Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị thử nghiệm, đo lường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị thử nghiệm, đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 18:05:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,610,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn đo lường đa năng | 3 | Bộ | Tiêu chí chi tiết cơ bản:4 tiêu chí - Thiết lập điện áp một chiều từ 0 V đến 1000 V;Độ phân giải nhỏ nhất: 1 mV;Sai số cho phép nhỏ nhất: 0,5 %; Độ nhiễu và gợn | ||
| 2 | Thiết bị hiệu chuẩn điện đa năng | 2 | Bộ | Tiêu chí chi tiết cơ bản:14 tiêu chí - Dải đo điện áp 1 chiều: 0mV;100mV; 1V; 10V; 100V; 1000V. Độ phân giải nhỏ nhất: 1µV, sai số nhỏ nhất: ± (0.012 %+0.001%). - Dải đo dòng 1 chiều: 0mA;100 mA, 1A; 3A; 10A. Độ phân giải nhỏ nhất: 1µA, sai số nhỏ nhất: ± (0.05 %+0.02%) - Dải đo điện trở: 0 Ω; 10kΩ; 100kΩ; 1MΩ; 10MΩ;100MΩ;Độ phân giải nhỏ nhất: 100mΩ, sai số nhỏ nhất: ± (0.02 % + 0.002%) - Dải đo điện áp xoay chiều:Dải từ 100 mV đến 750 V, độ phân giải (1µV÷10 mV), sai số: ± (0.012 % +0.005%), ở tần số (10Hz ÷ 20kHz) - Dải đo dòng điện xoay chiều:Dải từ 0 mA đến 3 A, độ phân giải (10µA ÷100µA), sai số: ±0.3 % + 0.06%, ở tần số (10Hz ÷ 900 Hz); Dải từ 3 A đến 10A, độ phân giải 100µA, sai số: ± (0.3 % + 0.015%) , ở tần số (10Hz ÷ 900 Hz) - Dải đo nhiệt độ: Đo nhiệt độ: B,C,E,J,K,N,R,S,T/1.5% (option probe) - Dải đo tụ điện: Từ 1nF đến 100µF,sai số: ± (1%+ 0.015%) - Dải đo tần số: Dải từ 10 Hz đến 40 Hz, sai số: ± 0.03 %, ở điện áp (100 mV đến 750.000 V); Dải từ 40 Hz đến 300 Hz, sai số: ± 0.02 %, ở điện áp (100 mV đến 750 V). - Tốc độ: lên đến 50.000 lượt đọc môi giây - Điều khiển: GPIB (tùy chọn) và USB giao diện, chấp nhận lệnh SCPI (IEEE488.2) - Dòng kích hoạt BNC bên ngoài - Truy xuất nguồn gốc NIST (bao gồm Giấy chứng nhận hiệu chuẩn) - Phù hợp với Chỉ thị điện áp thấp của Liên minh Châu Âu, EN61010-1; Tuân thủ Chỉ thị 89/336 / EEC, EN61326-1 của Liên minh Châu Âu. - Bảo hành 3 năm Tiêu chí chi tiết không cơ bản:3 tiêu chí - Hộp điện trở chuẩn (Hiệu chuẩn thang đo điện trở), Dải điện trở: 1Ω đến 11 111 110 Ω. Độ phân giải 1 Ω - Hộp tụ điện chuẩn (Hiệu chuẩn thang đo tụ điện), Dải tụ điện: 100pF đến11.111µF. Độ phân giải 100pF - Bộ phát xung chuẩn (Hiệu chuẩn thang đo tần số chuẩn);Dải tần: 0.5Hz to 5MHz (8 dải);Dạng sóng: (Sins, Square, Triangle, DC) Biên độ: 20Vp-p / Open, 10Vp-p / 50Ω. Độ chính xác tần: ±0.02% | ||
| 3 | Máy phóng hình | 1 | Máy | Tiêu chí chi tiết cơ bản:8 tiêu chí - Góc hiển thị số: Từ 0° đến 360° - Độ phân giải góc : 0.01° - Độ chính xác: (3+L/75) µm - Đèn chiếu biên dạng: Nguồn 12 V, đèn Halogen Phương pháp: Thay đổi chiểu sáng từ xa Chức năng: 2 cấp độ sáng - Đèn chiếu bề mặt: Nguồn 24V, đèn Halogen 150W Phương pháp: Việc chiếu sáng bề mặt thẳng đứng sử dụng gương bán thấu - Lọc sáng: Xanh lá cây/Xanh da trời - Giao diện kết nối: RS232 - Nguồn cấp: 220/240 tần số 50 Hz hoặc 110 V /60 Hz Tiêu chí chi tiết không cơ bản:6 tiêu chí - Hành trình trục XY của bàn gá: (150x50) mm - Hành trình trục Z: 80 mm - Kích thước bàn kính: (190x75) mm - Kích thước bàn gá: (340x152) mm - Kích thước máy: 480 x 780 x1150 (mm) - Trọng lượng: 135 kg | ||
| 4 | Bộ căn mẫu chuẩn | 10 | Bộ | Tiêu chí chi tiết cơ bản:3 tiêu chí - Dải đo: (0,5÷100) mm - Độ phân dải: min: 0,001; max: 25 - Đáp ứng theo tiêu chuẩn ISO 3650 | ||
| 5 | Chuẩn ẩm - nhiệt | 4 | Bộ | Tiêu chí chi tiết cơ bản:2 tiêu chí - Dải ẩm: (0÷100) %RH; Độ chính xác nhỏ nhất ± 2 %RH - Dải nhiệt:(-200÷1000) ºC; Cấp chính xác 1 | ||
| 6 | Thiết bị đo ẩm kéo dài | 78 | Thiết bị | Tiêu chí chi tiết cơ bản:2 tiêu chí - Dải đo RH: (10÷100) %; - Độ chính xác: ± 3 % | ||
| 7 | Vòng chuẩn đo lỗ | 2 | Bộ | Tiêu chí chi tiết cơ bản:2 tiêu chí - Dải đo: (12÷100) mm. - Độ chính xác: ± 0,001 mm | ||
| 8 | Kính hiển vi | 1 | Thiết bị | Tiêu chí chi tiết cơ bản:10 tiêu chí - Dải đo: (X,Y,Z) (mm): 150 x100 x 160 - Độ chính xác (um): U1 =3+L/200 - Độ phân giải (mm): 0.001 - Độ ổn định (mm): 0.002 - Chiều cao mẫu đo lớn nhất (mm): 100 - Màn hình hiển thị - Ống kính quang học - Đèn LED - Kết nối tín hiệu VGA - Chứng chỉ CE, ISO 9001:2008 Tiêu chí chi tiết không cơ bản:4 tiêu chí - Bộ điều khiển - Mẫu đo với các dạng hình học cơ bản - Màn hình máy tính - Camera | ||
| 9 | Thiết bị đo lường kính lỗ sâu | 2 | Bộ | Tiêu chí chi tiết cơ bản:3 tiêu chí - Dải đo sâu lỗ: (0÷1000) mm - Dải đo đường kính lỗ: (35÷150) mm - Độ chính xác: ± 0,001 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.883E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi