Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp nhà xe thường xuyên e295 và PKT f363
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây lắp nhà xe thường xuyên e295 và PKT f363 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:24:00 đến ngày 2021-04-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,917,787,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà để xe thường xuyên PKT/f363 - phần xây dựng | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 9,1572 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,0059 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0048 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,5416 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,108 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,0796 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 27,8403 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,6573 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,8678 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9162 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6661 | tấn | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,968 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 4,608 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8002 | 100m3 | |
| C | Bể nước - bể cát | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,136 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,034 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,0138 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8769 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,0387 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0616 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0502 | tấn | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 2,7931 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 12,696 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 12,696 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 12,696 | m2 | |
| 12 | Đổ cát vào bể | 2,9952 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0041 | 100m3 | |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,7777 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,0668 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2115 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1079 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,7766 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,8869 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,6261 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3076 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6146 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,27 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,8249 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6442 | tấn | |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 39,5135 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,677 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 213,4928 | m2 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 214,4664 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 62,61 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 82,49 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 78,96 | m2 | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | 240,8 | m | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 49,52 | m | |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 652,0192 | m2 | |
| 11 | Cửa pano thép đặc (khóa và phụ kiện đồng bộ) | 92,736 | m2 | |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 83,4 | m | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,5087 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất đắp nền trong nhà | 250,87 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6457 | 100m3 | |
| 16 | Nilon chống mất nước | 3,6759 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 60,2262 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,8992 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lam chớp d | 0,8383 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,4077 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 196 | cái | |
| 22 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 80,852 | m2 | |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 26,676 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 54,756 | m2 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp tôn - PU - bạc dầy 0.45mm | 3,1777 | 100m2 | |
| 4 | Ke chống bão | 701 | cái | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 1,2605 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2605 | tấn | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 3,5476 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,5476 | tấn | |
| 9 | Gia công giằng mái thép | 0,8491 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,8491 | tấn | |
| 11 | Bu lông M24x600 | 96 | bộ | |
| 12 | Bu lông M24x60 | 48 | bộ | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 285,1519 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,8742 | 100m2 | |
| G | Nhà để xe thường xuyên PKT/f363 - phần hạ tầng | |||
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 32,4 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,18 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,8 | 100m2 | |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 40 | m | |
| I | Đắp taluy quanh nhà | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8129 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất đắp K95 | 181,29 | m3 | |
| J | Cống D1000 + cống D800 + cống D600 + ga + cửa xả | |||
| K | Cống D1000 (25,6m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | 10,24 | đoạn ống | |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 11 | mối nối | |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | 44 | cái | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,3133 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8382 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4956 | 100m3 | |
| L | Cống D800 (54,78m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | 21,912 | đoạn ống | |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 22 | mối nối | |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | 22 | cái | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,8498 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6965 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2983 | 100m3 | |
| M | Cống D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | 1 | đoạn ống | |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 1 | mối nối | |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | 4 | cái | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,5985 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0539 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0456 | 100m3 | |
| N | Ga thăm loại I (1 hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,399 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,0144 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,646 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0017 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0767 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,8014 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0367 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0116 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2396 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,548 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | 0,0323 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10mm | 0,0558 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 15 | Nắp ga khung tròn TT 400kN | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 17 | Thép bậc thang lên xuống | 0,0197 | tấn | |
| O | Ga thăm loại II (1 hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,399 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,0144 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,646 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0017 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0767 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 1,7009 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0445 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2045 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,548 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | 0,0323 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào d>10mm | 0,0558 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 15 | Nắp ga khung tròn TT 400kN | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 17 | Thép bậc thang lên xuống | 0,0197 | tấn | |
| P | Cửa xả cống | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,415 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,754 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,0592 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,1168 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0315 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0335 | tấn | |
| Q | Nhà để xe PKT/f363 - phần lắp đặt | |||
| R | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED nhà xưởng LOWBAY 30W | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng ngoài nhà 250V/100W | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 400x300x150x1.2mm sơn tĩnh điện 1 tầng cánh chống thấm nước | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2C-40A-250V/6KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2C-16A-250V/6KA | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2C-20A-250V/6KA | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 180 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 50 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 180 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,5 | 100m | |
| S | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm class2 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt phễu chắn rác inox đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 12 | cái | |
| 6 | Đai ôm ống D90 | 24 | bộ | |
| T | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mm | 2 | Chiếc | |
| 2 | Bình bột ABC -MFZL4 chữa cháy loại 4kg | 4 | Bình | |
| 3 | Bình khí CO2 -MT3 chữa cháy loại 3kg | 2 | Bình | |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | 2 | bảng | |
| 5 | Giá để dụng cụ PCCC | 3 | bộ | |
| U | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m mạ đồng | 21 | cái | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 15 | cọc | |
| 3 | Hộp kiểm tra tiếp địa tủ thăm điện trở KT 250x200x100 | 5 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | 210 | m | |
| 5 | Dây dẫn sét (thép bản) 40x4 mạ kẽm | 40 | m | |
| 6 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | 4,36 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0436 | 100m3 | |
| V | Nhà để xe thường xuyên e295/f363 - phần xây dựng | |||
| W | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 9,2602 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8334 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,5677 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,092 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,1181 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 19,6625 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,4374 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,4133 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2245 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1276 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 3,84 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7266 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1994 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1994 | 100m3 | |
| X | Bể nước - bể cát | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,136 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,034 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,0138 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8769 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,0387 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0616 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0502 | tấn | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 2,7931 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 12,696 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 12,696 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 12,696 | m2 | |
| 12 | Đổ cát vào bể | 2,9952 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0041 | 100m3 | |
| Y | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,9681 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,9527 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1759 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1079 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,7064 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,2392 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,5672 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2975 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5437 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,2482 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,6923 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,546 | tấn | |
| Z | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 36,5774 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2537 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 196,9328 | m2 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 195,9184 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 56,72 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 69,23 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 71,246 | m2 | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | 223,6 | m | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 42,12 | m | |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 580,8912 | m2 | |
| 11 | Cửa thép bịt lưới B40 + tôn (khóa và phụ kiện đồng bộ) | 77,28 | m2 | |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 67,7 | m | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6543 | 100m3 | |
| 14 | Nilon chống mất nước | 2,6094 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 46,9692 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,6608 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lam chớp d | 0,4448 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,2163 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 104 | cái | |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 58,128 | m2 | |
| AA | Phần mái | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 22,458 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 46,098 | m2 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp tôn - PU - bạc dầy 0.45mm | 2,6753 | 100m2 | |
| 4 | Ke chống bão | 585 | cái | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 1,0538 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0538 | tấn | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 2,9563 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,9563 | tấn | |
| 9 | Gia công giằng mái thép | 0,7282 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,7282 | tấn | |
| 11 | Bu lông M24x600 | 45 | bộ | |
| 12 | Bu lông M24x60 | 40 | bộ | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 238,5831 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,3438 | 100m2 | |
| AB | Nhà để xe thường xuyên e295/f363 - phần hạ tầng | |||
| AC | Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 63,72 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,354 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,54 | 100m2 | |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 60 | m | |
| AD | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | 5,9985 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,419 | m3 | |
| AE | Tường đá hộc + rãnh TN B300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2925 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1399 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,129 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,0846 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 2,537 | m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,6092 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 7,8276 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 11,7414 | m3 | |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0427 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 5,475 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,1095 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,818 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,8 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,971 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 0,146 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,19 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1314 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3566 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 36,5 | cấu kiện | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,095 | m3 | |
| AF | Bó gáy chắn đất | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,6585 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 0,3176 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 33,5428 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 69,8808 | m2 | |
| AG | Nhà để xe e295/f363 - phần lắp đặt | |||
| AH | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED nhà xưởng LOWBAY 30W | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng ngoài nhà 250V/100W | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 400x300x150x1.2mm sơn tĩnh điện 1 tầng cánh chống thấm nước | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2C-40A-250V/6KA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2C-16A-250V/6KA | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2C-20A-250V/6KA | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 150 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 50 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 30 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,5 | 100m | |
| AI | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm class2 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt phễu chắn rác inox đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 12 | cái | |
| 6 | Đai ôm ống D90 | 24 | bộ | |
| AJ | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mm | 2 | Chiếc | |
| 2 | Bình bột ABC -MFZL4 chữa cháy loại 4kg | 4 | Bình | |
| 3 | Bình khí CO2 -MT3 chữa cháy loại 3kg | 2 | Bình | |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | 2 | bảng | |
| 5 | Giá để dụng cụ PCCC | 3 | bộ | |
| AK | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m mạ đồng | 18 | cái | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 15 | cọc | |
| 3 | Hộp kiểm tra tiếp địa tủ thăm điện trở KT 250x200x100 | 5 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | 180 | m | |
| 5 | Dây dẫn sét (thép bản) 40x4 mạ kẽm | 40 | m | |
| 6 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | 4,36 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0436 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.376E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.126.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi