Gói thầu: Xây dựng nhà Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356334-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Xây dựng nhà Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210114765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà Nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư Xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 07:36:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,570,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, bể phốt, tường nhà công vụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,39 m3
2 Đào móng giằng móng mặt cắt 2-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,536 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,881 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,996 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,77 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 tấn
8 Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,209 m3
9 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,04 m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,614 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,95 m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,683 tấn
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,858 m3
22 Láng trát bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,553 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,533 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,533 m2
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,402 100m3
26 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,545 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,58 m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,454 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,511 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,216 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,08 m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,405 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,668 tấn
36 Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,424 m3
37 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,85 m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,394 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,519 m3
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,68 m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 tấn
43 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,866 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,01 m2
45 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cấu kiện
48 Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 m3
49 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,57 m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
52 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,391 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,391 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (gạch đặc 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,99 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,286 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 (gạch lỗ 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,841 m3
57 Lát nền, sàn gạch granite bóng mờ 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,612 m2
58 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,747 m2
59 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,16 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,339 m2
61 Đá granite mặt bàn, đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,324 m2
62 Gia công khung đỡ bàn soạn chia thép hộp mạ kẽm 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
63 Sơn tĩnh điện bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
64 Vách ngăn vệ sinh HPL phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,034 m2
65 Ốp gạch len chân tường KT 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,816 m2
66 Ốp tường gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,361 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,09 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,511 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,839 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 746,943 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,184 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,41 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,45 m
74 Bả bằng bột bả vào tường hãng Lubec (CTCP APS Paint Việt Nam) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.264,639 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần hãng Lubec (CTCP APS Paint Việt Nam) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,44 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hãng Lubec (CTCP APS Paint Việt Nam) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757,719 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hãng Lubec (CTCP APS Paint Việt Nam) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 957,36 m2
78 SXLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,301 m2
79 SXLD trần thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,768 m2
80 SXLD lan can inox tay vịn gỗ Lim D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,06 m
81 SXLD lan can cao 200 tay vịn sắt hộp 40x80x1.4, trụ sắt hộp 20x20x1.4 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,276 m2
82 Lợp mái bằng tôn lợp Olympic sóng vuông 11 sóng, khổ rộng 1060mm, dày 0.45mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,52 m3
83 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.578 cái
84 Máng nước Inox 304 khổ 770 dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4 m
85 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 8.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m2
86 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay , cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 8.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,125 m2
87 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,7 m2
88 SXLD vách kính , cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 m2
89 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, mở quay cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm Việt Nhật, đã lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,38 m2
90 SXLD vách xếp di động phủ Melamine Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,44 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 634,8 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Đèn Led panel vuông JP-LK612 48W, công suất 48W, điện áp 220V, IP 20; KT 600x600mm FAWOOKIDI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Đèn Led panel vuông công suất 16W, KT 180x180mm FAWOOKIDI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 bộ
3 Đèn cầu thang treo tường 1x25W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Quạt trần Vinawind QT1400-S (cánh sắt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Quạt thông gió điện cơ thống nhất QTG150-PN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
6 Công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 2 công tắc Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 3 công tắc Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
8 Công tắc đèn 2 chiều 10A loại hộp 1 công tắc Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt + đế âm) 16A/220V Ronam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
10 Lắp đặt bình nóng lạnh 15 lít (vật tư bình nóng lạnh tính trong phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
11 Aptomat nóng lạnh 2 cực 16A Ronam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt điều hòa 2 cục (vật tư điều hòa tính trong phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 máy
13 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 2.4mm (lắp nổi trong phòng kỹ thuật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
14 Tủ điện nhựa lõi thép lắp âm tường (tủ điện căn phòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
15 Aptomat MCCB - 3P - 63A - 36kA Mã SP: LV510335 Schneider hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Aptomat MCB - 2P - 32A Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Aptomat MCB - 1P - 32A Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
18 Aptomat MCB - 1P - 25A Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Aptomat MCB - 1P - 16A Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
20 Aptomat chống giật- 1P - 16A RCCB Sino SL68N 16A 30mA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
22 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
23 Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
24 Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
25 Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
26 Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
27 Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
28 ống điện PVC D20 Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
29 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
30 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
31 ống nhựa PVC D21 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
32 Cút nhựa PVC D21Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
33 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
34 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
C THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Xí bệt rời tay gạt nắp thường Viglacera VI44 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
2 Hộp giấy Viglacera VGPK05-4 (VG9511) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
3 Vòi xịt Viglacera VG826 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
4 Lavabo Viglacera V50 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
5 Gương soi Viglacera KT 500x700x5 G2, G3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
6 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Vòi sen Viglacera VG501 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
8 Chậu bếp đôi Sơn Hà dập liền S76Plus (780x430x195mm) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Phễu thu sàn Inox DN60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Van nhựa PPR 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Van nhựa PPR 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
12 Van 1 chiều đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Crephin ống hút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Tẹc Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
17 Tiểu nam Viglacera TT5, TV5 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Cụm bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
D CẤP NƯỚC
1 Ống lạnh PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
2 Ống lạnh PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 Ống nóng PPR PN20 D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
4 Ống lạnh PPR PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
5 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 cái
8 Cút PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
9 Côn thu nhựa D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
13 Tê PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
E THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa uPVC Class 2 D125 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
2 Ống nhựa uPVC Class 2 D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
3 Ống nhựa uPVC Class 2 D75 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
4 Ống nhựa uPVC Class 2 D60 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
5 Ống nhựa uPVC Class 2 D42 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
6 Cút nhựa uPVC 135 độ D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Cút nhựa uPVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
8 Cút nhựa uPVC 135 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
9 Cút nhựa uPVC 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Cút nhựa uPVC 135 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
11 Cút nhựa uPVC 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
12 Côn thu nhựa uPVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
13 Y thu nhựa uPVC D125 - 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Y thu nhựa uPVC D110 - 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Y thu nhựa uPVC D75 - 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Y nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
17 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
F THOÁT NƯỚC MÁI
1 Ống nhựa uPVC Class2 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
2 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
3 Đai bắt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
G PHÒNG CHÁY
1 Hộp đựng 2 bình chữa cháy KT 400x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
2 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
3 Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
H CHỐNG SÉT
1 Đào hào chống sét bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
2 Đắp đất hào cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
3 Kim thu sét D16 - 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
6 Cọc tiếp địa L63x63x6x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
I THIẾT BỊ
1 Bình nóng lạnh 15 lít ARISTON BLU 15R 2.5 FE hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Điều hòa Panasonic loại treo tường 2 cục 1 chiều Inverter cao cấp Gas R32 CU/CS U9TKH-8, công suất 9.000BTU hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 máy
3 Điều hòa Panasonic loại treo tường 2 cục 1 chiều Inverter cao cấp Gas R32 CU/CS U18SKH-8, công suất 18.000BTU hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng trượt giá, chi phí dự phòng phát sinh khối lượng và chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính Nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng vào trong giá dự thầu; không tách riêng phần chi phí dự phòng mà nhà thầu đã phân bổ trong giá dự thầu để xem xét, đánh giá trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu về tài chính, thương mại. 1 ct
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->