Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404797-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210337250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới 80% + vốn huyện 20%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 13:32:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,391,027,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG (TUYẾN CHÍNH)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,34 100m2
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9144 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8846 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0538 100m3
5 Mua đất dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.200,69 m3
6 Vận chuyển đất dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.200,69 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8192 100m3
8 Mua sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.149,86 m3
9 Vận chuyển sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.149,86 m3
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,1783 100m2
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,1783 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,1783 100m2
13 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9144 100m3
15 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
16 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC (TUYẾN CHÍNH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5521 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8018 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8018 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,752 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3223 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,618 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8142 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,956 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
12 Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
13 Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
14 Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
17 Ống bê tông D800mm, H30, đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
19 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 cấu kiện
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG (TUYẾN NHÁNH)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0475 100m2
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4487 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6791 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0805 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 100m3
6 Mua sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,65 m3
7 Vận chuyển sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,65 m3
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3912 100m2
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4338 100m2
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4338 100m2
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 11,2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3912 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 100m2
13 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4487 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4581 100m3
16 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC (TUYẾN NHÁNH)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,829 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
11 Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
12 Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG (TUYẾN NHÁNH 2)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7478 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8802 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3451 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9163 100m3
6 Mua đất dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,14 m3
7 Vận chuyển đất dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,14 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9868 100m3
9 Mua sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,49 m3
10 Vận chuyển sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,49 m3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1417 100m2
12 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1417 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1417 100m2
14 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2253 100m3
16 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Mua biển báo vuông 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG (TUYẾN NHÁNH 3)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9426 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4189 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6387 100m3
6 Mua đất dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,5 m3
7 Vận chuyển đất dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,5 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9374 100m3
9 Mua sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,2 m3
10 Vận chuyển sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,2 m3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3601 100m2
12 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3601 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3601 100m2
14 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3615 100m3
16 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC (TUYẾN NHÁNH 3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,764 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,612 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2963 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,547 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
11 Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
12 Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG (TUYẾN NHÁNH 4)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8664 100m2
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2611 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2009 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1679 100m3
5 Mua đất dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,37 m3
6 Vận chuyển đất dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,37 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1215 100m3
8 Mua sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,79 m3
9 Vận chuyển sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,79 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2611 100m3
11 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Mua biển báo vuông 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua Biển báo tam giác C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
3 Dán lớp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
7 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Dán lớp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.586E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.915E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.475.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.950.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->