Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356933-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 16:50:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,992,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm bơm Biên Hòa - Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,01 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,04 | m3 |
| 12 | Đào đất phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,23 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8401 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9266 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,926 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4109 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9029 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,319 | m3 |
| 20 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,202 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7023 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7023 | 100m3/1km |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7023 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3519 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3519 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3519 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3519 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | 100m |
| 31 | Tre song tử bổ đôi dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | Cây |
| 32 | Phên nứa kẹp rơm khô (Vật liệu : 30000*2+1000 = 61000đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m2 |
| 33 | Bơm nước 20cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Ca |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 37 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 38 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,931 | 100m |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,95 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 46 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 47 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m3 |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,51 | m2 |
| 49 | Ống nhựa PVC-TNTP-Class 0 phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,18 | m |
| 50 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 51 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 55 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8847 | 100m2 |
| 56 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100m |
| 57 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7792 | tấn |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | tấn |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 68 | Thép ống tráng kẽm D50 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,59 | Kg |
| 69 | Thép vuông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,53 | Kg |
| 70 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4501 | tấn |
| 71 | Cút 90 độ D50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | 1m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | 100m2 |
| 75 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,896 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0432 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2352 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 79 | Thép ống 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,68 | Kg |
| 80 | Sản xuất cọc mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | tấn |
| 81 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m |
| 82 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m |
| 83 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2615 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8043 | tấn |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,045 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1989 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0253 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5812 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 93 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | m3 |
| 94 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m3 |
| 95 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1096 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5677 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | tấn |
| 103 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8596 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0147 | tấn |
| 106 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,539 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 109 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,934 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,82 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,566 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m |
| 121 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,26 | m2 |
| 122 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,82 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,566 | m2 |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | m |
| 125 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,566 | m2 |
| 126 | Lắp dụng cốt thép thang xuống bể hút, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 127 | Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 128 | Cửa sổ pa nô gỗ de dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | 1m2 |
| 133 | Gạch hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | viên |
| 134 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 136 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9773 | tấn |
| 137 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9773 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,344 | 1m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 145 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,467 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,467 | m2 |
| 148 | Xây bậc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 149 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 151 | Cát đen lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | 100m2 |
| 153 | Ni non lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,44 | m2 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,09 | m3 |
| B | Nhà quản lý - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5882 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m3/1km |
| 8 | Cát đen đệm đầu cọc đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,01 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5669 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5116 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,55 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,78 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,11 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,68 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,26 | m2 |
| 65 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m2 |
| 66 | Cửa đi pa nô đặc gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 67 | Cửa kính gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | 1m2 |
| 69 | Cửa sổ kính khung gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 70 | Cửa sổ pa nô gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 1m2 |
| 72 | Khuôn cửa đơn gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | 1m |
| 74 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5276 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7426 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m3/1km |
| 84 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,905 | 100m |
| 85 | Đá lót 4x6 (bỏ cát trong định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 91 | Đá lót 4x6 (bỏ cát trong định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 92 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 93 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 94 | Ống nhựa PVC-TNTP-Class 0 phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,87 | m |
| 95 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m2 |
| 96 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,39 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m2 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 111 | Gia công nắp bể bằng tôn dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Cống luồn 2,5x1,5m | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4278 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6832 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0262 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 12 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 13 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | 100m |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 20 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 21 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m3 |
| 22 | Thi công khớp nối bằng thép kiểu I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 23 | Thi công khớp nối bằng thép kiểu II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | m2 |
| D | Kênh xả tiều 2,5x1,5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6749 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7231 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,463 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | Cống xả tiêu 2,5x1,5m | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5576 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6225 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7077 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4112 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,403 | m3 |
| 12 | Đá lót 4x6 (bỏ cát trong định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 13 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 15 | Đá lót 4x6 (bỏ cát trong định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 18 | Đá lót 4x6 (bỏ cát trong định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| F | Cửa điều tiết 2,5x1,5m phía kênh xả tiêu | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6888 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 28 | Thép ống tráng kẽm D50 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,73 | Kg |
| 29 | Thép ống tráng kẽm D26 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | Kg |
| 30 | Thép L 80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,73 | Kg |
| 31 | Thép L 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | Kg |
| 32 | Thép vuông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,54 | Kg |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 34 | Cút D50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4475 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | 1m2 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 41 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0263 | tấn |
| 42 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0263 | tấn |
| 43 | Vít chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 44 | Bu lông M250X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m |
| 46 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 47 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | 1m2 |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| G | Cửa chia nước 1,1x1,5m phía kênh tưới | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4063 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 27 | Thép ống tráng kẽm D50 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4 | Kg |
| 28 | Thép ống tráng kẽm D26 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | Kg |
| 29 | Thép L 80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,73 | Kg |
| 30 | Thép L 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | Kg |
| 31 | Thép vuông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,62 | Kg |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 33 | Cút D50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 34 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 1m2 |
| 37 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5165 | tấn |
| 38 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5165 | tấn |
| 39 | Bu lông M40 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Vít chìm 160 x 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 41 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 42 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 43 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | 1m2 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| H | Kênh tưới 1,5x1,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,94 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,94 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,32 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,91 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2371 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5332 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5332 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5332 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5535 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7696 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6515 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9485 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,38 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| I | Cống tiêu nước 1,5x1,5m từ kênh nhánh vào bể hút | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6344 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8808 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước 20cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7575 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1675 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8714 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2901 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3072 | tấn |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 31 | Thép D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | Kg |
| 32 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | 1m2 |
| 35 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5159 | tấn |
| 36 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5159 | tấn |
| 37 | Bu lông M40 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Vít chìm 160 x 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 39 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 40 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 41 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | 1m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4505 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4505 | tấn |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 49 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 50 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0644 | 100m3 |
| J | Đoạn kênh dẫn nước về bể hút và đường vào nhà trạm | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9901 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đế đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2117 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5753 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đế đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,789 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9452 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7876 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7344 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5447 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,688 | m3 |
| 13 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | m |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9901 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9901 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9901 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1821 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | 1m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8093 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,82 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,327 | 100m |
| 23 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 26 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,98 | m3 |
| 27 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,95 | m3 |
| 28 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,32 | m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC-TNTP-Class 0 phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m |
| 32 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 33 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5195 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5195 | 100m3/1km |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5195 | 100m3 |
| K | Cột điện làm mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7952 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5983 | m3 |
| 7 | Cột điện loại LT 8.5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Dây CU/PVC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 10 | Nhánh rẽ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Thiết bị cột điện ( bao gồm dây nối, bu lông....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cần đèn |
| 18 | Lắp đèn 80W (410x290x110, ĐK 60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | choá |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 20 | Dây cáp 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7536 | 100m |
| L | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đèn chao công nghiệp bóng Compac 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | choá |
| 2 | Đèn chao công nghiệp bóng Compac 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | choá |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Thanh thép dẹt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Cáp đồng PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Tủ điện điều khiển bơm 3 pha cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| M | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2076 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 7 | Lắp đèn 80W (410x290x110, ĐK 60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | choá |
| 8 | Hộp kỹ thuật có ATM 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100 m |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| N | Điện nước nhà điều hành | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 1 bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn bán cầu huỳnh quang chữ C 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa +Khó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút ĐK 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Van khóa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút ĐK 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút sàn ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ga thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Thiết bị , lắp đặt và chạy thử | |||
| 1 | Máy bơm nước HTĐ-4,5; động cơ 55Kw-980v/phút (có trục trung gian) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tổ |
| 2 | Ống điều chỉnh D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Ống xả thép D500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Cút thép D500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Van xả clape 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Gioăng cao su đường ống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Bu lông + Đai ốc M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 8 | Pa lăng xích kéo tay 3T (cả ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy bơm HTĐ-4,5, động cơ 55Kw-980v/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | Tiền điện chạy thử máy bơm (3 máy x 72h/máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19893905E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3978781E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.595.048.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.190.097.800 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi