Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369078 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên Bộ công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:11:00 đến ngày 2021-04-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,911,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TÁC THÁO DỠ + VẬN CHUYỂN; Phá dỡ nền gạch lát cũ cho sàn ban công | chương V | m2 | 62,9 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | chương V | m2 | 67,84 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch rỗng chống nóng cũ cho sàn ban công | chương V | m3 | 12,58 | |
| 4 | Đục lớp vữa trát tường cũ | chương V | m2 | 333,915 | |
| 5 | Đục, gỡ các viên đá ốp mặt bờ tường lan can ban công tầng 4 | chương V | m2 | 19,47 | |
| 6 | Vệ sinh làm sạch bề mặt nền sau khi đục bỏ lớp gạch lát và lớp vữa | chương V | m2 | 458,36 | |
| 7 | Tháo dỡ ô kính để sửa làm cửa mở ra ban công tầng 4 | chương V | m2 | 2,55 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong các phòng tầng 3 (phần chỉ sơn lại, không chống thấm) | chương V | m2 | 312,36 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | chương V | 100m2 | 3,4515 | |
| 10 | Lắp đặt lưới bao che thi công bên ngoài | chương V | m2 | 345,15 | |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | chương V | m3 | 37,1744 | |
| 12 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | chương V | m3 | 37,1744 | |
| 13 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | chương V | m3 | 37,1744 | |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện | chương V | m3 | 31,93 | |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện | chương V | tấn | 12,6693 | |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng tời điện | chương V | 10m2 | 9,5635 | |
| 17 | Thi công sàn công tác và thang tạm để lên thi công | chương V | m2 | 42,18 | |
| 18 | Tháo gỡ thảm trải nền phòng Hội nghị THTT | chương V | m2 | 225,31 | |
| 19 | CC Bạt che, bọc thiết bị, bàn ghế, tivi, sàn lối đi trong phòng Hội nghị THTT | chương V | m2 | 100 | |
| 20 | CÔNG TÁC TÔ TRÁT, MATIT, SƠN NƯỚC: Trát tường trong các phòng tầng 3 (phần xử lý chống thấm), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có trộn phụ gia chống thấm | chương V | m2 | 202,845 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 có trộn phụ gia chống thấm | chương V | m2 | 131,07 | |
| 22 | Công tác bả matit tường ngoài | chương V | m2 | 131,07 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | m2 | 131,07 | |
| 24 | Công tác bả matit tường trong | chương V | m2 | 515,205 | |
| 25 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V | m2 | 515,205 | |
| 26 | CÔNG TÁC CHỐNG THẤM: Đóng lưới chống nứt vào góc chân tường ban công, sê nô và các vách tường cần xử lý chống thấm tại tầng 4 | chương V | m2 | 258,885 | |
| 27 | Xử lý bo góc chân tường bằng vữa trộn chất chống thấm chuyên dụng | chương V | m | 89,6 | |
| 28 | Đục lỗ chữ V quanh miệng ống thoát nước để xử lý chống thấm | chương V | lỗ | 11 | |
| 29 | Xử lý chống thấm lỗ xuyên sàn bằng vữa trộn chất chống thấm | chương V | lỗ | 11 | |
| 30 | Quét lớp lót chống thấm + xi măng chống thấm cho các vách tường cần xử lý chống thấm | chương V | m2 | 260,155 | |
| 31 | Bê tông sàn, đá 1x2, tạo dốc có trộn phụ gia chống thấm, vữa BT M200 | chương V | m3 | 13,5894 | |
| 32 | Quét dung dịch phụ gia chống thấm (lớp 1) | chương V | m2 | 363,43 | |
| 33 | Quét dung dịch phụ gia chống thấm (lớp 2) | chương V | m2 | 363,43 | |
| 34 | Quét lớp hồ dầu xi măng + trộn phụ gia chống thấm cho sàn trước khi thi công lát gạch | chương V | m2 | 105,745 | |
| 35 | CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH: Lát nền, sàn bằng gạch grainite nhám, kích thước gạch 400x400, vữa XM M75 | chương V | m2 | 67,84 | |
| 36 | Ốp chân tường bằng gạch granite 100x400, vữa XM M75 | chương V | m2 | 15,25 | |
| 37 | Thi công kẻ lại ron tường | chương V | m | 268,8 | |
| 38 | Vệ sinh tường gạch Inax bị mốc, bẩn và vách kinh khu vực ban công | chương V | m2 | 490,68 | |
| 39 | Ốp đá Granite bờ mặt tường lan can ban công tầng 4, (tận dụng 50% đá cũ) | chương V | m2 | 19,62 | |
| 40 | CÔNG TÁC LẮP VẬT TƯ HOÀN THIỆN VÀ DỌN TỔNG VỆ SINH: Gia công sửa chữa và lắp đặt cánh cửa mở ra ban công tầng 4 | chương V | m2 | 2,55 | |
| 41 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC D114 cho sàn và phụ kiện | chương V | 100m | 0,11 | |
| 42 | Khoan bê tông sàn 2 lỗ D114 và xử lý chống thấm lỗ khoan để đi ống thoát nước sê nô | chương V | 1 lỗ khoan | 2 | |
| 43 | Lắp đặt phễu thu sàn | chương V | cái | 11 | |
| 44 | Tháo dỡ giàn giáo thi công | chương V | 100m2 | 3,4515 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.267911989E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 380.373.596 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.267.911.989(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 380.373.596 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
+ Tương tự về bản chất: công trình dân dụng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng tương tự từ 887.538.392 VND trở lên; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:theo yêu cầu E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 887.538.392 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi