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 26,676 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 54,756 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp tôn - PU - bạc dầy 0.45mm 3,1777 100m2
4 Ke chống bão 701 cái
5 Gia công xà gồ thép 1,2605 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép 1,2605 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 3,5476 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,5476 tấn
9 Gia công giằng mái thép 0,8491 tấn
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,8491 tấn
11 Bu lông M24x600 96 bộ
12 Bu lông M24x60 48 bộ
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 285,1519 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,8742 100m2
G Nhà để xe thường xuyên PKT/f363 - phần hạ tầng
H Sân bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 32,4 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,18 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,8 100m2
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 40 m
I Đắp taluy quanh nhà
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,8129 100m3
2 Mua đất đắp K95 181,29 m3
J Cống D1000 + cống D800 + cống D600 + ga + cửa xả
K Cống D1000 (25,6m)
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm 10,24 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 11 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm 44 cái
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,3133 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8382 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4956 100m3
L Cống D800 (54,78m)
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm 21,912 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm 22 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm 22 cái
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,8498 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6965 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2983 100m3
M Cống D600
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 1 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm 4 cái
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,5985 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0539 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0456 100m3
N Ga thăm loại I (1 hố)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,399 m3
2 Ván khuôn móng cột 0,0144 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,646 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0017 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0767 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,8014 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,0367 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0116 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2396 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,548 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,02 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d 0,0323 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10mm 0,0558 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
15 Nắp ga khung tròn TT 400kN 1 bộ
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
17 Thép bậc thang lên xuống 0,0197 tấn
O Ga thăm loại II (1 hố)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,399 m3
2 Ván khuôn móng cột 0,0144 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,646 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0017 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0767 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 1,7009 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,0445 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0164 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2045 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,548 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,02 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d 0,0323 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10mm 0,0558 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
15 Nắp ga khung tròn TT 400kN 1 bộ
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
17 Thép bậc thang lên xuống 0,0197 tấn
P Cửa xả cống
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,415 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,754 m3
3 Ván khuôn móng dài 0,0592 100m2
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,1168 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0315 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0335 tấn
Q Nhà để xe PKT/f363 - phần lắp đặt
R Phần điện
1 Lắp đặt đèn LED nhà xưởng LOWBAY 30W 15 bộ
2 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng ngoài nhà 250V/100W 5 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
4 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 400x300x150x1.2mm sơn tĩnh điện 1 tầng cánh chống thấm nước 1 hộp
5 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2C-40A-250V/6KA 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2C-16A-250V/6KA 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2C-20A-250V/6KA 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 180 m
9 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 50 m
10 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 50 m
11 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 180 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 0,5 100m
S Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm class2 0,3 100m
2 Lắp đặt măng sông PVC D90 6 cái
3 Lắp đặt chếch PVC D90 24 cái
4 Lắp đặt phễu chắn rác inox đường kính 90mm 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 12 cái
6 Đai ôm ống D90 24 bộ
T Phòng cháy chữa cháy
1 Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mm 2 Chiếc
2 Bình bột ABC -MFZL4 chữa cháy loại 4kg 4 Bình
3 Bình khí CO2 -MT3 chữa cháy loại 3kg 2 Bình
4 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 2 bảng
5 Giá để dụng cụ PCCC 3 bộ
U Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m mạ đồng 21 cái
2 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m 15 cọc
3 Hộp kiểm tra tiếp địa tủ thăm điện trở KT 250x200x100 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm 210 m
5 Dây dẫn sét (thép bản) 40x4 mạ kẽm 40 m
6 Đào móng tiếp địa, đất cấp II 4,36 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0436 100m3
V Nhà để xe thường xuyên e295/f363 - phần xây dựng
W Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 9,2602 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8334 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,5677 m3
4 Ván khuôn móng cột 0,092 100m2
5 Ván khuôn móng dài 0,1181 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19,6625 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,4374 100m2
8 Ván khuôn móng dài 0,4133 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2245 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1276 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 3,84 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7266 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1994 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1994 100m3
X Bể nước - bể cát
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 4,136 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,034 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,0138 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8769 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,0387 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0616 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0502 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 2,7931 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 12,696 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 12,696 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 12,696 m2
12 Đổ cát vào bể 2,9952 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0041 100m3
Y Phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,9681 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,9527 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1759 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1079 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,7064 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,2392 m3
7 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,5672 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2975 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5437 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,2482 m3
11 Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,6923 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,546 tấn
Z Phần kiến trúc
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,5774 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2537 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 196,9328 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 195,9184 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 56,72 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 50 69,23 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 71,246 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 223,6 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 42,12 m
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 580,8912 m2
11 Cửa thép bịt lưới B40 + tôn (khóa và phụ kiện đồng bộ) 77,28 m2
12 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 67,7 m
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6543 100m3
14 Nilon chống mất nước 2,6094 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 46,9692 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,6608 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lam chớp d 0,4448 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,2163 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 104 cái
20 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 58,128 m2
AA Phần mái
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 22,458 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 46,098 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp tôn - PU - bạc dầy 0.45mm 2,6753 100m2
4 Ke chống bão 585 cái
5 Gia công xà gồ thép 1,0538 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép 1,0538 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 2,9563 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,9563 tấn
9 Gia công giằng mái thép 0,7282 tấn
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,7282 tấn
11 Bu lông M24x600 45 bộ
12 Bu lông M24x60 40 bộ
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 238,5831 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,3438 100m2
AB Nhà để xe thường xuyên e295/f363 - phần hạ tầng
AC Sân bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 63,72 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,354 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 3,54 100m2
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 60 m
AD San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II 5,9985 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,419 m3
AE Tường đá hộc + rãnh TN B300
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2925 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,25 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1399 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,129 m3
5 Ván khuôn móng dài 0,0846 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 2,537 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 2,6092 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 7,8276 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 11,7414 m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0427 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,1 100m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 5,475 m3
13 Ván khuôn móng dài 0,1095 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,818 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 43,8 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 1,971 m3
17 Ván khuôn móng dài 0,146 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,19 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1314 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3566 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 36,5 cấu kiện
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,095 m3
AF Bó gáy chắn đất
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,6585 m3
2 Ván khuôn móng dài 0,3176 100m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 33,5428 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 69,8808 m2
AG Nhà để xe e295/f363 - phần lắp đặt
AH Phần điện
1 Lắp đặt đèn LED nhà xưởng LOWBAY 30W 12 bộ
2 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng ngoài nhà 250V/100W 4 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
4 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 400x300x150x1.2mm sơn tĩnh điện 1 tầng cánh chống thấm nước 1 hộp
5 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2C-40A-250V/6KA 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2C-16A-250V/6KA 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2C-20A-250V/6KA 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 150 m
9 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 50 m
10 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 50 m
11 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 150 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 0,5 100m
AI Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm class2 0,3 100m
2 Lắp đặt măng sông PVC D90 6 cái
3 Lắp đặt chếch PVC D90 24 cái
4 Lắp đặt phễu chắn rác inox đường kính 90mm 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 12 cái
6 Đai ôm ống D90 24 bộ
AJ Phòng cháy chữa cháy
1 Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mm 2 Chiếc
2 Bình bột ABC -MFZL4 chữa cháy loại 4kg 4 Bình
3 Bình khí CO2 -MT3 chữa cháy loại 3kg 2 Bình
4 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC 2 bảng
5 Giá để dụng cụ PCCC 3 bộ
AK Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m mạ đồng 18 cái
2 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m 15 cọc
3 Hộp kiểm tra tiếp địa tủ thăm điện trở KT 250x200x100 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm 180 m
5 Dây dẫn sét (thép bản) 40x4 mạ kẽm 40 m
6 Đào móng tiếp địa, đất cấp II 4,36 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0436 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.376E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->