Gói thầu: Sửa chữa công trình thủy công khu vực đập Đơn Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình thủy công khu vực đập Đơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:26:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,561,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐẬP ĐƠN DƯƠNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bêtông nhựa cũ các vị trí cần xử lý hư hỏng, những vị trí cao cục bộ chiều dày lớp cắt 5cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,18 | 100m |
| 2 | Đào bóc và vận chuyển đổ thải lớp móng nền đường cũ sụt lún (khoảng cách bãi thải trong bán kính 500 m) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,57 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 2, dày 0.12m và Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 0.12m (làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1, có thêm 5% khối lượng xi măng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn làm phẳng nền những vị trí cao cục bộ đã cào xới | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,2 | 100m2 |
| 5 | Đục xủi lớp nhựa bị bong tróc kém bám dính trên mặt đập hiện hữu (tính như dãy cỏ lề đường), tính 75% diện tích bề mặt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 53,27 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa bám dính mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 114,56 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, vận chuyển & rải thảm bù mặt đập bằng BTNC hạt trung, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,07 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển & thảm BTNC hạt mịn C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5cm bao gồm công tác vệ sinh mặt đập hiện hữu bằng thủ công (bao gồm công tác dùng máy áp lực thổi, chổi cứng quét...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 92,06 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 600 | m2 |
| B | CÁC HỘP BẢO VỆ ỐNG PIEZOMETER | |||
| 1 | Bê tông khung bảo vệ đá 1x2 M200, dày 10cm, bao gồm công tác ván khuôn. | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng nắp đậy bảo vệ thép tấm dày 5mm (có gờ chắn cát xung quanh tấm đan) có bản lề gắn giữa thành bê tông và tấm thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,58 | Tấn |
| C | BÊ TÔNG LỀ ĐƯỜNG LÊN NHÀ TRỰC VẬN HÀNH ĐẬP | |||
| 1 | Công tác vét dọn, đào đất thủ công, đất cấp 3 và đổ thải trong bán kính 500m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lề đường vận hành M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M#100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống thoát nước M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 5 | Xây tường cánh, tường đầu cống hạ lưu thoát nước đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 6 | Sơn dầu tường hộ lan sắt, sơn màu đỏ trắng xen kẽ bao gồm công tác vệ sinh thanh và trụ tường hộ lan sắt bằng thủ công và | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 383,58 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bêtông nhựa để làm mương qua đường và Đục nền đường để làm mương (bao gồm vận chuyển đổ thải) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,8 | m |
| 8 | Bê tông và cốt thép mương thoát nước qua đường, M200, đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tấm đan sắt bằng thép L50x5mm (KT lổ 0.03x0.08)m, KT tấm đan: (0.25x0.54)m, bao gồm chế tạo, lắp dựng thép V50x5mm tạo thành mương để tấm đan thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,24 | Tấn |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY ÂM KM0+540 ĐƯỜNG VÀO THỦY KHẨU ĐA NHIM | |||
| 1 | Bạt mái tạo phẳng, đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 289,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29,55 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M#100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M#200 (bao gồm công tác gia công, lắp dựng ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 139,49 | m3 |
| 5 | Xếp mái bằng đá hộc dày 30cm, đá hộc tận dụng đá hộc 40% | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 284,54 | m3 |
| 6 | Bù đá hộc đoạn bị xói lở dưới chân tường BTCT hiện hữu (chỉ tính phần vật tư) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32,16 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép ĐK thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,34 | Tấn |
| 8 | Gia công và thả rọ đá; KT (2x1x0.5)m (kẽm bọc PVC, dây thép ĐK 2.7mm, mắt lưới lục giác 2 vòng xoắn) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25 | Rọ |
| 9 | Làm tầng lọc đá 1x2 loại đứng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 10 | Lắp vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.044 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa Bình minh đk 60 mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có phần việc thi công thảm bê tông nhựa nóng mặt đường tối thiểu 2,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi