Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353867-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210341268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã Quảng Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:04:00 đến ngày 2021-04-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,978,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường :
1 Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông M250 (Bê tông thương phẩm) 702,7 1 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 3.513,5 1 m2
3 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm 560,4 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông 307,58 1 m2
B Hoàn trả sân bê tông :
1 Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Có mua đất) 22 1 m3
2 Đào nền đường 6,13 1 m3
3 Đào khuôn đường 5 1 m3
4 Bê tông mặt sân, Dày 15 cm, Vữa bê tông M250 (Bê tông thương phẩm) 7,5 1 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 50 1 m2
6 Đệm cát dày 5cm 2,5 1 m3
7 Bê tông gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M150 0,87 1 m3
8 Ván khuôn BT gờ chắn 7,2 1 m2
C Nền đường :
1 Đào đất KPH 617 1 m3
2 Đào nền đường 479,73 1 m3
3 Đào khuôn đường 1.269,39 1 m3
4 Đào bậc cấp 155,98 1 m3
5 Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Có mua đất) 3.546,58 1 m3
6 Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm 2.556,7 1 m2
7 Trồng cỏ mái taluy nền đường 1.172,4 1 m2
D Hố ga :
1 Đào móng công trình 100,03 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) 60,79 1 m3
3 Đá dăm 2x4 đệm móng 3,33 1 m3
4 Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 16,06 1 m3
5 Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 1,69 1 m3
6 Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d 0,141 Tấn
7 SX k/c thép hình giằng hố ga 0,856 Tấn
8 LD k/c thép hình giằng hố ga 0,856 Tấn
9 Ván khuôn BT hố ga 153,48 1 m2
10 Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 2,34 1 m3
11 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d 0,273 Tấn
12 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d 0,245 Tấn
13 SX k/c thép hình viền tấm đan 1,223 Tấn
14 LD k/c thép hình viền tấm đan 1,223 Tấn
15 Lắp đặt tấm đan hố ga 26 Cái
E Mương thoát nước :
1 Đào mương thoát nước 440,73 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) 251,84 1 m3
3 Đá dăm 2x4 đệm móng 20,96 1 m3
4 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 117,11 1 m3
5 Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 14,7 1 m3
6 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d 1,007 Tấn
7 Ván khuôn BT mương thoát nước 1.063,52 1 m2
8 Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200 14,67 1 m3
9 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d 0,55 Tấn
10 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d 1,483 Tấn
11 Ván khuôn BT tấm đan 131 1 m2
12 Lắp đặt tấm đan mương 524 Cái
13 Vữa xi măng M100 dày 2cm khe phòng lún 3,5 1 m2
14 Bitum nhựa khe phòng lún 12,54 1 m2
15 Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún 19,81 1 m2
F Cống hộp BxH=(0.75x0.5)m :
1 Đào móng công trình 54,14 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) 25,23 1 m3
3 Đá dăm 2x4 đệm móng 4,12 1 m3
4 Bê tông ống cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 9,52 1 m3
5 Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép 1,24 Tấn
6 Ván khuôn BT ống cống 158,1 1 m2
7 Quét nhựa đường ống cống 72,42 1 m2
8 Lắp đặt cống hộp (0.75x0.5)m 34 Đốt
9 Nối ống cống = phương pháp xảm 28 M. nối
10 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 9,14 1 m3
11 Ván khuôn BT móng cống 17,71 1 m2
12 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 1,03 1 m3
13 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh 5,66 1 m2
14 Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M200 2,29 1 m3
15 Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay 4,47 1 m2
16 Đào kết cấu mặt đường cũ 2,34 1 m3
17 Hoàn trả BT mặt đường,Vữa bê tông M250 (Bê tông thương phẩm) 2,34 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.34E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Công trình Giao thông đường bộ) với các nội dung sau: + Giá trị của hợp đồng tương tự >=1.790.000.000 VND (Kèm theo hóa đơn GTGT). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận. + 02 Hợp đồng tương tự có hạng mục chính sau: - Mặt đường bằng bê tông; - Đắp đất nền đường đạt K>=0,95. - Hệ thống thoát nước dọc và ngang đường Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. + Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->