Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp tuyến đường dây trung, hạ thế 35Kv 373E15.01 nhánh rẽ Hưng Tây 10 và nhánh rẽ Hưng Tây 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây lắp tuyến đường dây trung, hạ thế 35Kv 373E15.01 nhánh rẽ Hưng Tây 10 và nhánh rẽ Hưng Tây 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB dự án khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ VSIP Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 10:55:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,933,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế Hưng Tây 10 35KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,718 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,514 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,918 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,443 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng,hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | m3 |
| 10 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | m3 |
| 11 | Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,368 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 18 | Thẻ sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 19 | Đào đất hào cáp, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,741 | m3 |
| 20 | Đào hào cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,877 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,579 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 7T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,249 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,381 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,426 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,293 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161 | cái |
| 28 | Thu hồi cột BTLT 10m - 18m (nhân hệ số K=0,45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 29 | Thu hồi dây AC 95 (nhân hệ số K=0,45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,315 | km |
| 30 | Thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0,45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Thu hồi sứ chuỗi, sứ đứng (Nhân hệ số K=0,45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 32 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 33 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,558 | tấn |
| 34 | Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,558 | tấn |
| 35 | Cột điện BTLT NPC,I,14-190,13 (liền) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 36 | Cột điện BTLT NPC,I,14-190,9,2 (liền) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 37 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,483 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,976 | tấn |
| 39 | Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,976 | tấn |
| 40 | Lắp đặt xà XRCĐ-kb | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà néo XNCĐ35-kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà giằng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công/bộ |
| 44 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ giá đỡ cáp trung thế lên cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà bắt cầu dao + chống sét cột đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,507 | tấn |
| 49 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,507 | tấn |
| 50 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | 100kg |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 cọc |
| 52 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | quả |
| 53 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,51 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,51 | tấn |
| 55 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | quả |
| 56 | Lắp đặt sứ chuỗi 35KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 57 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | tấn |
| 58 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | tấn |
| 59 | Sứ chuỗi 35KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | chuỗi |
| 60 | Khóa néo 35Kv + PK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 61 | Kẹp cáp nhôm 4 bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 62 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,365 | tấn |
| 63 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,365 | tấn |
| 64 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tấn |
| 65 | Dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WT-3x300mm2 - 35KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 181 | m |
| 66 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,81 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D195/150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,61 | 100m |
| 68 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161 | m |
| 69 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 3 pha |
| 70 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 71 | Lắp đặt ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Ống truyền động D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 73 | Ống nối 70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | ống |
| 74 | Tháo và lắp đặt lại xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 75 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 76 | Đầu cáp 35kV ngoài trời 3x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| B | Đường dây trung thế Hưng Tây 6 trên không 35KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,119 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,911 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,119 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,197 | tấn |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,794 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng,hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,28 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,8 | m3 |
| 10 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,8 | m3 |
| 11 | Thu hồi cột BTLT 10m - 18m (nhân hệ số K=0,45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 12 | Thu hồi dây AC 95 (nhân hệ số K=0,45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,29 | km |
| 13 | Thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0,45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Thu hồi sứ chuỗi, sứ đứng (Nhân hệ số K=0,45) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | 10 sứ |
| 15 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cột |
| 16 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,337 | tấn |
| 17 | Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,337 | tấn |
| 18 | Cột điện BTLT NPC,I,14-190,13 (liền) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 19 | Cột điện BTLT NPC,I,14-190,11 (liền) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 20 | Cột điện BTLT NPC,I,14-190,9,2 (liền) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 21 | Dựng cột bê tông 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 22 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,696 | tấn |
| 23 | Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,696 | tấn |
| 24 | Nối bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 mối nối |
| 25 | Cột điện BTLT NPC,I,20-190,13 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 26 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,758 | tấn |
| 27 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,049 | tấn |
| 28 | Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,049 | tấn |
| 29 | Lắp đặt xà XRCĐ-kb | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà néo XNCĐ35-kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà néo XNG | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà XĐT | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà giằng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 34 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,709 | tấn |
| 35 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,709 | tấn |
| 36 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,288 | 100kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | quả |
| 39 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,57 | tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,57 | tấn |
| 41 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | quả |
| 42 | Lắp đặt sứ chuỗi 35KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 43 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | tấn |
| 45 | Sứ chuỗi 35KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | chuỗi |
| 46 | Khóa néo 35Kv + PK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 47 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,364 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,364 | tấn |
| 49 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tấn |
| 50 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,329 | km/dây |
| 51 | Dây nhôm lõi thép AC 70/11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.329 | m |
| 52 | Ống nối 70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | ống |
| C | Điện hạ thế 0.4KV sau TBA Hưng Tây 10 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,586 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,286 | m3 |
| 3 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | tấn |
| 10 | Cột điện BTLT NPC,I,10,-190,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 11 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thép, cự ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 14 | Lắp đặt xà X2Tx-ka | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 17 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 19 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 21 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,208 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,208 | tấn |
| 23 | Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 24 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk105/80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 70% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.220.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi