Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên đường sông địa phương thuộc địa phận tỉnh Nghệ An năm 2021 (từ ngày 01 tháng 4 năm 2021 đến 31 tháng 12 năm 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên đường sông địa phương thuộc địa phận tỉnh Nghệ An năm 2021 (từ ngày 01 tháng 4 năm 2021 đến 31 tháng 12 năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332809 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông đường sông địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:40:00 đến ngày 2021-03-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra tuyến (bao gồm kiểm tra tuyến thường xuyên và kiểm tra đèn hiệu ban đêm) - Công tác quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông - Công tác quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 3 | Trực phòng chống thiên tai - Công tác quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 4 | Quan hệ địa phương và truyền thông bảo vệ công trình giao thông - Công tác quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 5 | Thao tác báo hiệu - Công tác quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 6 | Bảo dưỡng, sơn báo hiệu và sửa chữa nhỏ báo hiệu - Công tác quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 7 | Đo dò, sơ khảo bãi cạn - Công tác quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 8 | Kiểm tra tuyến (bao gồm kiểm tra tuyến thường xuyên và kiểm tra đèn hiệu ban đêm) - Công tác quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 9 | Trực đảm bảo giao thông - Công tác quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 10 | Đọc mực nước - Công tác quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 11 | Đếm phương tiện vận tải - Công tác quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 12 | Trực phòng chống thiên tai - Công tác quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 13 | Quan hệ địa phương và truyền thông bảo vệ công trình giao thông - Công tác quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 14 | Thao tác báo hiệu - Công tác quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 15 | Bảo dưỡng, sơn báo hiệu và sửa chữa nhỏ báo hiệu - Công tác quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 16 | Kiểm tra tuyến (bao gồm kiểm tra tuyến thường xuyên và kiểm tra đèn hiệu ban đêm) - Công tác quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 17 | Trực đảm bảo giao thông - Công tác quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 18 | Quản lý tượng đài kênh Nhà Lê - Công tác quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 19 | Trực phòng chống thiên tai - Công tác quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 20 | Quan hệ địa phương và truyền thông bảo vệ công trình giao thông - Công tác quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 21 | Thao tác báo hiệu - Công tác quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 22 | Bảo dưỡng, sơn báo hiệu và sửa chữa nhỏ báo hiệu - Công tác quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 | |
| 23 | Quản lý nhà âu - Công tác quản lý, BDTX kênh âu Vòm Cóc | Theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 10/3/2021 | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.350623E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 405.186.900 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.350.623.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 405.186.900 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì (bảo dưỡng thường xuyên) đường thủy có giá trị tối thiểu 945.436.100 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 945.436.100 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi