Gói thầu: Quản lý, BDTX đường Tân Vũ - Lạch Huyện đoạn Km0 - Km16+730

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307131-03
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Quản lý, BDTX đường Tân Vũ - Lạch Huyện đoạn Km0 - Km16+730
Số hiệu KHLCNT 20210305378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 17:25:00 đến ngày 2021-03-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,088,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630
B NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
C PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
D I. ĐỊA PHẬN QUẬN HẢI AN
E 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (ĐANG KHAI THÁC L= 2,14KM, HẾT BẢO HÀNH L= 2,038KM)
F 1.1 Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,284 1 km/năm
2 Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,284 1 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,981 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,284 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,284 1 km/năm
G 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,422 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,231 md
3 Bạt lề đường bằng máy tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.310,389 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,938 km/lần
5 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,813 1 km/1 lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 917,342 1md
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.256,077 1md
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,111 1md
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,996 1md
10 Vét rãnh kín bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,273 1md
11 Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,2 Tấm
12 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,892 md cống/lần
13 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 475,597 md cống/lần
H 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,824 Ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,322 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,271 m2
I 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,707 m2
2 Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,46 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 1cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 1cột
6 Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,377 1Cọc
7 Thay thế cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 1cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,068 1 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 968,161 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,687 m2
11 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,403 tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81.485,418 md
13 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,805 trụ
14 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.191,014 mắt
15 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,826 mắt
16 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,003 cái
J 2. ĐƯỜNG RAMP ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 3,054KM)
K 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường Ramp mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,291 1km/năm
2 Tuần đường Ramp mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,291 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,067 1km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,291 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,291 1km/năm
L 2.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,453 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,496 md
3 Bạt lề đường bằng máy tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.878,415 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,12 km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,204 1md
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.323,836 1 md
7 Bổ sung đá mái ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,749 m3
8 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.488,825 tấm
M 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,972 Ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,554 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,879 m2
N 2.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 1cột
2 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,469 1cột
3 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,232 1 m2
4 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.707,794 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,81 m2
6 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 tấm
7 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38.268 md
8 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135 trụ
9 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.301 mắt
10 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,418 mắt
11 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,425 cái
O 3. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,15KM)
P 3.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 km/năm
2 Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,575 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 1km/năm
Q 3.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,563 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,625 md
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,875 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 km/lần
5 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 1km/1lần
R 3.3 BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 Ca/lần/km
2 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,108 m
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,554 m
S 4. CẦU RAMP F ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 162,987M)
T 4.1. QL cầu có chiều dài 100-200m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu (L=162,987m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 162,87m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=162,87m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Cầu/năm
U 4.2.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 478,166 Ca/lần/km
2 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,5 md
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,184 m2
4 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 gối
5 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 420 con
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,176 100md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,733 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,445 m2
V 5. CẦU SÔNG CẤM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 79,36M)
W 5.1. QL cầu có chiều dài 50-100m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu (L=79,36m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 79,36m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=79,36m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Cầu/năm
X 5.2.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,364 Ca/lần/km
2 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.026 md
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177 m2
4 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165 m2
5 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.440 m2
6 Thanh thải dòng chảy dưới (cầu Sông Cấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu
7 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,105 100md
8 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,5 con
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,617 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 m2
Y 6. CẦU RAMP A ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 505,78M)
Z 6.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
AA 6.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,552 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,552 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.522,5 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,957 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,587 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,179 100md
7 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 540 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,593 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 809,556 m2
10 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 gối
11 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 732 m2
AB 7. CẦU TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 504,8M)
AC 7.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
AD 7.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,543 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,543 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.045 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 232,041 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,144 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,169 100md
7 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.345,5 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 923,022 m2
10 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 gối
11 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.068 m2
AE 8. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (4.691,214M)
AF 8.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,425 ngày
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,58 cầu/ năm
AG 8.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,96 Tháng
2 Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,96 tháng
3 Tuần tra, bảo vệ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,645 năm
AH 8.3.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,31 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,31 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.800,895 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.079,8 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,517 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 844,419 100md
7 Vệ sinh đất rác ở khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.304 md
8 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 gối
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,679 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.467,47 m2
11 Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m2
12 Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 cầu
AI 9. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tưới nước thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.639,757 100m2
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.838,909 100m2/lần
3 Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,5 cây/năm
4 Bón phân thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.606,626 100m2/lần
AJ 10. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN)
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,25 lần
2 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,5 vụ
3 Công tác PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,645 TB
AK 11. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
AL 1. Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Công tác quản lý tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 821,25 tủ/ngày
2 Công tác quản lý trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 trạm/ ngày
3 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 483 1 bộ
4 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 400W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 bóng
5 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,95 bóng
6 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,365 bóng
AM II. ĐỊA PHẬN QUẬN CÁT HẢI
AN 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 5,646KM)
AO 1.1 Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,235 1km/năm
2 Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,235 1km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,283 1km/1lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,235 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,235 1km/năm
AP 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,173 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 272,768 md
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.182,583 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,821 km/lần
5 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,821 1km/1lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.640,19 1 md
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.761,71 1 md
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,338 1 md
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.217,038 1 md
10 Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,754 Tấm
11 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 298,89 md cống/lần
12 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 666,825 md cống/lần
AQ 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,628 Ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,281 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,749 m2
AR 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,341 m2
2 Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,25 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 1cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 1cột
6 Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,128 1Cọc
7 Thay thế cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 1cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,865 1 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 943,82 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,69 m2
11 Bổ sung đá mái ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
12 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192.186,72 md
14 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 trụ
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.018,62 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,349 mắt
17 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,188 cái
AS 2. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,781KM)
AT 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,586 km/năm
2 Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,586 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,201 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,586 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,586 1km/năm
AU 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,929 1 m3
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,515 km/lần
3 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,343 1km/lần
AV 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,058 Ca/lần/km
2 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,767 m
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,883 m
AW 2. CẦU BẾN PHÀ GÓT ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 33,1M)
AX 2.1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu L≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu L≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Cầu/năm
AY 2.2 Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,721 Ca/lần/km
2 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 513 md
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342 m2
4 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,94 100md
7 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,25 con
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,25 m2
9 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,497 m2
AZ 3. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 656,77M)
BA 3.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,96 ngày
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,181 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,361 cầu/ năm
BB 3.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,334 Tháng
2 Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,334 tháng
3 Tuần tra, bảo vệ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 năm
4 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,58 1 lần/ trạm
BC 3.3. Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,828 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,828 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 565,23 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,609 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,379 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,245 100md
7 Vệ sinh đất rác ở khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,48 md
8 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 gối
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,575 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,956 m2
11 Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m2
12 Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 cầu
BD 4. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tưới nước thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.128,298 100m2
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 782,075 100m2/lần
3 Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 447 cây/năm
4 Bón phân thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 521,383 100m2/lần
BE 5. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN)
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,75 lần
2 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 vụ
3 Công tác PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 TB
BF 6. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
BG 6.1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Công tác quản lý tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 547,5 tủ/ngày
2 Công tác quản lý trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 trạm/ ngày
3 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162 1 bộ
4 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 200W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 bóng
5 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 bóng
6 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,711 bóng
BH PHẦN II. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, AN TOÀN ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
BI I. ĐỊA PHẬN QUẬN HẢI AN ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
BJ 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 2,038KM)
BK 1.1 Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,849 1km/năm
2 Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,849 1km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,888 1km/1lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,849 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,849 1km/năm
BL 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,591 km/lần
2 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,266 1km/1lần
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,504 1 md
4 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.534,536 1 md
5 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,11 1 md
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,987 1 md
7 Vét rãnh kín bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,114 1 md
8 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,619 md cống/lần
9 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,398 md cống/lần
BM 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,38 Ca/lần/km
BN 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,457 Cọc
2 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 cột
3 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 1cột
4 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,95 m2
5 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.145,491 md
6 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,097 trụ
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.522,443 mắt
8 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,223 cái
BO NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
BP PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
BQ I. ĐỊA PHẬN QUẬN HẢI AN
BR 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 4,178KM)
BS 1.1 Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,178 1km/năm
2 Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,178 1km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,492 1km/1lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,178 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,178 1km/năm
BT 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,89 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 318,665 md
3 Bạt lề đường bằng máy tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.054,635 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,493 km/lần
5 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,461 1km/1lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.677,8 1 md
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.100,2 1 md
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,44 1 md
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 363,96 1 md
10 Vét rãnh kín bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 1 md
11 Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,459 Tấm
12 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,174 md cống/lần
13 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 869,858 md cống/lần
BU 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,272 Ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,05 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,431 m2
BV 1.4. Công tác ATGT
1 Sơn cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,583 m2
2 Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 1cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 1cột
6 Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 1Cọc
7 Thay thế cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 1cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,756 1 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.770,747 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,56 m2
11 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149.035,2 md
13 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 trụ
14 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.981,2 mắt
15 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,484 mắt
16 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,6 cái
BW 2. ĐƯỜNG RAMP ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 3,054KM)
BX 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường Ramp mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,054 1km/năm
2 Tuần đường Ramp mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,054 1km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,756 1km/1lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,054 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,054 1km/năm
BY 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,27 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 201,994 md
3 Bạt lề đường bằng máy tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.837,886 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,16 km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 344,272 1md
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.098,448 1 md
7 Bổ sung đá mái ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,998 m3
8 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.985,1 tấm
BZ 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,296 Ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,405 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,172 m2
CA 2.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 1cột
2 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 1cột
3 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,309 1 m2
4 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.277,058 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,08 m2
6 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấm
7 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51.024 md
8 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 trụ
9 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.068 mắt
10 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,89 mắt
11 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,9 cái
CB 3. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,15KM)
CC 3.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 km/năm
2 Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 1km/năm
CD 3.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 md
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,5 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 km/lần
5 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 1km/1lần
CE 3.3 BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 Ca/lần/km
2 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,477 m
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,738 m
CF 4. CẦU RAMP F ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 162,987M)
CG 4.1. QL cầu có chiều dài 100-200m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu (L=162,987m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 162,87m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=162,87m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cầu/năm
CH 4.2.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 637,554 Ca/lần/km
2 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 md
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,911 m2
4 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 gối
5 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 560 con
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,568 100md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,644 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,26 m2
CI 5. CẦU SÔNG CẤM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 79,36M)
CJ 5.1. QL cầu có chiều dài 50-100m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu (L=79,36m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 79,36m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=79,36m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cầu/năm
CK 5.2.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,152 Ca/lần/km
2 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.368 md
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 236 m2
4 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220 m2
5 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.920 m2
6 Thanh thải dòng chảy dưới (cầu Sông Cấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
7 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,806 100md
8 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166 con
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,156 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,587 m2
CL 6. CẦU RAMP A ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 505,78M)
CM 6.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
CN 6.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,069 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,069 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.030 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,276 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,116 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,572 100md
7 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 720 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,79 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.079,408 m2
10 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 gối
11 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 976 m2
CO 7. CẦU TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 504,8M)
CP 7.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/ năm
CQ 7.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,058 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,058 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.060 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 309,388 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,192 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,892 100md
7 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.794 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.230,696 m2
10 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 gối
11 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.424 m2
CR 8. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 4.691.214M)
CS 8.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,9 ngày
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,44 cầu/ năm
CT 8.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,28 Tháng
2 Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,28 tháng
3 Tuần tra, bảo vệ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 năm
CU 8.3.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,413 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,413 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33.067,86 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.439,734 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,689 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.125,891 100md
7 Vệ sinh đất rác ở khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.072 md
8 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 gối
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,239 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.623,293 m2
11 Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240 m2
12 Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 cầu
CV 9. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tưới nước thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.853,01 100m2
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.785,211 100m2/lần
3 Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 cây/năm
4 Bón phân thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.142,168 100m2/lần
CW 10. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN)
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103 lần
2 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 vụ
3 Công tác PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 TB
CX 11. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
CY 11.1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Công tác quản lý tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 tủ/ngày
2 Công tác quản lý trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 trạm/ ngày
3 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 644 1 bộ
4 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 400W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 bóng
5 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,6 bóng
6 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,486 bóng
CZ II. ĐỊA PHẬN QUẬN CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
DA 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 5,646KM)
DB 1.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,646 1km/năm
2 Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,646 1km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,044 1km/1lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,646 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,646 1km/năm
DC 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,23 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 363,69 md
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.910,11 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,095 km/lần
5 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,095 1km/1lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.186,92 1 md
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.682,28 1 md
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 328,45 1 md
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.956,05 1 md
10 Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,005 Tấm
11 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 398,52 md cống/lần
12 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 889,1 md cống/lần
DD 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,504 Ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,041 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,665 m2
DE 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,455 m2
2 Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 1cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 1cột
6 Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 1Cọc
7 Thay thế cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 1cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,487 1 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.258,427 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,92 m2
11 Bổ sung đá mái ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 m3
12 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256.248,96 md
14 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 trụ
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.358,16 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,798 mắt
17 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,25 cái
DF 2. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,781KM)
DG 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 km/năm
2 Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,934 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 1km/năm
DH 2.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,905 1 m3
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,686 km/lần
3 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,124 1km/1lần
DI 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,744 Ca/lần/km
2 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,689 m
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,844 m
DJ 3. CẦU BẾN PHÀ GÓT ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 33,1M)
DK 3.1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu L≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu L≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cầu/năm
DL 3.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,295 Ca/lần/km
2 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 684 md
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 456 m2
4 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 100md
7 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231 con
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,667 m2
9 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,662 m2
DM 4. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 656,77KM)
DN 4.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,946 ngày
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,241 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,482 cầu/ năm
DO 4.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,779 Tháng
2 Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,779 tháng
3 Tuần tra, bảo vệ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 năm
4 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,44 1 lần/ trạm
DP 4.3.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,103 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,103 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 753,64 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,813 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,839 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,66 100md
7 Vệ sinh đất rác ở khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,64 md
8 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 gối
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,433 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,608 m2
11 Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m2
12 Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 cầu
DQ 5. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Tưới nước thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.171,064 100m2
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.042,766 100m2/lần
3 Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 596 cây/năm
4 Bón phân thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 695,177 100m2/lần
DR 6. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN)
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 lần
2 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 vụ
3 Công tác PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 TB
DS 7. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
DT 7.1. Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022)
1 Công tác quản lý tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 730 tủ/ngày
2 Công tác quản lý trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 trạm/ ngày
3 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216 1 bộ
4 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 200W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 bóng
5 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bóng
6 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,614 bóng
DU NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
DV PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
DW I. ĐỊA PHẬN QUẬN HẢI AN
DX 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 4,178KM)
DY 1.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,178 1km/năm
2 Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,178 1km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,492 1km/1lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,178 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,178 1km/năm
DZ 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,89 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 318,665 md
3 Bạt lề đường bằng máy tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.054,635 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,493 km/lần
5 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,461 1km/1lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.677,8 1 md
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.100,2 1 md
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,44 1 md
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 363,96 1 md
10 Vét rãnh kín bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 1 md
11 Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,459 Tấm
12 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,174 md cống/lần
13 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 869,858 md cống/lần
EA 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,272 Ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,05 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,431 m2
EB 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,583 m2
2 Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 1cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 1cột
6 Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 1Cọc
7 Thay thế cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 1cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,756 1 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.770,747 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,56 m2
11 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149.035,2 md
13 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 trụ
14 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.981,2 mắt
15 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,484 mắt
16 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,6 cái
EC 2. ĐƯỜNG RAMP ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,054KM)
ED 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường Ramp mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,054 1km/năm
2 Tuần đường Ramp mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,054 1km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,756 1km/1lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,054 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,054 1km/năm
EE 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,27 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 201,994 md
3 Bạt lề đường bằng máy tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.837,886 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,16 km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 344,272 1md
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.098,448 1 md
7 Bổ sung đá mái ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,998 m3
8 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.985,1 tấm
EF 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,296 Ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,405 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,172 m2
EG 2.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 1cột
2 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 1cột
3 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,309 1 m2
4 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.277,058 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,08 m2
6 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấm
7 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51.024 md
8 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 trụ
9 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.068 mắt
10 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,89 mắt
11 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,9 cái
EH 3. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 0,15KM)
EI 3.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 km/năm
2 Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 1km/năm
EJ 3.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 md
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,5 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 km/lần
5 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 1km/lần
EK 3.3 BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 Ca/lần/km
2 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,477 m
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,738 m
EL 4. CẦU RAMP F ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 162,987M)
EM 4.1. QL cầu có chiều dài 100-200m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu (L=162,987m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 162,87m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=162,87m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cầu/năm
EN 4.2. Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 637,554 Ca/lần/km
2 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 md
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,911 m2
4 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 gối
5 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 560 con
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,568 100md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,644 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,26 m2
EO 5. CẦU SÔNG CẤM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 79,36M)
EP 5.1. QL cầu có chiều dài 50-100m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu (L=79,36m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 79,36m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=79,36m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cầu/năm
EQ 5.2.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,152 Ca/lần/km
2 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.368 md
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 236 m2
4 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220 m2
5 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.920 m2
6 Thanh thải dòng chảy dưới (cầu Sông Cấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
7 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,806 100md
8 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166 con
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,156 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,587 m2
ER 6. CẦU RAMP A ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 505,78M)
ES 6.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
ET 6.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,069 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,069 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.030 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,276 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,116 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,572 100md
7 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 720 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,79 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.079,408 m2
10 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 gối
11 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 976 m2
EU 7. CẦU TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 504,8M)
EV 7.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/ năm
EW 7.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,058 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,058 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.060 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 309,388 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,192 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,892 100md
7 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.794 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.230,696 m2
10 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 gối
11 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.424 m2
EX 8. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 4.691,214M)
EY 8.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,9 ngày
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,44 cầu/ năm
EZ 8.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,28 Tháng
2 Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,28 tháng
3 Tuần tra, bảo vệ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 năm
FA 8.3. Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,413 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,413 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33.067,86 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.439,734 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,689 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.125,891 100md
7 Vệ sinh đất rác ở khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.072 md
8 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 gối
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,239 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.623,293 m2
11 Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 240 m2
12 Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 cầu
FB 9. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tưới nước thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.853,01 100m2
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.785,211 100m2/lần
3 Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 cây/năm
4 Bón phân thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.142,168 100m2/lần
FC 10. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN)
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103 lần
2 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 vụ
3 Công tác PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 TB
FD 11. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
FE 11.1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Công tác quản lý tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 tủ/ngày
2 Công tác quản lý trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 trạm/ ngày
3 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 644 1 bộ
4 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 400W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 bóng
5 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,6 bóng
6 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,486 bóng
FF II. ĐỊA PHẬN QUẬN CÁT HẢI
FG 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 5,646KM)
FH 1. 1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,646 1km/năm
2 Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,646 1km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,044 1km/1lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,646 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,646 1km/năm
FI 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,23 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 363,69 md
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.910,11 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,095 km/lần
5 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,095 1km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.186,92 1 md
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.682,28 1 md
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 328,45 1 md
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.956,05 1 md
10 Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,005 Tấm
11 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 398,52 md cống/lần
12 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 889,1 md cống/lần
FJ 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,504 Ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,041 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,665 m2
FK 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,455 m2
2 Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 1cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 1cột
6 Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 1Cọc
7 Thay thế cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 1cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,487 1 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.258,427 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,92 m2
11 Bổ sung đá mái ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 m3
12 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256.248,96 md
14 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 trụ
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.358,16 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,798 mắt
17 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,25 cái
FL 2. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 0,781KM)
FM 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 km/năm
2 Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,934 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 1km/năm
FN 2.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,905 1 m3
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,686 km/lần
3 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,124 1km/lần
FO 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,744 Ca/lần/km
2 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,689 m
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,844 m
FP 3. CẦU BẾN PHÀ GÓT ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 33,1M)
FQ 3.1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu L≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu L≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cầu/năm
FR 3.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,295 Ca/lần/km
2 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 684 md
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 456 m2
4 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 100md
7 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231 con
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,667 m2
9 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,662 m2
FS 4. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 656,77M)
FT 4.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,946 ngày
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,241 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,482 cầu/ năm
FU 4.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,779 Tháng
2 Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,779 tháng
3 Tuần tra, bảo vệ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 năm
4 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,44 1 lần/ trạm
FV 4.3.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,103 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,103 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 753,64 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,813 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,839 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,66 100md
7 Vệ sinh đất rác ở khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,64 md
8 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 gối
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,433 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,608 m2
11 Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m2
12 Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 cầu
FW 5. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tưới nước thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.171,064 100m2
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.042,766 100m2/lần
3 Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 596 cây/năm
4 Bón phân thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 695,177 100m2/lần
FX 6. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN)
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 lần
2 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 vụ
3 Công tác PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 TB
FY 7. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
FZ 7.1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Công tác quản lý tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 730 tủ/ngày
2 Công tác quản lý trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 trạm/ ngày
3 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216 1 bộ
4 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 200W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 bóng
5 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bóng
6 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,614 bóng
GA NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
GB PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC
GC I. ĐỊA PHẬN QUẬN HẢI AN
GD 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 4,178KM)
GE 1.1 Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,045 1km/năm
2 Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,045 1km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,623 1km/1lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,045 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,045 1km/năm
GF 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,223 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,666 md
3 Bạt lề đường bằng máy tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.513,659 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,373 km/lần
5 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,115 1km/1lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 419,45 1 md
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.775,05 1 md
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,11 1 md
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,99 1 md
10 Vét rãnh kín bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,5 1 md
11 Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,865 Tấm
12 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,044 md cống/lần
13 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,465 md cống/lần
GG 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,068 Ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,263 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,358 m2
GH 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,896 m2
2 Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 1cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 1cột
6 Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,173 1Cọc
7 Thay thế cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 1cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,689 1 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 442,687 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,89 m2
11 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37.258,8 md
13 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 trụ
14 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.745,3 mắt
15 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,121 mắt
16 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,15 cái
GI 2. ĐƯỜNG RAMP ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 3,054KM)
GJ 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường Ramp mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,764 1km/năm
2 Tuần đường Ramp mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,764 1km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,689 1km/1lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,764 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,764 1km/năm
GK 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,818 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,499 md
3 Bạt lề đường bằng máy tính 95% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 959,472 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,04 km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,068 1md
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 774,612 1 md
7 Bổ sung đá mái ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
8 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 496,275 tấm
GL 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,324 Ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,851 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,293 m2
GM 2.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 1cột
2 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 1cột
3 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,077 1 m2
4 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.569,265 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,27 m2
6 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 tấm
7 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.756 md
8 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 trụ
9 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.767 mắt
10 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,473 mắt
11 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,475 cái
GN 3. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 0,15KM)
GO 3.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 km/năm
2 Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 1km/năm
GP 3.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 md
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,625 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 km/lần
5 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 1km/1lần
GQ 3.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 Ca/lần/km
2 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,369 m
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,185 m
GR 4. CẦU RAMP F ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 162,987M)
GS 4.1. QL cầu có chiều dài 100-200m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu (L=162,987m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 162,87m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=162,87m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 Cầu/năm
GT 4.2.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,389 Ca/lần/km
2 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,5 md
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,728 m2
4 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 gối
5 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 con
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 100md
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,911 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,815 m2
GU 5. CẦU SÔNG CẤM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 79,36M)
GV 5.1. QL cầu có chiều dài 50-100m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu (L=79,36m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 79,36m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=79,36m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 Cầu/năm
GW 5.2. Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,788 Ca/lần/km
2 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342 md
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59 m2
4 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 m2
5 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 480 m2
6 Thanh thải dòng chảy dưới (cầu Sông Cấm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu
7 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,702 100md
8 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,5 con
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,539 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,397 m2
GX 6. CẦU RAMP A ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 505,78M)
GY 6.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
GZ 6.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,517 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,517 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 507,5 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,319 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,529 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,393 100md
7 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,198 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,852 m2
10 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 gối
11 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244 m2
HA 7. CẦU TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 504,8M)
HB 7.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
HC 7.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,514 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,514 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.015 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,347 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,048 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,723 100md
7 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 448,5 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 307,674 m2
10 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 gối
11 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 356 m2
HD 8. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 4.691,214M)
HE 8.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,475 ngày
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 cầu/ năm
HF 8.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,32 Tháng
2 Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,32 tháng
3 Tuần tra, bảo vệ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 năm
HG 8.3.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,103 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,103 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.266,965 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,933 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,172 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281,473 100md
7 Vệ sinh đất rác ở khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 768 md
8 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 gối
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,56 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.155,823 m2
11 Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
12 Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 cầu
HH 9. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tưới nước thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.213,252 100m2
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 946,303 100m2/lần
3 Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,5 cây/năm
4 Bón phân thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 535,542 100m2/lần
HI 10. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN)
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,75 lần
2 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,5 vụ
3 Công tác PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 TB
HJ 11. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
HK 11.1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Công tác quản lý tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 273,75 tủ/ngày
2 Công tác quản lý trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 trạm/ ngày
3 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161 1 bộ
4 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 400W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 bóng
5 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,65 bóng
6 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,122 bóng
HL II. ĐỊA PHẬN QUẬN CÁT HẢI
HM 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 5,646KM)
HN 1.1 Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,412 1km/năm
2 Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,412 1km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,761 1km/1lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,412 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,412 1km/năm
HO 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,058 1 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,923 md
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.727,528 md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,274 km/lần
5 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,274 1km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 546,73 1 md
7 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.920,57 1 md
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,113 1 md
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 739,013 1 md
10 Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,251 Tấm
11 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,63 md cống/lần
12 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 222,275 md cống/lần
HP 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,876 Ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,916 m2
HQ 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,114 m2
2 Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,75 Cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 1cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 1cột
6 Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,043 1Cọc
7 Thay thế cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 1cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,622 1 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314,607 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,23 m2
11 Bổ sung đá mái ta luy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 m3
12 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64.062,24 md
14 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 trụ
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.339,54 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,45 mắt
17 Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,063 cái
HR 2. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 0,781KM)
HS 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 km/năm
2 Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,734 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 1km/năm
HT 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,976 1 m3
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,172 km/lần
3 Phát quang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 1km/lần
HU 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,686 Ca/lần/km
2 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,922 m
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,961 m
HV 3. CẦU BẾN PHÀ GÓT ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2023-31/3/2024) (L= 33,1M)
HW 3.1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu L≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu L≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L≤50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 Cầu/năm
HX 3.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,574 Ca/lần/km
2 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171 md
3 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114 m2
4 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 100md
7 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,75 con
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,417 m2
9 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,166 m2
HY 4. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 656,77M)
HZ 4.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,987 ngày
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 cầu/ năm
IA 4.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,445 Tháng
2 Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,445 tháng
3 Tuần tra, bảo vệ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 năm
4 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 1 lần/ trạm
IB 4.3.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,276 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,276 Ca/lần/km
3 Bắt xiết bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,41 con
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,203 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m2
6 Vệ sinh lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,415 100md
7 Vệ sinh đất rác ở khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 md
8 Bôi Mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 gối
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,858 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,652 m2
11 Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
12 Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 cầu
IC 5. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Tưới nước thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.042,766 100m2
2 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260,692 100m2/lần
3 Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149 cây/năm
4 Bón phân thảm cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,794 100m2/lần
ID 6. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN)
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,25 lần
2 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 vụ
3 Công tác PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 TB
IE 7. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
IF 7.1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024)
1 Công tác quản lý tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,5 tủ/ngày
2 Công tác quản lý trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 trạm/ ngày
3 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 1 bộ
4 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 200W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 bóng
5 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 bóng
6 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,904 bóng
IG QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN)
IH QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021) (L=1,004 KM)
II I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,055 km/ lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 40km/ năm
4 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 10km
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 km/ năm
IJ II. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,999 10m
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,347 10m
3 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,249 10m
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,594 10m
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,88 md cống/lần
IK III. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,866 lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,049 10m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,996 10m2
IL IV. CÔNG TÁC ATGT ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,016 m2
2 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,297 tấm
3 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,288 100md
4 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 20 mắt
5 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 1 mắt
6 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,18 viên
IM QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) (L=1,004 KM)
IN I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,055 km/ lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 40km/ năm
4 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 10km
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 km/ năm
IO II. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,999 10m
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,608 10m
3 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,249 10m
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,594 10m
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,88 md cống/lần
IP III. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,866 lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,049 10m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,996 10m2
IQ IV. CÔNG TÁC ATGT ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,016 m2
2 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,507 tấm
3 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,288 100md
4 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 20 mắt
5 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 1 mắt
6 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,18 viên
IR QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L=1,004 KM)
IS I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,055 km/ lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 40km/ năm
4 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 10km
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 km/ năm
IT II. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,999 10m
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,608 10m
3 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,249 10m
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,594 10m
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,88 md cống/lần
IU III. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,866 lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,049 10m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,996 10m2
IV IV. CÔNG TÁC ATGT ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,016 m2
2 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,507 tấm
3 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,288 100md
4 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 20 mắt
5 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 1 mắt
6 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,18 viên
IW QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) (L=1,004 KM)
IX I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,514 km/ lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 40km/ năm
4 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 10km
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 km/ năm
IY II. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,5 10m
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,652 10m
3 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,312 10m
4 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,899 10m
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,72 md cống/lần
IZ III. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,216 lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,262 10m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,499 10m2
JA IV. CÔNG TÁC ATGT ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,004 m2
2 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,127 tấm
3 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,572 100md
4 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 20 mắt
5 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 1 mắt
6 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,795 viên
JB PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN)
JC ĐỊA PHẬN QUẬN HẢI AN
1 Điện chiếu sáng năm 2021 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224.487,264 Kwh
2 Điện chiếu sáng năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299.316,352 Kwh
3 Điện chiếu sáng năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299.316,352 Kwh
4 Điện chiếu sáng năm 2024 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74.829,088 Kwh
JD ĐỊA PHẬN QUẬN CÁT HẢI
1 Điện chiếu sáng năm 2021 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63.903,981 Kwh
2 Điện chiếu sáng năm 2022 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85.205,308 Kwh
3 Điện chiếu sáng năm 2023 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85.205,308 Kwh
4 Điện chiếu sáng năm 2024 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.301,327 Kwh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ vượt biển có chiều dài nhịp lớn nhất ≥ 100m). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 44,3 tỷ VND - Hoặc 02 hợp đồng trong đó có 01 HĐ BDTX cầu đường bộ vượt biển có chiều dài nhịp lớn nhất ≥ 100m và 01 HĐ QL, BDTX công trình giao thông đường bộ, trong đó 01 trong 02 hợp đồng có giá trị công việc ≥ 44,3 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 44,3 tỷ VND năm nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 44.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->