Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345907-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Tây Tựu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210307361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 11:10:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,394,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ mặt đường BTXM cũ Mô tả theo yêu cầu chương V 64,79 m3
2 Vận chuyển phế thải BTXM bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,648 100m3
3 Vận chuyển phế thải BTXM bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,648 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,648 100m3
5 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,473 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V 16,37 m3
7 Bù vênh mặt đường bằng lớp cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả theo yêu cầu chương V 0,197 100m3
8 Bù vênh mặt đường bằng lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo yêu cầu chương V 0,935 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V 312,013 m3
B CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cậy các tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 285 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ rãnh tại các vị trí thành rãnh bị hư hỏng, sụt lún Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ thành rãnh tại các vị trí thành rãnh bị sụt lún, hư hỏng Mô tả theo yêu cầu chương V 3,08 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả theo yêu cầu chương V 61,23 m3
5 Mua bao tải đóng bùn rác Mô tả theo yêu cầu chương V 612,3 bao tải
6 Vận chuyển phế thải bùn rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,612 100m3
7 Vận chuyển phế thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,612 100m3
8 Vận chuyển phế thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,612 100m3
9 Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,192 100m3
10 Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,192 100m3
11 Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,192 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 3,08 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tại các vị trí thành rãnh bị sụt lún hư hỏng và trát vá lại 50% thành rãnh cải tạo Mô tả theo yêu cầu chương V 253,56 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng cao cổ rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,237 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cao cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,17 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,804 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 1,584 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,8 m3
19 Lắp đặt tấm đan rãnh, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 264 cấu kiện
20 Mua song chắn rác bằng gang đúc KT khung 960x530mm Mô tả theo yêu cầu chương V 21 bộ
21 Lắp dựng tấm song chắn rác KT 960x530mm bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 21 cấu kiện
22 Cậy tấm đan rãnh B=20cm cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V 41,5 cái
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ + móng rãnh BTXM Mô tả theo yêu cầu chương V 2,32 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ thành rãnh xây gạch Mô tả theo yêu cầu chương V 2,92 m3
25 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả theo yêu cầu chương V 0,83 m3
26 Mua bao tải đóng bùn rác Mô tả theo yêu cầu chương V 8,3 bao tải
27 Vận chuyển bùn rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,008 100m3
28 Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,008 100m3
29 Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,008 100m3
30 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,067 100m3
31 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,067 100m3
32 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,067 100m3
33 Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 122,39 m3
34 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 1,224 100m3
35 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 1,224 100m3
36 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,224 100m3
37 Đắp trả cát mang rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,416 100m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,643 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 31,5 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thành rãnh, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 32,28 m3
41 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 189,56 m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 1,714 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 15 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,616 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 1,203 tấn
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 10,26 m3
47 Lắp đặt tấm đan rãnh, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 205,23 cấu kiện
48 Mua song chắn rác bằng gang đúc KT khung 960x530mm Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
49 Lắp đặt tấm song chắn rác, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cấu kiện
50 Cậy tấm đan nắp hố ga cũ, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 7 cấu kiện
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ thành rãnh xây gạch để xây dựng bổ sung hố ga thoát nước Mô tả theo yêu cầu chương V 0,86 m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ móng rãnh BTXM để xây dựng bổ sung hố ga thoát nước Mô tả theo yêu cầu chương V 1,39 m3
53 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,029 100m3
54 Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,029 100m3
55 Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,029 100m3
56 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả theo yêu cầu chương V 2,66 m3
57 Mua bao tải đóng bùn rác Mô tả theo yêu cầu chương V 26,6 bao tải
58 Vận chuyển bùn rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,027 100m3
59 Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,027 100m3
60 Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,027 100m3
61 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 13,68 m3
62 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,137 100m3
63 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,137 100m3
64 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,137 100m3
65 Đắp cát đệm móng hố ga bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 1,76 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,163 100m2
67 Đổ bê tông móng hố ga bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 5,06 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,98 m3
69 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 57,78 m2
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,311 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,08 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,09 m3
73 Mua nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung 900x900mm, đường kính nắp D=650mm, có khóa chống mất cắp Mô tả theo yêu cầu chương V 29 bộ
74 Lắp dựng nắp hố ga bằng gang đúc KT khung 900x900mm, đường kính nắp D=650mm bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 29 cấu kiện
C TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH Ở TUYẾN 7
1 Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,062 m3
2 Vận chuyển đất đào móng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,011 100m3
3 Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V 0,011 100m3
4 Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,011 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,066 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,062 m3
7 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 5,11 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 23,226 m2
D TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 384,668 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 384,668 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 485,24 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 485,24 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 28,848 1000v
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 28,848 1000v
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả theo yêu cầu chương V 135,654 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả theo yêu cầu chương V 135,654 tấn
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 10,329 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gỗ các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 10,329 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 2,923 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 2,923 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->