Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công phần lưới điện công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và KHCB của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 13:51:00 đến ngày 2021-03-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,605,782,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng và tiếp địa xây dựng mới - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-3-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 73 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT đôi cao thế MTĐ-2-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 63 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MT-3-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT đôi cao thế MTĐ-2-14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT đôi cao thế MTĐ-4-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột sắt MS-10,7 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| 7 | Tiếp địa loại 4 cọc L63x63x6 RC-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 73 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa loại 8 cọc L63x63x6 RC-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Móng néo MN15-5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| B | Phần xà cơ khí lắp mới - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà đỡ góc trụ BTLT (XĐG-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc trụ BTLT có chụp đầu cột (XĐG-CĐC) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 104 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ lệch trụ BTLT (XĐL-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 50 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ lệch trụ BTLT có chụp đầu cột (XĐL-CĐC) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ nạnh 3 pha trụ BTLT (XĐN-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ nạnh góc trụ BTLT (XĐNG-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ nạnh góc trụ BTLT có chụp đầu cột (XĐNG-CĐC) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 8 | Xà néo nạnh 3 pha trụ BTLT (XNN-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo cuối cột sắt (XNC-CS) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 10 | Xà tam giác cột sắt (XTG-CS) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo cuối trụ BTLT (XNC-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo cuối trụ BTLT có chụp đầu cột (XNC-CĐC) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo cuối trụ đôi BTLT dọc tuyến (XNC-2LT-D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 62 | Bộ |
| 14 | Xà néo cuối trụ đôi BTLT ngang tuyến (XNC-2LT-N) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 15 | Xà tam giác trụ BTLT đôi (XTG-2LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo rẽ nhánh trụ BTLT (XRN-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo rẽ nhánh trụ BTLT đôi ngang (XRN-2LT-N) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Chụp đầu trụ BTLT-10.5 dài 3 mét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 136 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa ngọn CT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 74 | Bộ |
| 20 | Cổ dề néo 2 dây néo trụ BTLT (CDN2-105) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 21 | Dây néo TK70-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Bộ |
| C | Phần xà cơ khí thu hồi - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi xà A lèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 96 | Bộ |
| 2 | Thu hồi xà nạnh A lèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà đõ góc A | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà đõ góc | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà néo cuối | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 27 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà néo II | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| D | Phần cột xây dựng mới - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-5,4 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 50 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 112 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-6,5 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0 (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 6 | Cột sắt (CS-10,7) (kể cả sơn STT cột) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cột |
| E | Phần cột thu hồi - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi trụ H (không cắt gốc) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cột |
| 2 | Thu hồi trụ BTLT (không cắt gốc) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 43 | Cột |
| F | Phần vật liệu điện lắp mới - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 240/32 (cách điện bán phần); AsX(1x240)-12.7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 38.603,55 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/24 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 7.081,725 | mét |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | cái |
| 4 | Sứ đứng 22kV + ty (Pin Post 22kV) đường dây | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 117 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 22kV + ty (Pin Post 22kV) đường dây sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 252 | bộ |
| 6 | Cách điện treo chuỗi Polyme 22kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 348 | Chuỗi |
| 7 | Cách điện chuỗi Polyme 22kV sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 81 | Chuỗi |
| 8 | Cách điện chuỗi thủy tinh 22kV sử dụng lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 132 | Chuỗi |
| 9 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24)kV-70/11 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 10 | Khóa néo ép cho dây bọc có lõi thép tiết diện 240/32 (loại đấu lèo bằng đầu cos) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 195 | Cái |
| 11 | Khóa néo cho dây nhôm lõi thép ACSR(1x185) loại 5 gông | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | Cái |
| 12 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240/11 + yếm giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 429 | Cái |
| 13 | Dây buộc cổ sứ kiểu giáp níu | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1.254 | Sợi |
| 14 | Kẹp đầu sứ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 121 | Bộ |
| 15 | Cum đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc 240mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 129 | Cái |
| 16 | Kẹp răng trung thế dùng cho dây bọc 240mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 63 | Cái |
| 17 | Đầu cos nhôm đồng AM240_3 đầu ép | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | cái |
| 18 | Kẹp đấu lèo trung thế dùng cho dây 35mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 21 | Cái |
| 19 | Kẹp đấu lèo trung thế dùng cho dây 70mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15 | Cái |
| 20 | Kẹp đấu lèo trung thế dùng cho dây 95mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Cái |
| 21 | Kẹp đấu lèo trung thế dùng cho dây 120mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 48 | Cái |
| 22 | Kẹp đấu lèo trung thế dùng cho dây 240mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 30 | Cái |
| 23 | Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm lõi thép ACSR-185/24 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 162 | cái |
| 25 | Tóm sứ dây trần và chụp silicon (dây A30 và chụp silicon sứ đứng) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 137 | cái |
| G | Phần vật liệu điện tháo/lắp lại - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo lắp lại sứ đứng (vị trí thay xà) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 796 | Bộ |
| H | Phần vật liệu điện thu hồi - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi DCL 3 pha | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi dây AC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2.559 | Mét |
| 3 | Thu hồi dây AC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 19.947 | Mét |
| 4 | Thu hồi dây AC-120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21.402 | Mét |
| 5 | Thu hồi sứ đứng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 252 | Bộ |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo polime | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 81 | Bộ |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi thủy tinh | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 132 | Bộ |
| I | Phần xà cơ khí lắp mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà hạ thế 4 sứ trụ BTLT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| J | Phần dây, sứ và phụ kiện lắp mới - Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Giá móc cáp dùng đai thép | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 67 | Cái |
| 2 | Khoá treo cáp đơn 70mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 67 | Cái |
| 3 | Sứ hạ áp 0,4kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 60 | Cái |
| 4 | Dây buộc cổ sứ A30/10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 120 | mét |
| 5 | Đai thép + khóa đai thép | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 134 | Bộ |
| K | Phần vật liệu trung thế lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Siết cáp đồng M50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Cum đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc 240mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | cái |
| 3 | Kẹp đấu lèo trung thế dùng cho dây 35mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Cái |
| 4 | Nắp che Silicon đầu sứ chống sét van (bộ 3 cái) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Nắp che Silicon FCO (bộ 3 cái: đầu trên + đầu dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Nắp che Silicon đầu sứ cao thế MBA (bộ 3 cái) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Nắp che Silicon đầu sứ hạ thế MBA (bộ 4 cái) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| L | Phần vật liệu điện tháo/lắp lại - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi loại 24kV-100A - tháo, lắp lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện cu/XLPE/PVC(1x35)-24kV - tháo, lắp lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | mét |
| 3 | Vỏ tủ điện hạ thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| M | Phần vật liệu hạ thế lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp điện lực hạ thế 450/750V, ruột đồng tiết điện (2x2.5)mm2: CV-2.5(7/0.67)-450/750V | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện tiết điện 35mm2: MV35-600V | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 46,4 | mét |
| 3 | Cáp điện lực hạ thế 450/750V, ruột đồng tiết điện 120mm2: CV-120 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 7 | mét |
| 4 | Cáp điện lực hạ thế 450/750V, ruột đồng tiết điện 240mm2: CV-240 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 21 | mét |
| 5 | Sứ buly hạ thế 0,4kV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Quả |
| 6 | Dây tóm cổ sứ loại nhôm bọc A30/10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Sợi |
| 7 | Đầu cos đồng M120_3 đầu ép (sử dụng cho dây đồng 120mm2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Đầu cos đồng M240_3 đầu ép (sử dụng cho dây đồng 240mm2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Siết cáp đồng M35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Ống thép tráng kẽm fi 21/27 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | mét |
| 11 | Đai thép + khóa đai thép | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 12 | Chụp màu phân biệt pha | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Bảng cấm vào trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Bảng cấm trèo trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Bảng cấm sờ trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Bảng tên trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| N | Phần vật liệu hạ thế tháo thu hồi - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng bọc M(3x120+1x70)-600V - tháo, thu hồi. | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | mét |
| O | Phần xà cơ khí lắp mới - Trạm biến áp | |||
| 1 | Hệ xà TBA trên trụ sắt 9.3M (XTT-CS-9.3) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC-4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| P | Phần xà cơ khí tháo thu hồi - Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà sứ đỡ - thu lôi van TBA trên 2 trụ H hoặc 2 trụ BTLT(XSĐ-TLV-TBA-2H/2LT) - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà cầu chì TBA trên 2 trụ H hoặc 2 trụ BTLT (XCC-TBA-2H/2LT) - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ MBA TBA trên 2 trụ H hoặc 2 trụ BTLT (XĐMBA-2H/2LT) - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà tủ điện TBA trên 2 trụ H hoặc 2 trụ BTLT (XTĐ-TBA-2H/2LT) - thu hồi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| Q | Phần thiết bị tháo/lắp lại - Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV - lắp lại từ nơi khác đến | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 18kV-10kA - tháo, lắp lại | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.908674254E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98173485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=4.624.047.985 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9.248.095.970 đồng. Trong đó X = N x V * Cụ thể hợp đồng tương tự: - Quy mô: Thi công xây lắp cải tạo hoặc xây dựng mới và cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥22kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây ≥ 8,9km. - Giá trị: > V=4.624.047.985 VNĐ. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.624.047.985 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.248.095.970 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi