Gói thầu: Quản lý, BDTX đường Tân Vũ - Lạch Huyện đoạn Km0 - Km16+730
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307131-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Quản lý, BDTX đường Tân Vũ - Lạch Huyện đoạn Km0 - Km16+730 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 17:25:00 đến ngày 2021-03-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,088,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 | |||
| B | NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| C | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC | |||
| D | I. ĐỊA PHẬN QUẬN HẢI AN | |||
| E | 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (ĐANG KHAI THÁC L= 2,14KM, HẾT BẢO HÀNH L= 2,038KM) | |||
| F | 1.1 Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | 1 km/năm |
| 2 | Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | 1 km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,981 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | 1 km/năm |
| G | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,422 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,231 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.310,389 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,938 | km/lần |
| 5 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,813 | 1 km/1 lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 917,342 | 1md |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.256,077 | 1md |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,111 | 1md |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,996 | 1md |
| 10 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,273 | 1md |
| 11 | Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | Tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,892 | md cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 475,597 | md cống/lần |
| H | 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,824 | Ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,322 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,271 | m2 |
| I | 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,707 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | Cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 1cột |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 1cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | 1Cọc |
| 7 | Thay thế cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 1cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,068 | 1 m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 968,161 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,687 | m2 |
| 11 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,403 | tấm |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81.485,418 | md |
| 13 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,805 | trụ |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.191,014 | mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,826 | mắt |
| 16 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,003 | cái |
| J | 2. ĐƯỜNG RAMP ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 3,054KM) | |||
| K | 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường Ramp mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,291 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường Ramp mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,291 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,067 | 1km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,291 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,291 | 1km/năm |
| L | 2.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,453 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,496 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.878,415 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,12 | km/lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,204 | 1md |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.323,836 | 1 md |
| 7 | Bổ sung đá mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,749 | m3 |
| 8 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.488,825 | tấm |
| M | 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,972 | Ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,554 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,879 | m2 |
| N | 2.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | 1cột |
| 2 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 1cột |
| 3 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,232 | 1 m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.707,794 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,81 | m2 |
| 6 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | tấm |
| 7 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38.268 | md |
| 8 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | trụ |
| 9 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.301 | mắt |
| 10 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,418 | mắt |
| 11 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,425 | cái |
| O | 3. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,15KM) | |||
| P | 3.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 1km/năm |
| Q | 3.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,875 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | km/lần |
| 5 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 1km/1lần |
| R | 3.3 BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | Ca/lần/km |
| 2 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,108 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m |
| S | 4. CẦU RAMP F ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 162,987M) | |||
| T | 4.1. QL cầu có chiều dài 100-200m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L=162,987m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 162,87m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=162,87m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Cầu/năm |
| U | 4.2.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 478,166 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | md |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,184 | m2 |
| 4 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | gối |
| 5 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | con |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,176 | 100md |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,733 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,445 | m2 |
| V | 5. CẦU SÔNG CẤM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 79,36M) | |||
| W | 5.1. QL cầu có chiều dài 50-100m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L=79,36m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 79,36m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=79,36m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Cầu/năm |
| X | 5.2.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,364 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.026 | md |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m2 |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440 | m2 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy dưới (cầu Sông Cấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu |
| 7 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,105 | 100md |
| 8 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,5 | con |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,617 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m2 |
| Y | 6. CẦU RAMP A ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 505,78M) | |||
| Z | 6.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| AA | 6.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,552 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,552 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522,5 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,957 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,587 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,179 | 100md |
| 7 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | md |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,593 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 809,556 | m2 |
| 10 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | gối |
| 11 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 732 | m2 |
| AB | 7. CẦU TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 504,8M) | |||
| AC | 7.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/ năm |
| AD | 7.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,543 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,543 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.045 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,041 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,144 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,169 | 100md |
| 7 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.345,5 | md |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 923,022 | m2 |
| 10 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | gối |
| 11 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.068 | m2 |
| AE | 8. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (4.691,214M) | |||
| AF | 8.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,425 | ngày |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | cầu/ năm |
| AG | 8.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | Tháng |
| 2 | Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | tháng |
| 3 | Tuần tra, bảo vệ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | năm |
| AH | 8.3.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,31 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,31 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24.800,895 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.079,8 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,517 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 844,419 | 100md |
| 7 | Vệ sinh đất rác ở khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.304 | md |
| 8 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gối |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,679 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.467,47 | m2 |
| 11 | Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 12 | Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | cầu |
| AI | 9. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.639,757 | 100m2 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.838,909 | 100m2/lần |
| 3 | Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,5 | cây/năm |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.606,626 | 100m2/lần |
| AJ | 10. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,25 | lần |
| 2 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5 | vụ |
| 3 | Công tác PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | TB |
| AK | 11. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| AL | 1. Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 821,25 | tủ/ngày |
| 2 | Công tác quản lý trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | trạm/ ngày |
| 3 | Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | 1 bộ |
| 4 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 400W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | bóng |
| 5 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,95 | bóng |
| 6 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,365 | bóng |
| AM | II. ĐỊA PHẬN QUẬN CÁT HẢI | |||
| AN | 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 5,646KM) | |||
| AO | 1.1 Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,235 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,235 | 1km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,283 | 1km/1lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,235 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,235 | 1km/năm |
| AP | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,173 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,768 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.182,583 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,821 | km/lần |
| 5 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,821 | 1km/1lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.640,19 | 1 md |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.761,71 | 1 md |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,338 | 1 md |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.217,038 | 1 md |
| 10 | Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,754 | Tấm |
| 11 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,89 | md cống/lần |
| 12 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 666,825 | md cống/lần |
| AQ | 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,628 | Ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,281 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,749 | m2 |
| AR | 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,341 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,25 | Cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 1cột |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 1cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,128 | 1Cọc |
| 7 | Thay thế cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 1cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,865 | 1 m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 943,82 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,69 | m2 |
| 11 | Bổ sung đá mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 12 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | tấm |
| 13 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192.186,72 | md |
| 14 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | trụ |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.018,62 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,349 | mắt |
| 17 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,188 | cái |
| AS | 2. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,781KM) | |||
| AT | 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,201 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | 1km/năm |
| AU | 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,929 | 1 m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,515 | km/lần |
| 3 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,343 | 1km/lần |
| AV | 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,058 | Ca/lần/km |
| 2 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,767 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,883 | m |
| AW | 2. CẦU BẾN PHÀ GÓT ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 33,1M) | |||
| AX | 2.1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu L≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu L≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Cầu/năm |
| AY | 2.2 Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,721 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 513 | md |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | m2 |
| 4 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 5 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | 100md |
| 7 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,25 | con |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | m2 |
| 9 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | m2 |
| AZ | 3. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 656,77M) | |||
| BA | 3.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,96 | ngày |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | cầu/ năm |
| BB | 3.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,334 | Tháng |
| 2 | Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,334 | tháng |
| 3 | Tuần tra, bảo vệ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | năm |
| 4 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | 1 lần/ trạm |
| BC | 3.3. Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 565,23 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,609 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,379 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,245 | 100md |
| 7 | Vệ sinh đất rác ở khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | md |
| 8 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | gối |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,575 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,956 | m2 |
| 11 | Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 12 | Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | cầu |
| BD | 4. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.128,298 | 100m2 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 782,075 | 100m2/lần |
| 3 | Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 447 | cây/năm |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 521,383 | 100m2/lần |
| BE | 5. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | lần |
| 2 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | vụ |
| 3 | Công tác PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | TB |
| BF | 6. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| BG | 6.1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 547,5 | tủ/ngày |
| 2 | Công tác quản lý trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | trạm/ ngày |
| 3 | Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | 1 bộ |
| 4 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 200W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | bóng |
| 5 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | bóng |
| 6 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,711 | bóng |
| BH | PHẦN II. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, AN TOÀN ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| BI | I. ĐỊA PHẬN QUẬN HẢI AN ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| BJ | 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L= 2,038KM) | |||
| BK | 1.1 Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,849 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,849 | 1km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,888 | 1km/1lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,849 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,849 | 1km/năm |
| BL | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,591 | km/lần |
| 2 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | 1km/1lần |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,504 | 1 md |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.534,536 | 1 md |
| 5 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | 1 md |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,987 | 1 md |
| 7 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,114 | 1 md |
| 8 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,619 | md cống/lần |
| 9 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,398 | md cống/lần |
| BM | 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,38 | Ca/lần/km |
| BN | 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | Cọc |
| 2 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | cột |
| 3 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 1cột |
| 4 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,95 | m2 |
| 5 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.145,491 | md |
| 6 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,097 | trụ |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522,443 | mắt |
| 8 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,223 | cái |
| BO | NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| BP | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC | |||
| BQ | I. ĐỊA PHẬN QUẬN HẢI AN | |||
| BR | 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 4,178KM) | |||
| BS | 1.1 Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | 1km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,492 | 1km/1lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | 1km/năm |
| BT | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,89 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,665 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.054,635 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,493 | km/lần |
| 5 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,461 | 1km/1lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.677,8 | 1 md |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.100,2 | 1 md |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,44 | 1 md |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,96 | 1 md |
| 10 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1 md |
| 11 | Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,459 | Tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,174 | md cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 869,858 | md cống/lần |
| BU | 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,272 | Ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,05 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,431 | m2 |
| BV | 1.4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,583 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | Cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 1cột |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 1Cọc |
| 7 | Thay thế cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 1cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,756 | 1 m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.770,747 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,56 | m2 |
| 11 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | tấm |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149.035,2 | md |
| 13 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | trụ |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.981,2 | mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,484 | mắt |
| 16 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6 | cái |
| BW | 2. ĐƯỜNG RAMP ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 3,054KM) | |||
| BX | 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường Ramp mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,054 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường Ramp mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,054 | 1km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,756 | 1km/1lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,054 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,054 | 1km/năm |
| BY | 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,27 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,994 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.837,886 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | km/lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,272 | 1md |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.098,448 | 1 md |
| 7 | Bổ sung đá mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,998 | m3 |
| 8 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.985,1 | tấm |
| BZ | 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,296 | Ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,405 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,172 | m2 |
| CA | 2.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 1cột |
| 2 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 1cột |
| 3 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,309 | 1 m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.277,058 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,08 | m2 |
| 6 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấm |
| 7 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51.024 | md |
| 8 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | trụ |
| 9 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.068 | mắt |
| 10 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,89 | mắt |
| 11 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9 | cái |
| CB | 3. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,15KM) | |||
| CC | 3.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1km/năm |
| CD | 3.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,5 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | km/lần |
| 5 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 1km/1lần |
| CE | 3.3 BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | Ca/lần/km |
| 2 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | m |
| CF | 4. CẦU RAMP F ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 162,987M) | |||
| CG | 4.1. QL cầu có chiều dài 100-200m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L=162,987m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 162,87m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=162,87m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cầu/năm |
| CH | 4.2.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 637,554 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | md |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,911 | m2 |
| 4 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | gối |
| 5 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | con |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,568 | 100md |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,644 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m2 |
| CI | 5. CẦU SÔNG CẤM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 79,36M) | |||
| CJ | 5.1. QL cầu có chiều dài 50-100m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L=79,36m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 79,36m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=79,36m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cầu/năm |
| CK | 5.2.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,152 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.368 | md |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m2 |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.920 | m2 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy dưới (cầu Sông Cấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 7 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,806 | 100md |
| 8 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | con |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,156 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | m2 |
| CL | 6. CẦU RAMP A ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 505,78M) | |||
| CM | 6.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| CN | 6.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,069 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,069 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.030 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,276 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,116 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,572 | 100md |
| 7 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | md |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,79 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.079,408 | m2 |
| 10 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | gối |
| 11 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 976 | m2 |
| CO | 7. CẦU TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 504,8M) | |||
| CP | 7.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/ năm |
| CQ | 7.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,058 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,058 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.060 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,388 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,192 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,892 | 100md |
| 7 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.794 | md |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230,696 | m2 |
| 10 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | gối |
| 11 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.424 | m2 |
| CR | 8. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 4.691.214M) | |||
| CS | 8.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,9 | ngày |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | cầu/ năm |
| CT | 8.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | Tháng |
| 2 | Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | tháng |
| 3 | Tuần tra, bảo vệ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | năm |
| CU | 8.3.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,413 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,413 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33.067,86 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.439,734 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,689 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125,891 | 100md |
| 7 | Vệ sinh đất rác ở khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.072 | md |
| 8 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | gối |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,239 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.623,293 | m2 |
| 11 | Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 12 | Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | cầu |
| CV | 9. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.853,01 | 100m2 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.785,211 | 100m2/lần |
| 3 | Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cây/năm |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.142,168 | 100m2/lần |
| CW | 10. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | lần |
| 2 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | vụ |
| 3 | Công tác PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | TB |
| CX | 11. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| CY | 11.1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Công tác quản lý tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095 | tủ/ngày |
| 2 | Công tác quản lý trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | trạm/ ngày |
| 3 | Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644 | 1 bộ |
| 4 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 400W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | bóng |
| 5 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | bóng |
| 6 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,486 | bóng |
| CZ | II. ĐỊA PHẬN QUẬN CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| DA | 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 5,646KM) | |||
| DB | 1.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,646 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,646 | 1km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,044 | 1km/1lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,646 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,646 | 1km/năm |
| DC | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,23 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,69 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.910,11 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,095 | km/lần |
| 5 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,095 | 1km/1lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.186,92 | 1 md |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.682,28 | 1 md |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,45 | 1 md |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.956,05 | 1 md |
| 10 | Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,005 | Tấm |
| 11 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 398,52 | md cống/lần |
| 12 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 889,1 | md cống/lần |
| DD | 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,504 | Ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,041 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,665 | m2 |
| DE | 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,455 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 1cột |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 1cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | 1Cọc |
| 7 | Thay thế cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 1cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,487 | 1 m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.258,427 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,92 | m2 |
| 11 | Bổ sung đá mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 12 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | tấm |
| 13 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256.248,96 | md |
| 14 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | trụ |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.358,16 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,798 | mắt |
| 17 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,25 | cái |
| DF | 2. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,781KM) | |||
| DG | 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,934 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | 1km/năm |
| DH | 2.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,905 | 1 m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,686 | km/lần |
| 3 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,124 | 1km/1lần |
| DI | 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,744 | Ca/lần/km |
| 2 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,689 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,844 | m |
| DJ | 3. CẦU BẾN PHÀ GÓT ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 33,1M) | |||
| DK | 3.1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu L≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu L≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cầu/năm |
| DL | 3.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,295 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 684 | md |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | m2 |
| 4 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 5 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | 100md |
| 7 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | con |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,667 | m2 |
| 9 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | m2 |
| DM | 4. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) (L= 656,77KM) | |||
| DN | 4.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,946 | ngày |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | cầu/ năm |
| DO | 4.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,779 | Tháng |
| 2 | Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,779 | tháng |
| 3 | Tuần tra, bảo vệ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | năm |
| 4 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | 1 lần/ trạm |
| DP | 4.3.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,64 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,813 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,66 | 100md |
| 7 | Vệ sinh đất rác ở khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | md |
| 8 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | gối |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,433 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,608 | m2 |
| 11 | Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 12 | Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | cầu |
| DQ | 5. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.171,064 | 100m2 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,766 | 100m2/lần |
| 3 | Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 596 | cây/năm |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 695,177 | 100m2/lần |
| DR | 6. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | lần |
| 2 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | vụ |
| 3 | Công tác PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | TB |
| DS | 7. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| DT | 7.1. Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2022 (01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Công tác quản lý tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | tủ/ngày |
| 2 | Công tác quản lý trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | trạm/ ngày |
| 3 | Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | 1 bộ |
| 4 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 200W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | bóng |
| 5 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bóng |
| 6 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,614 | bóng |
| DU | NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| DV | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC | |||
| DW | I. ĐỊA PHẬN QUẬN HẢI AN | |||
| DX | 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 4,178KM) | |||
| DY | 1.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | 1km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,492 | 1km/1lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | 1km/năm |
| DZ | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,89 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,665 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.054,635 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,493 | km/lần |
| 5 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,461 | 1km/1lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.677,8 | 1 md |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.100,2 | 1 md |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,44 | 1 md |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,96 | 1 md |
| 10 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1 md |
| 11 | Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,459 | Tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,174 | md cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 869,858 | md cống/lần |
| EA | 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,272 | Ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,05 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,431 | m2 |
| EB | 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,583 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | Cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 1cột |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 1Cọc |
| 7 | Thay thế cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 1cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,756 | 1 m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.770,747 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,56 | m2 |
| 11 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | tấm |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149.035,2 | md |
| 13 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | trụ |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.981,2 | mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,484 | mắt |
| 16 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6 | cái |
| EC | 2. ĐƯỜNG RAMP ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,054KM) | |||
| ED | 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường Ramp mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,054 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường Ramp mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,054 | 1km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,756 | 1km/1lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,054 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,054 | 1km/năm |
| EE | 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,27 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,994 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.837,886 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | km/lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,272 | 1md |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.098,448 | 1 md |
| 7 | Bổ sung đá mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,998 | m3 |
| 8 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.985,1 | tấm |
| EF | 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,296 | Ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,405 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,172 | m2 |
| EG | 2.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 1cột |
| 2 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 1cột |
| 3 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,309 | 1 m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.277,058 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,08 | m2 |
| 6 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấm |
| 7 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51.024 | md |
| 8 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | trụ |
| 9 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.068 | mắt |
| 10 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,89 | mắt |
| 11 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9 | cái |
| EH | 3. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 0,15KM) | |||
| EI | 3.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1km/năm |
| EJ | 3.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,5 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | km/lần |
| 5 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 1km/lần |
| EK | 3.3 BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | Ca/lần/km |
| 2 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | m |
| EL | 4. CẦU RAMP F ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 162,987M) | |||
| EM | 4.1. QL cầu có chiều dài 100-200m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L=162,987m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 162,87m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=162,87m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cầu/năm |
| EN | 4.2. Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 637,554 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | md |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,911 | m2 |
| 4 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | gối |
| 5 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | con |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,568 | 100md |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,644 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m2 |
| EO | 5. CẦU SÔNG CẤM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 79,36M) | |||
| EP | 5.1. QL cầu có chiều dài 50-100m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L=79,36m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 79,36m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=79,36m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cầu/năm |
| EQ | 5.2.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,152 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.368 | md |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m2 |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.920 | m2 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy dưới (cầu Sông Cấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 7 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,806 | 100md |
| 8 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | con |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,156 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | m2 |
| ER | 6. CẦU RAMP A ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 505,78M) | |||
| ES | 6.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| ET | 6.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,069 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,069 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.030 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,276 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,116 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,572 | 100md |
| 7 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | md |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,79 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.079,408 | m2 |
| 10 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | gối |
| 11 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 976 | m2 |
| EU | 7. CẦU TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 504,8M) | |||
| EV | 7.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/ năm |
| EW | 7.2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,058 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,058 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.060 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,388 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,192 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,892 | 100md |
| 7 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.794 | md |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230,696 | m2 |
| 10 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | gối |
| 11 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.424 | m2 |
| EX | 8. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 4.691,214M) | |||
| EY | 8.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,9 | ngày |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | cầu/ năm |
| EZ | 8.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | Tháng |
| 2 | Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,28 | tháng |
| 3 | Tuần tra, bảo vệ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | năm |
| FA | 8.3. Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,413 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,413 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33.067,86 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.439,734 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,689 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125,891 | 100md |
| 7 | Vệ sinh đất rác ở khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.072 | md |
| 8 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | gối |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,239 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.623,293 | m2 |
| 11 | Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 12 | Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | cầu |
| FB | 9. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.853,01 | 100m2 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.785,211 | 100m2/lần |
| 3 | Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cây/năm |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.142,168 | 100m2/lần |
| FC | 10. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | lần |
| 2 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | vụ |
| 3 | Công tác PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | TB |
| FD | 11. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| FE | 11.1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Công tác quản lý tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095 | tủ/ngày |
| 2 | Công tác quản lý trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | trạm/ ngày |
| 3 | Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644 | 1 bộ |
| 4 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 400W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | bóng |
| 5 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | bóng |
| 6 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,486 | bóng |
| FF | II. ĐỊA PHẬN QUẬN CÁT HẢI | |||
| FG | 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 5,646KM) | |||
| FH | 1. 1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,646 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,646 | 1km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,044 | 1km/1lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,646 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,646 | 1km/năm |
| FI | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,23 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,69 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.910,11 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,095 | km/lần |
| 5 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,095 | 1km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.186,92 | 1 md |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.682,28 | 1 md |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,45 | 1 md |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.956,05 | 1 md |
| 10 | Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,005 | Tấm |
| 11 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 398,52 | md cống/lần |
| 12 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 889,1 | md cống/lần |
| FJ | 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,504 | Ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,041 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,665 | m2 |
| FK | 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,455 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 1cột |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 1cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | 1Cọc |
| 7 | Thay thế cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 1cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,487 | 1 m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.258,427 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,92 | m2 |
| 11 | Bổ sung đá mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 12 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | tấm |
| 13 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256.248,96 | md |
| 14 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | trụ |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.358,16 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,798 | mắt |
| 17 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,25 | cái |
| FL | 2. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 0,781KM) | |||
| FM | 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,934 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | 1km/năm |
| FN | 2.2 BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,905 | 1 m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,686 | km/lần |
| 3 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,124 | 1km/lần |
| FO | 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,744 | Ca/lần/km |
| 2 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,689 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,844 | m |
| FP | 3. CẦU BẾN PHÀ GÓT ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 33,1M) | |||
| FQ | 3.1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu L≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu L≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cầu/năm |
| FR | 3.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,295 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 684 | md |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | m2 |
| 4 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 5 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | 100md |
| 7 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | con |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,667 | m2 |
| 9 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | m2 |
| FS | 4. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 656,77M) | |||
| FT | 4.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,946 | ngày |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | cầu/ năm |
| FU | 4.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,779 | Tháng |
| 2 | Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,779 | tháng |
| 3 | Tuần tra, bảo vệ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | năm |
| 4 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | 1 lần/ trạm |
| FV | 4.3.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,64 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,813 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,66 | 100md |
| 7 | Vệ sinh đất rác ở khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | md |
| 8 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | gối |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,433 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,608 | m2 |
| 11 | Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 12 | Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | cầu |
| FW | 5. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.171,064 | 100m2 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,766 | 100m2/lần |
| 3 | Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 596 | cây/năm |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 695,177 | 100m2/lần |
| FX | 6. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | lần |
| 2 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | vụ |
| 3 | Công tác PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | TB |
| FY | 7. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| FZ | 7.1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Công tác quản lý tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | tủ/ngày |
| 2 | Công tác quản lý trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | trạm/ ngày |
| 3 | Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | 1 bộ |
| 4 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 200W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | bóng |
| 5 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bóng |
| 6 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,614 | bóng |
| GA | NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| GB | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC | |||
| GC | I. ĐỊA PHẬN QUẬN HẢI AN | |||
| GD | 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 4,178KM) | |||
| GE | 1.1 Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | 1km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,623 | 1km/1lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | 1km/năm |
| GF | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,223 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,666 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.513,659 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,373 | km/lần |
| 5 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,115 | 1km/1lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 419,45 | 1 md |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.775,05 | 1 md |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,11 | 1 md |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,99 | 1 md |
| 10 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | 1 md |
| 11 | Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,865 | Tấm |
| 12 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,044 | md cống/lần |
| 13 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,465 | md cống/lần |
| GG | 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,068 | Ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,263 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,358 | m2 |
| GH | 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | Cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1cột |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 1cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 1Cọc |
| 7 | Thay thế cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 1cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,689 | 1 m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 442,687 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,89 | m2 |
| 11 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | tấm |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37.258,8 | md |
| 13 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | trụ |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.745,3 | mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,121 | mắt |
| 16 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,15 | cái |
| GI | 2. ĐƯỜNG RAMP ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 3,054KM) | |||
| GJ | 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường Ramp mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường Ramp mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | 1km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,689 | 1km/1lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | 1km/năm |
| GK | 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,818 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công tính 5% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,499 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy tính 95% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 959,472 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | km/lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,068 | 1md |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 774,612 | 1 md |
| 7 | Bổ sung đá mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 8 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 496,275 | tấm |
| GL | 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,324 | Ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,851 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,293 | m2 |
| GM | 2.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 1cột |
| 2 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 1cột |
| 3 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,077 | 1 m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.569,265 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,27 | m2 |
| 6 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | tấm |
| 7 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.756 | md |
| 8 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | trụ |
| 9 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.767 | mắt |
| 10 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,473 | mắt |
| 11 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,475 | cái |
| GN | 3. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 0,15KM) | |||
| GO | 3.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 1km/năm |
| GP | 3.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,625 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | km/lần |
| 5 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1km/1lần |
| GQ | 3.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | Ca/lần/km |
| 2 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | m |
| GR | 4. CẦU RAMP F ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 162,987M) | |||
| GS | 4.1. QL cầu có chiều dài 100-200m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L=162,987m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 162,87m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=162,87m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | Cầu/năm |
| GT | 4.2.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,389 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | md |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,728 | m2 |
| 4 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | gối |
| 5 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | con |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | 100md |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,911 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | m2 |
| GU | 5. CẦU SÔNG CẤM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 79,36M) | |||
| GV | 5.1. QL cầu có chiều dài 50-100m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L=79,36m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 79,36m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=79,36m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | Cầu/năm |
| GW | 5.2. Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,788 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | md |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m2 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy dưới (cầu Sông Cấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu |
| 7 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,702 | 100md |
| 8 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5 | con |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,539 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | m2 |
| GX | 6. CẦU RAMP A ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 505,78M) | |||
| GY | 6.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| GZ | 6.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,517 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 507,5 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,529 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,393 | 100md |
| 7 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | md |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,198 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,852 | m2 |
| 10 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | gối |
| 11 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | m2 |
| HA | 7. CẦU TUYẾN CHÍNH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 504,8M) | |||
| HB | 7.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| HC | 7.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,514 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,514 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.015 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,347 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,048 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,723 | 100md |
| 7 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 448,5 | md |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,674 | m2 |
| 10 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | gối |
| 11 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m2 |
| HD | 8. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 4.691,214M) | |||
| HE | 8.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,475 | ngày |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | cầu/ năm |
| HF | 8.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | Tháng |
| 2 | Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | tháng |
| 3 | Tuần tra, bảo vệ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | năm |
| HG | 8.3.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,103 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,103 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.266,965 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,933 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,172 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,473 | 100md |
| 7 | Vệ sinh đất rác ở khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 768 | md |
| 8 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gối |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,56 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.155,823 | m2 |
| 11 | Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 12 | Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | cầu |
| HH | 9. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.213,252 | 100m2 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 946,303 | 100m2/lần |
| 3 | Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | cây/năm |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535,542 | 100m2/lần |
| HI | 10. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,75 | lần |
| 2 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | vụ |
| 3 | Công tác PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | TB |
| HJ | 11. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| HK | 11.1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Công tác quản lý tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,75 | tủ/ngày |
| 2 | Công tác quản lý trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | trạm/ ngày |
| 3 | Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | 1 bộ |
| 4 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 400W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | bóng |
| 5 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | bóng |
| 6 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,122 | bóng |
| HL | II. ĐỊA PHẬN QUẬN CÁT HẢI | |||
| HM | 1. ĐƯỜNG CHÍNH ĐƯỜNG 4 LÀN XE ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 5,646KM) | |||
| HN | 1.1 Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | 1km/năm |
| 2 | Tuần đường Mùa Khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | 1km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,761 | 1km/1lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | 1km/năm |
| HO | 1.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,058 | 1 m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,923 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.727,528 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,274 | km/lần |
| 5 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,274 | 1km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,73 | 1 md |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.920,57 | 1 md |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,113 | 1 md |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 739,013 | 1 md |
| 10 | Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,251 | Tấm |
| 11 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,63 | md cống/lần |
| 12 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,275 | md cống/lần |
| HP | 1.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,876 | Ca/lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,916 | m2 |
| HQ | 1.4. Công tác ATGT đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,114 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | Cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 1cột |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 1cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | 1Cọc |
| 7 | Thay thế cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 1cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,622 | 1 m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,607 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,23 | m2 |
| 11 | Bổ sung đá mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 12 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấm |
| 13 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64.062,24 | md |
| 14 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | trụ |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.339,54 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | mắt |
| 17 | Bảo dưỡng, thay thế đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,063 | cái |
| HR | 2. ĐƯỜNG GOM ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 0,781KM) | |||
| HS | 2.1. Công tác quản lý đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường (đường gom) mùa mưa (183 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | km/năm |
| 2 | Tuần đường (đường gom) mùa khô (182 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường gom) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,734 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 1km/năm |
| HT | 2.2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | 1 m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | km/lần |
| 3 | Phát quang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | 1km/lần |
| HU | 2.3. BDTX mặt đường đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,686 | Ca/lần/km |
| 2 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | m |
| HV | 3. CẦU BẾN PHÀ GÓT ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2023-31/3/2024) (L= 33,1M) | |||
| HW | 3.1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu L≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu L≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L≤50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | Cầu/năm |
| HX | 3.2.Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,574 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | md |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m2 |
| 4 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 5 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100md |
| 7 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,75 | con |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,417 | m2 |
| 9 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | m2 |
| HY | 4. CẦU ĐÌNH VŨ - CÁT HẢI ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) (L= 656,77M) | |||
| HZ | 4.1. QL cầu có chiều dài >300m đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,987 | ngày |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | cầu/ năm |
| IA | 4.2.Công tác kiểm tra định kỳ đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ cầu Đình Vũ - Cát Hải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | Tháng |
| 2 | Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải (KT kỹ thuật dầm hộp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | tháng |
| 3 | Tuần tra, bảo vệ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | năm |
| 4 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 1 lần/ trạm |
| IB | 4.3.Công tác BDTX đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | Ca/lần/km |
| 3 | Bắt xiết bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,41 | con |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,203 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,415 | 100md |
| 7 | Vệ sinh đất rác ở khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | md |
| 8 | Bôi Mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | gối |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,858 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,652 | m2 |
| 11 | Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 12 | Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | cầu |
| IC | 5. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,766 | 100m2 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,692 | 100m2/lần |
| 3 | Duy trì cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | cây/năm |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,794 | 100m2/lần |
| ID | 6. HẠNG MỤC KHÁC THEO QUY TRÌNH (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | lần |
| 2 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | vụ |
| 3 | Công tác PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | TB |
| IE | 7. CÔNG TÁC BẢO TRÌ, THẮP SÁNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TÂN VŨ LẠCH HUYỆN ĐOẠN KM0-KM15+630 NĂM 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| IF | 7.1 Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện đường Tân Vũ Lạch Huyện đoạn Km0-Km15+630 năm 2024 (01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Công tác quản lý tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,5 | tủ/ngày |
| 2 | Công tác quản lý trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | trạm/ ngày |
| 3 | Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1 bộ |
| 4 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 200W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | bóng |
| 5 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | bóng |
| 6 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 40W) trong hộp dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,904 | bóng |
| IG | QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) | |||
| IH | QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021) (L=1,004 KM) | |||
| II | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,055 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 40km/ năm |
| 4 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | km/ năm |
| IJ | II. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,999 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,347 | 10m |
| 3 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,249 | 10m |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,594 | 10m |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,88 | md cống/lần |
| IK | III. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,866 | lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | 10m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,996 | 10m2 |
| IL | IV. CÔNG TÁC ATGT ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2021 (TỪ 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | m2 |
| 2 | Thay thế tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấm |
| 3 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,288 | 100md |
| 4 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 20 mắt |
| 5 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 1 mắt |
| 6 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | viên |
| IM | QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) (L=1,004 KM) | |||
| IN | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,055 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 40km/ năm |
| 4 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | km/ năm |
| IO | II. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,999 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,608 | 10m |
| 3 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,249 | 10m |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,594 | 10m |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,88 | md cống/lần |
| IP | III. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,866 | lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | 10m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,996 | 10m2 |
| IQ | IV. CÔNG TÁC ATGT ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | m2 |
| 2 | Thay thế tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | tấm |
| 3 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,288 | 100md |
| 4 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 20 mắt |
| 5 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 1 mắt |
| 6 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | viên |
| IR | QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L=1,004 KM) | |||
| IS | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,055 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 40km/ năm |
| 4 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | km/ năm |
| IT | II. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,999 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,608 | 10m |
| 3 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,249 | 10m |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,594 | 10m |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,88 | md cống/lần |
| IU | III. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,866 | lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | 10m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,996 | 10m2 |
| IV | IV. CÔNG TÁC ATGT ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | m2 |
| 2 | Thay thế tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | tấm |
| 3 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,288 | 100md |
| 4 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 20 mắt |
| 5 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 1 mắt |
| 6 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | viên |
| IW | QUẢN LÝ, BDTX ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) (L=1,004 KM) | |||
| IX | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,514 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 40km/ năm |
| 4 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 10km |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | km/ năm |
| IY | II. BDTX NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,652 | 10m |
| 3 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | 10m |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,899 | 10m |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | md cống/lần |
| IZ | III. BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,216 | lần/km |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 10m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | 10m2 |
| JA | IV. CÔNG TÁC ATGT ĐƯỜNG SAU CẢNG (ĐOẠN TỪ KM15+630 ĐẾN CẢNG LẠCH HUYỆN THUỘC ĐƯỜNG Ô TÔ TÂN VŨ-LẠCH HUYỆN) NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | m2 |
| 2 | Thay thế tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấm |
| 3 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | 100md |
| 4 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 20 mắt |
| 5 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 1 mắt |
| 6 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang mặt bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | viên |
| JB | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (THEO KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN) | |||
| JC | ĐỊA PHẬN QUẬN HẢI AN | |||
| 1 | Điện chiếu sáng năm 2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224.487,264 | Kwh |
| 2 | Điện chiếu sáng năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299.316,352 | Kwh |
| 3 | Điện chiếu sáng năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299.316,352 | Kwh |
| 4 | Điện chiếu sáng năm 2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74.829,088 | Kwh |
| JD | ĐỊA PHẬN QUẬN CÁT HẢI | |||
| 1 | Điện chiếu sáng năm 2021 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63.903,981 | Kwh |
| 2 | Điện chiếu sáng năm 2022 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85.205,308 | Kwh |
| 3 | Điện chiếu sáng năm 2023 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85.205,308 | Kwh |
| 4 | Điện chiếu sáng năm 2024 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21.301,327 | Kwh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ vượt biển có chiều dài nhịp lớn nhất ≥ 100m). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 44,3 tỷ VND - Hoặc 02 hợp đồng trong đó có 01 HĐ BDTX cầu đường bộ vượt biển có chiều dài nhịp lớn nhất ≥ 100m và 01 HĐ QL, BDTX công trình giao thông đường bộ, trong đó 01 trong 02 hợp đồng có giá trị công việc ≥ 44,3 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 44,3 tỷ VND năm nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 44.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi