Gói thầu: In ấn tài liệu phục vụ bầu cử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339928-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu phục vụ bầu cử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327140 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021, đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (Sở Nội vụ đã phân bổ tại Quyết định số 1333/QĐ-SNV ngày 18/12/2020 của Sở Nội vụ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 16:49:00 đến ngày 2021-03-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,646,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thẻ cử tri | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 912.600 | |
| 2 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu ĐBQH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12.000 | |
| 3 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu HĐND (tỉnh, huyện, xã) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 36.000 | |
| 4 | Biên bản xác định KQ bầu cử ĐBHĐND ở các đơn vị bầu cử (cấp tỉnh, huyện, xã) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 11.216 | |
| 5 | Danh sách chính thức những người ứng cử ĐBQH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6.000 | |
| 6 | Danh sách chính thức những người ứng cử HĐND tỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6.000 | |
| 7 | Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu ĐBQH và HĐND | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 24.000 | |
| 8 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu QH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 40.000 | |
| 9 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 64.000 | |
| 10 | Phiếu bầu cử ĐBQH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 912.600 | |
| 11 | Phiếu bầu cử ĐBHĐND tỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 912.600 | |
| 12 | Nội quy bỏ phiếu (Điều 4, Nghị quyết 41) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6.000 | |
| 13 | Quốc huy hòm phiếu chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3.000 | |
| 14 | Quốc huy hòm phiếu phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2.200 | |
| 15 | Cáp đeo Ủy ban bầu cử tỉnh, huyện, xã (Dùng cho Chủ tịch UBBC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 434 | |
| 16 | Cáp đeo Ủy ban bầu cử tỉnh, huyện, xã (Dùng cho Phó Chủ tịch UBBC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 462 | |
| 17 | Cáp đeo Ủy ban bầu cử tỉnh, huyện, xã (Dùng cho Ủy viên kiêm thư ký) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 434 | |
| 18 | Cáp đeo Ủy ban bầu cử tỉnh, huyện, xã (Dùng cho Ủy viên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.943 | |
| 19 | Cáp đeo Ban bầu cử (Dùng cho Trưởng ban) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.542 | |
| 20 | Cáp đeo Ban bầu cử (Dùng cho Phó Trưởng ban) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.578 | |
| 21 | Cáp đeo Ban bầu cử (Dùng cho Ủy viên kiêm thư ký) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1.542 | |
| 22 | Cáp đeo Ban bầu cử (Dùng cho Ủy viên kiêm thư ký) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6.453 | |
| 23 | Cáp đeo Tổ bầu cử (Dùng cho Tổ trưởng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2.200 | |
| 24 | Cáp đeo Tổ bầu cử (Dùng cho Thư ký) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2.200 | |
| 25 | Cáp đeo Tổ bầu cử (Dùng cho Tổ viên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 40.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.646E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 793.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.646.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 793.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn tài liệu. Nhà thầu đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn bản gốc (kèm theo E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi