Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356933-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210343344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 16:50:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,992,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm bơm Biên Hòa - Phần xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,01 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,75 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,65 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,04 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,04 m3
12 Đào đất phong hóa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,23 1m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8401 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9266 100m3
15 Mua đất đắp K90: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.421,926 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4109 100m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3861 100m3
18 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9029 100m3
19 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,319 m3
20 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m3
21 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,202 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7023 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7023 100m3/1km
24 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7023 100m3
25 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3519 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3519 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3519 100m3/1km
28 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3519 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6188 100m3
30 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,718 100m
31 Tre song tử bổ đôi dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,12 Cây
32 Phên nứa kẹp rơm khô (Vật liệu : 30000*2+1000 = 61000đ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3 m2
33 Bơm nước 20cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Ca
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
37 Đá lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
38 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m3
39 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,931 100m
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
41 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,95 m3
42 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,26 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
46 Đá lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m3
47 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 m3
48 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,51 m2
49 Ống nhựa PVC-TNTP-Class 0 phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,18 m
50 Vải lọc bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m2
51 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5304 100m2
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
55 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8847 100m2
56 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 100m
57 Đá lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
58 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
59 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,91 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m2
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7792 tấn
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m3
64 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3982 100m2
65 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 tấn
66 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m3
67 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
68 Thép ống tráng kẽm D50 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,59 Kg
69 Thép vuông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,53 Kg
70 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4501 tấn
71 Cút 90 độ D50 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 1m2
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 100m2
75 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,896 m3
76 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0432 tấn
77 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2352 tấn
78 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2131 tấn
79 Thép ống 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,68 Kg
80 Sản xuất cọc mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2467 tấn
81 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 100m
82 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 100m
83 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 100m
84 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2615 m3
86 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8043 tấn
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,045 m3
89 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1989 100m2
90 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0253 100m2
91 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5812 tấn
92 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0973 tấn
93 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,19 m3
94 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m3
95 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
96 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1096 100m2
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2609 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5677 tấn
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m3
100 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4502 100m2
101 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0917 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5136 tấn
103 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 m3
104 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8596 100m2
105 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0147 tấn
106 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,539 m3
107 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 100m2
108 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
109 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
110 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 tấn
113 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,64 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
116 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,934 m2
117 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,82 m2
118 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,76 m2
119 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,566 m2
120 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 m
121 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,26 m2
122 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,82 m2
123 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,566 m2
124 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,28 m
125 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,566 m2
126 Lắp dụng cốt thép thang xuống bể hút, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 tấn
127 Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
128 Cửa sổ pa nô gỗ de dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
129 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2463 tấn
130 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
131 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
132 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 1m2
133 Gạch hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 viên
134 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 tấn
135 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
136 Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9773 tấn
137 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9773 m2
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,344 1m2
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
140 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 tấn
141 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
142 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
145 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
146 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,467 m2
147 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,467 m2
148 Xây bậc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
149 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m2
150 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m2
151 Cát đen lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,04 m3
152 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 100m2
153 Ni non lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,44 m2
154 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,09 m3
B Nhà quản lý - Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 100m3
4 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5882 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1261 100m3/1km
8 Cát đen đệm đầu cọc đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
10 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,01 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3536 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5669 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5551 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5116 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m2
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,55 m2
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,78 m2
45 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 m2
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,66 m2
47 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,11 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,46 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 m2
53 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,68 m2
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5841 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4365 100m2
57 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 m2
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,26 m2
65 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,15 m2
66 Cửa đi pa nô đặc gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
67 Cửa kính gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m2
68 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 1m2
69 Cửa sổ kính khung gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
70 Cửa sổ pa nô gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
71 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 1m2
72 Khuôn cửa đơn gỗ de Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m
73 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 1m
74 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
76 Cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
77 Cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
79 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 100m3
80 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5276 100m3
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7426 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 100m3
83 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 100m3/1km
84 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,905 100m
85 Đá lót 4x6 (bỏ cát trong định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
86 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,27 m3
87 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 m3
88 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m2
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
91 Đá lót 4x6 (bỏ cát trong định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
92 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m3
93 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
94 Ống nhựa PVC-TNTP-Class 0 phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,87 m
95 Vải lọc bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m2
96 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
97 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
98 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m2
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
101 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 tấn
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,71 m2
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,39 m2
108 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,71 m2
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
111 Gia công nắp bể bằng tôn dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Cống luồn 2,5x1,5m
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4278 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,77 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6832 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0262 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m3
12 Đá lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
13 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
14 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,81 100m
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m3
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,48 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
20 Đá lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
21 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m3
22 Thi công khớp nối bằng thép kiểu I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
23 Thi công khớp nối bằng thép kiểu II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 m2
D Kênh xả tiều 2,5x1,5m
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6749 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7231 tấn
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1775 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,463 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E Cống xả tiêu 2,5x1,5m
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5576 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6225 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4665 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7077 tấn
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4112 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,403 m3
12 Đá lót 4x6 (bỏ cát trong định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
13 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
14 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
15 Đá lót 4x6 (bỏ cát trong định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
18 Đá lót 4x6 (bỏ cát trong định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m3
19 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m3
F Cửa điều tiết 2,5x1,5m phía kênh xả tiêu
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6888 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2395 tấn
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0949 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
28 Thép ống tráng kẽm D50 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,73 Kg
29 Thép ống tráng kẽm D26 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 Kg
30 Thép L 80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,73 Kg
31 Thép L 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1 Kg
32 Thép vuông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,54 Kg
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
34 Cút D50 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
35 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3418 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4475 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 1m2
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
41 Sản xuất cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0263 tấn
42 Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0263 tấn
43 Vít chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
44 Bu lông M250X4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m
46 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m2
47 Vít nâng V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 1m2
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
G Cửa chia nước 1,1x1,5m phía kênh tưới
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4063 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
27 Thép ống tráng kẽm D50 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,4 Kg
28 Thép ống tráng kẽm D26 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 Kg
29 Thép L 80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,73 Kg
30 Thép L 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1 Kg
31 Thép vuông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,62 Kg
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
33 Cút D50 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
34 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3509 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 1m2
37 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5165 tấn
38 Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5165 tấn
39 Bu lông M40 x 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Vít chìm 160 x 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
41 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
42 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m2
43 Vít nâng V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4908 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4908 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 1m2
47 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
H Kênh tưới 1,5x1,5m
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,04 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,94 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,94 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,32 1m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,91 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2371 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5332 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5332 100m3/1km
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5332 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5535 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7696 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 m3
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6515 100m2
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9485 tấn
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,38 m3
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,04 m3
I Cống tiêu nước 1,5x1,5m từ kênh nhánh vào bể hút
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6344 100m3
2 Mua đất đắp K85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8808 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m3/1km
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m3
7 Bơm nước 20cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ca
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7575 100m3
9 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1675 100m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1257 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8714 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2901 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3072 tấn
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5682 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
31 Thép D36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 Kg
32 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 1m2
35 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5159 tấn
36 Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5159 tấn
37 Bu lông M40 x 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Vít chìm 160 x 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
39 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
40 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m2
41 Vít nâng V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 1m2
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4505 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4505 tấn
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
49 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 m3
50 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0644 100m3
J Đoạn kênh dẫn nước về bể hút và đường vào nhà trạm
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9901 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5776 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m3
4 Mua đất đế đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,2 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2117 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5753 100m3
7 Mua đất đế đắp nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,789 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9452 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7876 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7344 100m2
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5447 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,688 m3
13 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,08 m
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9901 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9901 100m3/1km
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9901 100m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1821 100m3
18 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,02 1m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,3 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8093 100m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,82 m3
22 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,327 100m
23 Đá lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m3
24 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,73 m3
25 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m3
26 Đá lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,98 m3
27 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,95 m3
28 Đá lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
29 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
30 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,32 m2
31 Ống nhựa PVC-TNTP-Class 0 phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m
32 Vải lọc bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
33 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5195 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5195 100m3/1km
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5195 100m3
K Cột điện làm mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7952 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9216 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5983 m3
7 Cột điện loại LT 8.5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Dây CU/PVC (4x95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
10 Nhánh rẽ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
12 Thiết bị cột điện ( bao gồm dây nối, bu lông....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cần đèn
18 Lắp đèn 80W (410x290x110, ĐK 60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 choá
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m
20 Dây cáp 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7536 100m
L Nhà trạm bơm
1 Đèn chao công nghiệp bóng Compac 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 choá
2 Đèn chao công nghiệp bóng Compac 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 choá
3 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Thanh thép dẹt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Cáp đồng PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
20 Tủ điện điều khiển bơm 3 pha cấp nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
M Điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2076 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
6 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần đèn
7 Lắp đèn 80W (410x290x110, ĐK 60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 choá
8 Hộp kỹ thuật có ATM 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100 m
12 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
N Điện nước nhà điều hành
1 Đèn huỳnh quang 1 bóng 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Đèn bán cầu huỳnh quang chữ C 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
11 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d= Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút PPR ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt tê PPR ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt vòi rửa +Khó Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
25 Lắp đặt cút ĐK 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Van khóa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
28 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
31 Lắp đặt cút ĐK 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
33 Lắp đặt cút ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt cút sàn ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
36 Lắp đặt cút ĐK 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt ga thu sàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O Thiết bị , lắp đặt và chạy thử
1 Máy bơm nước HTĐ-4,5; động cơ 55Kw-980v/phút (có trục trung gian) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tổ
2 Ống điều chỉnh D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Ống xả thép D500x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Cút thép D500x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Van xả clape 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Gioăng cao su đường ống D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Bu lông + Đai ốc M20x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 bộ
8 Pa lăng xích kéo tay 3T (cả ray) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt máy bơm HTĐ-4,5, động cơ 55Kw-980v/phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 tấn
10 Lắp đặt ống thép, đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
11 Tiền điện chạy thử máy bơm (3 máy x 72h/máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19893905E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3978781E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.595.048.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.190.097.800 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->