Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp tuyến đường dây trung, hạ thế 35Kv 373E15.01 nhánh rẽ Hưng Tây 10 và nhánh rẽ Hưng Tây 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335081-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây lắp tuyến đường dây trung, hạ thế 35Kv 373E15.01 nhánh rẽ Hưng Tây 10 và nhánh rẽ Hưng Tây 6
Số hiệu KHLCNT 20210151716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí GPMB dự án khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ VSIP Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:55:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,578,933,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế Hưng Tây 10 35KV
1 Đào đất móng cột, cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,718 m3
2 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,514 100m3
3 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,918 m3
4 Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,104 tấn
5 Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,443 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,88 m3
7 Đổ bê tông móng,hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,52 m3
8 Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 m3
9 Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 m3
10 Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 m3
11 Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,98 m3
12 Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,72 m3
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,368 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,007 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,051 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
18 Thẻ sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 cái
19 Đào đất hào cáp, đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,741 m3
20 Đào hào cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,877 100m3
21 Đắp đất hào cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,579 m3
22 Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,249 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 7T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,249 100m3
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,381 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,426 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,293 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V 161 cái
28 Thu hồi cột BTLT 10m - 18m (nhân hệ số K=0,45) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cột
29 Thu hồi dây AC 95 (nhân hệ số K=0,45) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,315 km
30 Thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0,45) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
31 Thu hồi sứ chuỗi, sứ đứng (Nhân hệ số K=0,45) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6 10 sứ
32 Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cột
33 Bốc dỡ cột bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,558 tấn
34 Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,558 tấn
35 Cột điện BTLT NPC,I,14-190,13 (liền) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cột
36 Cột điện BTLT NPC,I,14-190,9,2 (liền) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cột
37 Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,483 tấn
38 Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,976 tấn
39 Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,976 tấn
40 Lắp đặt xà XRCĐ-kb Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
41 Lắp đặt xà néo XNCĐ35-kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
42 Lắp đặt xà giằng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
43 Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 công/bộ
44 Lắp đặt thang trèo Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
45 Lắp đặt bộ giá đỡ cáp trung thế lên cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
46 Lắp đặt xà bắt cầu dao + chống sét cột đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
47 Lắp đặt ghế thao tác Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
48 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,507 tấn
49 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,507 tấn
50 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,92 100kg
51 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 10 cọc
52 Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 quả
53 Bốc dỡ cách điện các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,51 tấn
54 Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,51 tấn
55 Sứ đứng Polymer 35KV + ty Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 quả
56 Lắp đặt sứ chuỗi 35KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 1 chuỗi sứ
57 Bốc dỡ cách điện các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,36 tấn
58 Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,36 tấn
59 Sứ chuỗi 35KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 chuỗi
60 Khóa néo 35Kv + PK Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
61 Kẹp cáp nhôm 4 bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
62 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,365 tấn
63 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,365 tấn
64 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tấn
65 Dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WT-3x300mm2 - 35KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 181 m
66 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,81 100m
67 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D195/150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,61 100m
68 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 luồn cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 161 m
69 Lắp đặt chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 3 pha
70 Lắp đặt dao cách ly 3 pha 35KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 1 bộ
71 Lắp đặt ống thép D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
72 Ống truyền động D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
73 Ống nối 70 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 ống
74 Tháo và lắp đặt lại xà đỡ thẳng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
75 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 1đầu cáp (1 pha)
76 Đầu cáp 35kV ngoài trời 3x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
B Đường dây trung thế Hưng Tây 6 trên không 35KV
1 Đào đất móng cột, cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,119 m3
2 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,911 100m3
3 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,119 m3
4 Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,197 tấn
5 Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,794 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,32 m3
7 Đổ bê tông móng,hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,28 m3
8 Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5 m3
9 Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,8 m3
10 Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,8 m3
11 Thu hồi cột BTLT 10m - 18m (nhân hệ số K=0,45) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cột
12 Thu hồi dây AC 95 (nhân hệ số K=0,45) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,29 km
13 Thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0,45) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
14 Thu hồi sứ chuỗi, sứ đứng (Nhân hệ số K=0,45) Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 10 sứ
15 Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cột
16 Bốc dỡ cột bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,337 tấn
17 Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100m Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,337 tấn
18 Cột điện BTLT NPC,I,14-190,13 (liền) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cột
19 Cột điện BTLT NPC,I,14-190,11 (liền) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cột
20 Cột điện BTLT NPC,I,14-190,9,2 (liền) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cột
21 Dựng cột bê tông 20m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cột
22 Bốc dỡ cột bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,696 tấn
23 Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,696 tấn
24 Nối bê tông bằng mặt bích Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 1 mối nối
25 Cột điện BTLT NPC,I,20-190,13 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cột
26 Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,758 tấn
27 Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,049 tấn
28 Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,049 tấn
29 Lắp đặt xà XRCĐ-kb Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
30 Lắp đặt xà néo XNCĐ35-kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
31 Lắp đặt xà néo XNG Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
32 Lắp đặt xà XĐT Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
33 Lắp đặt xà giằng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
34 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,709 tấn
35 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,709 tấn
36 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,288 100kg
37 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8 10 cọc
38 Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 quả
39 Bốc dỡ cách điện các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,57 tấn
40 Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,57 tấn
41 Sứ đứng Polymer 35KV + ty Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 quả
42 Lắp đặt sứ chuỗi 35KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 1 chuỗi sứ
43 Bốc dỡ cách điện các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 tấn
44 Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 tấn
45 Sứ chuỗi 35KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 chuỗi
46 Khóa néo 35Kv + PK Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cái
47 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,364 tấn
48 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,364 tấn
49 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tấn
50 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,329 km/dây
51 Dây nhôm lõi thép AC 70/11 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.329 m
52 Ống nối 70 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 ống
C Điện hạ thế 0.4KV sau TBA Hưng Tây 10
1 Đào đất móng cột, cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,586 m3
2 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,286 m3
3 Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,046 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3 m3
5 Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 m3
6 Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 m3
7 Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cột
8 Bốc dỡ cột bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7 tấn
9 Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7 tấn
10 Cột điện BTLT NPC,I,10,-190,5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cột
11 Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,053 tấn
12 Vận chuyển thép, cự ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,053 tấn
13 Bốc dỡ thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,053 tấn
14 Lắp đặt xà X2Tx-ka Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
15 Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,034 tấn
16 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,034 tấn
17 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,097 100kg
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 10 cọc
19 Kẹp cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
20 Đai thép + khoá đai Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
21 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,208 tấn
22 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,208 tấn
23 Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x70 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
24 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
25 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk105/80mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
26 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 1đầu cáp (3 pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 70% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->