Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Tây Tựu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 11:10:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,394,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,79 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải BTXM bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,648 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải BTXM bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,648 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,648 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,473 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,37 | m3 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng lớp cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,197 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,935 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 312,013 | m3 |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cậy các tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 285 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ rãnh tại các vị trí thành rãnh bị hư hỏng, sụt lún | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ thành rãnh tại các vị trí thành rãnh bị sụt lún, hư hỏng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,08 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,23 | m3 |
| 5 | Mua bao tải đóng bùn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 612,3 | bao tải |
| 6 | Vận chuyển phế thải bùn rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,612 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,612 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,612 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,192 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,08 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tại các vị trí thành rãnh bị sụt lún hư hỏng và trát vá lại 50% thành rãnh cải tạo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 253,56 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng cao cổ rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,237 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cao cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,17 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,804 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,584 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan rãnh, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 264 | cấu kiện |
| 20 | Mua song chắn rác bằng gang đúc KT khung 960x530mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 21 | Lắp dựng tấm song chắn rác KT 960x530mm bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cấu kiện |
| 22 | Cậy tấm đan rãnh B=20cm cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,5 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ + móng rãnh BTXM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,32 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ thành rãnh xây gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,92 | m3 |
| 25 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,83 | m3 |
| 26 | Mua bao tải đóng bùn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3 | bao tải |
| 27 | Vận chuyển bùn rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,008 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,067 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,067 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,067 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 122,39 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,224 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,224 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,224 | 100m3 |
| 37 | Đắp trả cát mang rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,416 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,643 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,5 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thành rãnh, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,28 | m3 |
| 41 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 189,56 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,714 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,616 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,203 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,26 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan rãnh, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 205,23 | cấu kiện |
| 48 | Mua song chắn rác bằng gang đúc KT khung 960x530mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tấm song chắn rác, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cấu kiện |
| 50 | Cậy tấm đan nắp hố ga cũ, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cấu kiện |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ thành rãnh xây gạch để xây dựng bổ sung hố ga thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,86 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ móng rãnh BTXM để xây dựng bổ sung hố ga thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,39 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,029 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,029 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,029 | 100m3 |
| 56 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,66 | m3 |
| 57 | Mua bao tải đóng bùn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,6 | bao tải |
| 58 | Vận chuyển bùn rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m3 |
| 61 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,68 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,137 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,137 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,137 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát đệm móng hố ga bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,76 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,163 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông móng hố ga bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,06 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,98 | m3 |
| 69 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,78 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,311 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,09 | m3 |
| 73 | Mua nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung 900x900mm, đường kính nắp D=650mm, có khóa chống mất cắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | bộ |
| 74 | Lắp dựng nắp hố ga bằng gang đúc KT khung 900x900mm, đường kính nắp D=650mm bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cấu kiện |
| C | TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH Ở TUYẾN 7 | |||
| 1 | Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,062 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào móng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,062 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,11 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,226 | m2 |
| D | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 384,668 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 384,668 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 485,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 485,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,848 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,848 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,654 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,654 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,329 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,329 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,923 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,923 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.910.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi