Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561928-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 10:32:00 đến ngày 2021-06-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,151,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1816 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8977 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2119 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,836 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1706 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5178 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0654 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,7627 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,3221 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,384 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2224 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8185 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2552 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5246 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6778 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4882 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,776 | m3 |
| B | Xây dựng: Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2966 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8054 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4915 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2966 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7575 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4028 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6645 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6645 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5707 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0055 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9748 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,574 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2917 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6552 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,6138 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3223 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6804 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,3605 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,665 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,8642 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9436 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1886 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3899 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7486 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1893 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5792 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3663 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2384 | m3 |
| C | Xây dựng: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 658,471 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.491,6804 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,934 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425,7 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 967,29 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,52 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,8 | m |
| 8 | Thi công chống thấm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,08 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,16 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 819,9716 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,27 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,286 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,2 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 697,584 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.062,726 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.671,33 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.075,586 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 658,47 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8047 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8047 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290,26 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7182 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.848 | cái |
| 24 | SXLD lan can hành lang tay vịn bằng Inox D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,9 | md |
| 25 | SXLD Lan can cầu thang inox, tay vin D=40mm (cả lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,18 | md |
| 26 | SXLD tay vịn lan can gỗ Lim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,18 | md |
| 27 | SXLD trụ lan can cầu thang gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | SXLD cựa đi 2 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,52 | m2 |
| 29 | SXLD cựa đi 1 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,92 | m2 |
| 30 | SXLD cựa sổ 2 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4 | m2 |
| 31 | SXLD cựa sổ 2 cánh mở trượt, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 32 | SXLD cựa sổ 1 cánh mở hất, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 33 | SXLD vách kính cố định, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 5mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,36 | m2 |
| 34 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,786 | m2 |
| D | Xây dựng: Cấp thoát nước | |||
| 1 | SXLD vách ngăn Composite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 2 | Máy bơn lên bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa chuyển D32-27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa chuyển D32-27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ren đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao hình cầu D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Khoá chặn lục lăng D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| E | Xây dựng: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 16 | Ống ruột gà D = 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| F | Xây dựng: Phần chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1508 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1415 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,557 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,64 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| G | Xây dựng: Phần PCCC | |||
| 1 | Lăp đặt hộp để bình cữu hoả 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 2 | Lăp đặt bình chữa cháy VN MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC 2 tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| H | Xây dựng: Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1752 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9223 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3318 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,797 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3788 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,05 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1844 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu): có các hạng mục phần móng, kết cấu BTCT, hoàn thiện...tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. - Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi