Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ưu đãi của Tỉnh Đồng Nai và Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 08:49:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 993,518,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,900,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Nhà thầu tính toán phù hợp qui mô gói thầu nhằm hoàn thành gói thầu đúng tiến độ theo hợp đồng. | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng trong thiết kế | Nhà thầu tính toán phù hợp qui mô gói thầu nhằm hoàn thành gói thầu đúng tiến độ theo hợp đồng. | 1 | Trọn gói |
| B | Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12) (19 móng) | |||
| 1 | Đào+ Đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 19 | Bộ |
| C | Móng M12-2a (9 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Điện lực cấp | 38 | cái |
| 2 | Boulon 22x800+2 long đền vuông D24-60x60x6/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 19 | bộ |
| 3 | Đào đắp đất móng trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 19 | Bộ |
| D | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) (1 móng) | |||
| 1 | Đào +Đắp đất móng trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2. (Đổ tại chỗ hoặc Bê tông thương phẩm, bao gồm VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần Vật liệu + nhân công + Máy thi công | 0,549 | m3 |
| E | Móng bê tông trụ BTLT 12m ghép đôi (M12BT2): 16 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 16 | móng |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2. (Đổ tại chỗ hoặc Bê tông thương phẩm, bao gồm VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 22,8 | m3 |
| 3 | Boulon 16x550VRS + 2 Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x650VRS+ 2 Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 5 | Boulon 16x750VRS + 2 Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| F | Móng trụ BTLT 14m chôn trực tiếp (M14) (09 móng) | |||
| 1 | Đào+ Đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 9 | Bộ |
| G | Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT) (1 móng) | |||
| 1 | Đào +Đắp đất móng trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2. (Đổ tại chỗ hoặc Bê tông thương phẩm, bao gồm VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần Vật liệu + nhân công + Máy thi công | 0,54 | m3 |
| H | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi (M14-2BT) (05 móng) | |||
| 1 | Đào +Đắp đất móng trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2. (Đổ tại chỗ hoặc Bê tông thương phẩm, bao gồm VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần Vật liệu + nhân công + Máy thi công | 15 | m3 |
| 3 | Boulon 16x550VRS + 2 Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | bộ |
| 4 | Boulon 16x650VRS+ 2 Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | bộ |
| 5 | Boulon 16x750VRS + 2 Long đền vuông 18 (50x50x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | bộ |
| I | Tiếp địa lặp lại trụ 12m (ĐDTT: 06bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ đồng+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | Cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2: 15m | Điện lực cấp | 20,16 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đường kính F 8-10mm | Phần nhân công/Máy thi công | 90 | mét |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 12 | Cọc |
| 6 | Đào đắp đất rãnh tiếp địa rộng ≤3m, sâu ≤1m, (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | Bộ |
| J | Tiếp địa lặp lại trụ 14m (ĐDTT: 03bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ đồng+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | Cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2: 15m | Điện lực cấp | 11,424 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đường kính F 8-10mm | Phần nhân công/Máy thi công | 45 | mét |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | Cọc |
| 6 | Đào đắp đất rãnh tiếp địa rộng ≤3m, sâu ≤1m, (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | Bộ |
| K | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Điện lực cấp | 61 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m | Phần nhân công/Máy thi công | 61 | trụ |
| L | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Điện lực cấp | 20 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m | Phần nhân công/Máy thi công | 20 | trụ |
| M | Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ: 7bộ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | Điện lực cấp | 7 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 60x10 dài 0,92m | Điện lực cấp | 14 | cây |
| 3 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 21 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 7 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 7 | bộ |
| 6 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà composite trên cột BTLT (klg | Phần nhân công/Máy thi công | 7 | bộ |
| N | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,1m: X-11ĐL: 21 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-1100 - 1 ốp | Điện lực cấp | 21 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-810 | Điện lực cấp | 21 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 42 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x1100 đơn cột BTLT đỡ (14,963 kg/bộ) | Phần nhân công/Máy thi công | 21 | bộ |
| O | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m: X-11KL: 07 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-1100 - 1 ốp | Điện lực cấp | 14 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-810 | Điện lực cấp | 14 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 7 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x1100 kép cột BTLT đỡ (28,496 kg/bộ) | Phần nhân công/Máy thi công | 7 | bộ |
| P | Bộ xà kép L75x75x8 dài 1,1m (hướng trụ ghép): 03 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-1100 - 1 ốp | Điện lực cấp | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5-810 | Điện lực cấp | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x1100 kép cột BTLT đỡ (28,496 kg/bộ) | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| Q | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL : 26 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | Điện lực cấp | 26 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | Điện lực cấp | 26 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 52 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 26 | bộ |
| R | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL: 04 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kp trên cột BTLT (58,889kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| S | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ: 7 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 7 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Điện lực cấp | 14 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 7 | bộ |
| T | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K: 8 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 16 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Điện lực cấp | 32 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kp trên cột BTLT (58,628kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 8 | bộ |
| U | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m (hướng trụ ghép): 09 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 18 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Điện lực cấp | 36 | cây |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kp trên cột BTLT (58,628kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 9 | bộ |
| V | Bộ Rack 4 đỡ dây hạ thế | |||
| 1 | Rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 18 | cái |
| 3 | Lắp Sứ ống chỉ | Phần nhân công | 18 | cái |
| W | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U: 39 bộ | |||
| 1 | Uclevis(4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 39 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | bộ |
| 4 | Lắp Sứ ống chỉ | Phần nhân công | 39 | bộ |
| X | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T:34 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 34 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 34 | bộ |
| Y | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 220 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Điện lực cấp | 220 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Điện lực cấp | 220 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Phần nhân công/Máy thi công | 220 | bộ |
| Z | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 72 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 72 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U -D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 144 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50 + Yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Phần nhân công/Máy thi công | 72 | bộ |
| AA | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X2: 12 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 24 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U -D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 3 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc 50 + Yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | Phần nhân công/Máy thi công | 12 | bộ |
| AB | Bộ sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ (cáp bọc 50): 12 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 12 | chuỗi |
| 2 | Giáp níu dừng dây bọc 50 + Yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U -D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Phần nhân công/Máy thi công | 12 | bộ |
| AC | Bộ sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ (cáp bọc 50): 3 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 6 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U -D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 3 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc 50 + Yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 5 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| AD | Nhánh Bàu Trường 4 | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Điện lực cấp | 32,6 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 50mm2 | Điện lực cấp | 501 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 6 | mét |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,16 | km |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 50mm2 (dây bọc) | Phần nhân công/Máy thi công | 0,49 | km |
| 6 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | sợi |
| 7 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | sợi |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 11 | Móc đơn treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | cái |
| 12 | Kẹp quai 2/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 13 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 14 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 15 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | bộ |
| 16 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | Trụ |
| AE | Phần thiết bị đường dây 3 pha Nhánh Bàu Trường 4 | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 3 | Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| AF | Nhánh UBND xã Phú Đông (Phú Đông 2B) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Điện lực cấp | 73,6 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 50mm2 | Điện lực cấp | 1.133 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 15 | mét |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,37 | km |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 50mm2 (dây bọc) | Phần nhân công/Máy thi công | 1,11 | km |
| 6 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | sợi |
| 7 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | sợi |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 11 | Rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 12 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 8 | cái |
| 13 | Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Phần nhân công | 2 | bộ |
| 14 | Kẹp quai 2/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 15 | Kẹp quai 4/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 16 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 17 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 18 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 19 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 20 | Ống bọc cách điện D30/17 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 0,9 | mét |
| 21 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 10 | Trụ |
| 22 | Tháo + lắp điện kế 1 pha | Phần nhân công/Máy thi công | 8 | cái |
| AG | Phần thiết bị đường dây 3 pha Nhánh UBND xã Phú Đông (Phú Đông 2B) | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 3 | Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| AH | Nhánh 3P Trường THCS Phước Khánh (Phước Khánh 3A) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Điện lực cấp | 80,8 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 50mm2 | Điện lực cấp | 1.243 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 6 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25 | Điện lực cấp | 12 | mét |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,41 | km |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 50mm2 (dây bọc) | Phần nhân công/Máy thi công | 1,22 | km |
| 7 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | sợi |
| 8 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 20 | sợi |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cuộn |
| 13 | Cáp Duplex 2x16 | Điện lực cấp | 20 | mét |
| 14 | Rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 15 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 16 | Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 17 | Hộp phân phối 9 cực bắt trực tiếp | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 18 | Lắp Hộp phân phối 9 cực | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 19 | Ghip IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | cái |
| 20 | Kẹp quai 2/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 21 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 22 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 23 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | bộ |
| 24 | Ống bọc cách điện D30/17 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | mét |
| 25 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 10 | Trụ |
| 26 | Tháo + lắp điện kế 1 pha | Phần nhân công/Máy thi công | 13 | cái |
| 27 | Tháo +lắp xà đơn X-22Đ | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo +lắp Sứ đứng +Ty | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | Bộ |
| AI | Phần thiết bị đường dây 3 pha Nhánh 3P Trường THCS Phước Khánh (Phước Khánh 3A) | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 3 | Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| AJ | Nhánh Bến Chùa(Phước Thiền 6A) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Điện lực cấp | 54,3 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 50mm2 | Điện lực cấp | 835 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 9 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25 | Điện lực cấp | 8 | mét |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,27 | km |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 50mm2 (dây bọc) | Phần nhân công/Máy thi công | 0,82 | km |
| 7 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | sợi |
| 8 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | sợi |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 11 | Cáp Duplex 2x16 | Điện lực cấp | 15 | mét |
| 12 | Hộp phân phối 9 cực bắt trực tiếp | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 13 | Lắp Hộp phân phối 9 cực | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| 14 | Ghip IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | cái |
| 15 | Kẹp quai 2/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 16 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 17 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 18 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 19 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | bộ |
| 20 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 10 | trụ |
| 21 | Tháo + lắp điện kế 1 pha | Phần nhân công/Máy thi công | 10 | cái |
| 22 | Tháo + lắp bộ đỡ dây cáp ABC (Dây điện kế) | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 23 | Tháo Chuỗi sừ treo Polymer | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | Bộ |
| 24 | Tháo bộ chằng | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ dây ACX50 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,018 | km |
| 26 | Tháo hạ dây CXV25mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,0015 | km |
| AK | Phần thiết bị đường dây 3 pha Nhánh Bến Chùa(Phước Thiền 6A) | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 3 | Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| AL | Nhánh 3P Y Tế xã Phước Thiền (Phước Thiền 6B) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Điện lực cấp | 25,5 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 50mm2 | Điện lực cấp | 392 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 9 | mét |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,13 | km |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 50mm2 (dây bọc) | Phần nhân công/Máy thi công | 0,38 | km |
| 6 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | sợi |
| 7 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | sợi |
| 8 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | sợi |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 11 | Cáp Duplex 2x16 | Điện lực cấp | 10 | mét |
| 12 | Kẹp quai 4/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 13 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 14 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 15 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 16 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 17 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 7 | trụ |
| 18 | Tháo + lắp điện kế 1 pha | Phần nhân công/Máy thi công | 9 | cái |
| 19 | Tháo + lắp bộ đỡ dây cáp ABC (Dây điện kế) | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | bộ |
| 20 | Tháo bộ chằng | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | Bộ |
| AM | Phần thiết bị đường dây 3 pha Nhánh 3P Y Tế xã Phước Thiền (Phước Thiền 6B) | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 3 | Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| AN | Nhánh rẽ 3P Đường Bờ (Phú Hội 8B) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Điện lực cấp | 49 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 50mm2 | Điện lực cấp | 754 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 9 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25 | Điện lực cấp | 8 | mét |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,246 | km |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 50mm2 (dây bọc) | Phần nhân công/Máy thi công | 0,739 | km |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 9 | Ghip IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | cái |
| 10 | Móc đơn treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 11 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | sợi |
| 12 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | sợi |
| 13 | Kẹp quai 2/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 14 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 15 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 16 | Cáp Duplex 2x16 | Điện lực cấp | 35 | mét |
| 17 | Hộp phân phối 9 cực bắt trực tiếp | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 18 | Lắp Hộp phân phối 9 cực | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| 19 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 20 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | bộ |
| 21 | Ống bọc cách điện D30/17 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 0,9 | mét |
| 22 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | trụ |
| 23 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | trụ |
| 24 | Tháo + lắp điện kế 1 pha | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | cái |
| 25 | Tháo + lắp bộ đỡ dây cáp ABC (Dây điện kế) | Phần nhân công/Máy thi công | 8 | bộ |
| 26 | Tháo Đà tháp U140-2m4 | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo Chuỗi sừ treo Polymer | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | Bộ |
| 28 | Tháo bộ chằng | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | Bộ |
| AO | Phần thiết bị đường dây 3 pha Nhánh rẽ 3P Đường Bờ (Phú Hội 8B) | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 3 | Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| AP | Nhánh 3P UBND xã Phú Thạnh(Phú Thạnh 3B) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Điện lực cấp | 32,9 | kg |
| 2 | Cáp 24KV ACXH 50mm2 | Điện lực cấp | 505 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 12 | mét |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,17 | km |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 50mm2 (dây bọc) | Phần nhân công/Máy thi công | 0,5 | km |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 8 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | sợi |
| 9 | Dây buộc cổ sứ phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | sợi |
| 10 | Cáp Duplex 2x16 | Điện lực cấp | 8 | mét |
| 11 | Rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 12 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 13 | Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 14 | Kẹp quai 4/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 15 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 16 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 17 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | bộ |
| 18 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | trụ |
| 19 | Tháo + lắp điện kế 1 pha | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | cái |
| 20 | Tháo + lắp Rack 4 | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| AQ | Phần thiết bị đường dây 3 pha Nhánh 3P UBND xã Phú Thạnh(Phú Thạnh 3B) | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | Sợi |
| 3 | Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| AR | TBA Bến Sắn 8 | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 cực bắt trực tiếp | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | Điện lực cấp | 4 | mét |
| 3 | Ghip IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | cái |
| 4 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | sợi |
| 5 | Lắp Hộp phân phối 9 cực | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 6 | Nhổ trụ BTLT 12m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | trụ |
| 7 | Tháo + lắp điện kế 1 pha | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | cái |
| 8 | Tháo (lắp) xà đơn X-2,1Đ | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 9 | Tháo + lắp Rack 4 | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| AS | Phần thiết bị TBA 250kVA (06 TBA) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P-250-22/0,4kV | Điện lực cấp | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | máy |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | Điện lực cấp | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | bộ |
| 5 | LA 18kV-10kA | Điện lực cấp | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống st van | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-320A-50KA có chỉnh dòng | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 3P-320A | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | cái |
| 9 | MCCB 3 cực 400V-250A-35KA có chỉnh dòng | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 3P-250A | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | cái |
| 11 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực cấp | 18 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 6 | cái |
| AT | Đà đặt MBA trạm ngồi (06 Bộ) | |||
| 1 | Đà U100x46x4.5 dài 500 (thanh số 01): 02 cái | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 2 | Đà U100x46x4.5 dài 700 (thanh số 02): 01 cái | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 3 | Đà U100x46x4.5 dài 700 (thanh số 03): 02 cái | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 4 | Đà U160x64x5.0 dài 740 (thanh số 04): 01 cái | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 5 | Đà U160x64x5.0 dài 1100 (thanh số 05): 02 cái | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 6 | Đà U160x64x5.0 dài 1100 (thanh số 06): 02 cái | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 7 | Đà U160x64x5.0 dài 1457 (thanh số 07): 01 cái | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 8 | Đà U160x64x5.0 dài 1700 (thanh số 08): 02 cái (1P+1T) | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 9 | Đà U160x64x5.0 dài 2100 (thanh số 09): 02 cái (1P+1T) | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 10 | Boulon 16x50+2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 72 | bộ |
| 11 | Boulon 16x100+2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 12 | Boulon móc16x300+2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 13 | Boulon 16x400VRS+2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 14 | Boulon 16x700VRS+2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà trạm ngồi (228kg/bộ) | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| AU | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA (06 TBA) | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 di 2,4m | Điện lực cấp | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 60x10 di 0,92m | Điện lực cấp | 12 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 5 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 6 | Boulon 14x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 7 | Lắp xà composite đỡ FCO, LA | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| AV | Bộ tiếp địa trạm biến áp (06 TBA) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 52,416 | kg |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 15 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ đồng +kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 54 | bộ |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 6 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | mét |
| 7 | Đai thép Inox (bắt ống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | mét |
| 8 | Khóa đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | Cái |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 54 | bộ |
| 10 | Đào + đắp đất rãnh tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | Bộ |
| 11 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 249 | mét |
| AW | Tủ aptomat (06 TBA) | |||
| 1 | Tủ trạm ngồi 02 ngăn đứng + khóa + boulon + Bakelit + Đà bắt tủ | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 2 | Cáp điều khiển CVV 4x4,0mm2 | Điện lực cấp | 27 | mét |
| 3 | Lắp Tủ trạm ngồi 02 ngăn đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | cái |
| AX | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA (06 TBA) | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (cho trạm dừng đà 2m2) | Điện lực cấp | 84 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (cho trạm trụ 14m) | Điện lực cấp | 54 | mét |
| 3 | Kẹp quai 2/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | cái |
| 4 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 19 | cái |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Phần nhân công/Máy thi công | 138 | mét |
| AY | Bộ cáp suất từ MBA xuống aptomat ( 06 TBA) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 (06 sợi pha, 01 TH ; 8m/01 sợi) | Điện lực cấp | 336 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 84 | cái |
| 3 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 84 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 72 | mét |
| 5 | Cổ dê kẹp 02 ống PVC D 114 (có giá nới) trụ đôi (CD: 512) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 6 | Cổ dê kẹp 02 ống PVC D 114 (có giá nới) trụ đôi (CD: 572) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 7 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 8 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 9 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | ống |
| 12 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cuộn |
| 13 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 72 | mét |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị CV120 | Phần nhân công/Máy thi công | 336 | mét |
| AZ | Bộ dây dẫn hạ thế lộ lên | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 (06 sợi pha, 01 TH ; 8m/01 sợi) | Điện lực cấp | 336 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 49 | cái |
| 3 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 49 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 72 | mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | mét |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 8 | Cổ dê kẹp ống PVC D 114 (có giá nới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 9 | Cổ dê kẹp ống PVC D 114 (có giá nới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 10 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cái |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | ống |
| 12 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cuộn |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Phần nhân công/Máy thi công | 72 | mét |
| 14 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 336 | mét |
| 15 | Bảng nguy hiểm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 16 | Bảng tên trạm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| BA | Vật tư phụ khác (06 TBA) | |||
| 1 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | Sợi |
| 2 | Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 3 | Chụp đầu LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | cái |
| 4 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | cái |
| BB | Phần thiết bị TBA160kVA (02 TBA) | |||
| 1 | Máy biến áp 3P-160-22/0,4kV | Điện lực cấp | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 160KVA-22/0,4kV | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | máy |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| 5 | LA 18kV-10kA | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-250A-35KA có chỉnh dòng | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 3P-250A | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V - 250/5A | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 10 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 2 | cái |
| BC | Đà đặt MBA trạm ngồi (02Bộ) | |||
| 1 | Đà U100x46x4.5 dài 500 (thanh số 01): 02 cái | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 2 | Đà U100x46x4.5 dài 700 (thanh số 02): 01 cái | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 3 | Đà U100x46x4.5 dài 700 (thanh số 03): 02 cái | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 4 | Đà U160x64x5.0 dài 740 (thanh số 04): 01 cái | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 5 | Đà U160x64x5.0 dài 1100 (thanh số 05): 02 cái | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 6 | Đà U160x64x5.0 dài 1100 (thanh số 06): 02 cái | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 7 | Đà U160x64x5.0 dài 1457 (thanh số 07): 01 cái | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 8 | Đà U160x64x5.0 dài 1700 (thanh số 08): 02 cái (1P+1T) | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 9 | Đà U160x64x5.0 dài 2100 (thanh số 09): 02 cái (1P+1T) | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 10 | Boulon 16x50+2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 11 | Boulon 16x100+2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 12 | Boulon móc 16x300+2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 13 | Boulon 16x400VRS+2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 14 | Boulon 16x700VRS+2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà trạm ngồi (228kg/bộ) | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| BD | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA (02 TBA) | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 di 2,4m | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 60x10 di 0,92m | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 6 | Boulon 14x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 7 | Lắp xà composite đỡ FCO, LA | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| BE | Bộ tiếp địa trạm biến áp (02 TBA) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 17,472 | kg |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 5 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ đồng +kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 6 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | mét |
| 7 | Đai thép Inox (bắt ống tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | mét |
| 8 | Khóa đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | Cái |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | bộ |
| 10 | Đào + đắp đất rãnh tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | Bộ |
| 11 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 83 | mét |
| BF | Tủ aptomat (02 TBA) | |||
| 1 | Tủ trạm ngồi 02 ngăn đứng + khóa + boulon + Bakelit + Đà bắt tủ | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 2 | Cáp điều khiển CVV 4x4,0mm2 | Điện lực cấp | 9 | mét |
| 3 | Lắp Tủ trạm ngồi 02 ngăn đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | cái |
| BG | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA (02 TBA) | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (cho trạm dừng đà 2m2) | Điện lực cấp | 21 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (cho trạm trụ 14m) | Điện lực cấp | 19 | mét |
| 3 | Kẹp quai 2/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 4 | Kẹp quai 4/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 7 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Phần nhân công/Máy thi công | 40 | mét |
| BH | Bộ cáp suất từ MBA xuống aptomat ( 02 TBA) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 (06 sợi pha, 01 TH ; 8m/01 sợi) | Điện lực cấp | 112 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | cái |
| 3 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | mét |
| 5 | Cổ dê kẹp 02 ống PVC D 114 (có giá nới) trụ đôi (CD: 512) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 6 | Cổ dê kẹp 02 ống PVC D 114 (có giá nới) trụ đôi (CD: 572) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 7 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 8 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 9 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 10 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | tuýp |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | ống |
| 12 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cuộn |
| 13 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | mét |
| 14 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị CV120 | Phần nhân công/Máy thi công | 112 | mét |
| BI | Bộ dây dẫn hạ thế lộ lên | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | Điện lực cấp | 112 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cái |
| 3 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | mét |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 8 | Cổ dê kẹp ống PVC D 114 (có giá nới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 9 | Cổ dê kẹp ống PVC D 114 (có giá nới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 10 | Cổ dê kẹp ống PVC D 114 (có giá nới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 11 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cái |
| 12 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | ống |
| 13 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cuộn |
| 14 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | mét |
| 15 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 112 | mét |
| 16 | Bảng nguy hiểm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 17 | Bảng tên trạm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| BJ | Vật tư phụ khác (02 TBA) | |||
| 1 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | Sợi |
| 2 | Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 3 | Chụp đầu LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 4 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| BK | Phần thiết bị TBA 3x50kVA (02 TBA) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV | Điện lực cấp | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | máy |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| 5 | LA 18kV-10kA | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-250A-35KA có chỉnh dòng | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 3P-250A | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V - 200/5A | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 10 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 2 | cái |
| BL | Giá treo MBA (2 TBA) | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x50 | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 2 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| BM | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA (02 TBA) | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 di 2,4m | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 60x10 di 0,92m | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 6 | Boulon 14x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 7 | Lắp xà composite đỡ FCO, LA | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| BN | Bộ tiếp địa trạm biến áp (02 TBA) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Điện lực cấp | 17,472 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ đồng +kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | bộ |
| 6 | Đào + đắp đất rãnh tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | Bộ |
| 7 | Rải dây tiếp địa trong TBA | Phần nhân công/Máy thi công | 78 | mét |
| BO | Tủ trạm treo (02 TBA) | |||
| 1 | Tủ trạm ngồi 02 ngăn đứng + khóa + boulon + Bakelit + Đà bắt tủ | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 2 | Cáp điều khiển CVV 4x4,0mm2 | Điện lực cấp | 9 | mét |
| 3 | Lắp Tủ trạm ngồi 02 ngăn đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | cái |
| BP | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA (02 TBA) | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 24 | mét |
| 2 | Kẹp quai 4/0 (quai đồng 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 3 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | mét |
| BQ | Bộ cáp suất từ MBA xuống aptomat ( 02 TBA) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV200 | Điện lực cấp | 54 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120 | Điện lực cấp | 28 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 5 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 7 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | mét |
| 8 | Cổ dê kẹp ống PVC D 114 (có giá nới) (CD: 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dê kẹp ống PVC D 114 (có giá nới) (CD: 320) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 10 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 11 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 12 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | tuýp |
| 13 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | ống |
| 14 | Lắp ống nhựa PVC D114 | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | mét |
| 15 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 28 | mét |
| 16 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 54 | mét |
| BR | Bộ dây dẫn hạ thế lộ lên | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120(06 sợi pha, 01 sợi TH;8m/sợi) | Điện lực cấp | 112 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cái |
| 3 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | cái |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | mét |
| 5 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | mét |
| 6 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cái |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | cái |
| 8 | Cổ dê kẹp ống PVC D 114 (có giá nới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dê kẹp ống PVC D 114 (có giá nới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 10 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 11 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| 12 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | ống |
| 13 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | cuộn |
| 14 | Lắp ống nhựa PVC D90 | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | mét |
| 15 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 112 | mét |
| 16 | Bảng nguy hiểm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 17 | Bảng tên trạm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| BS | Vật tư phụ khác (02 TBA) | |||
| 1 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | Sợi |
| 2 | Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 3 | Chụp đầu LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 4 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| BT | Thí nghiệm | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa đường dây | Đơn vị độc lập | 6 | vị tri |
| 2 | Đo điện trở tiếp địa trạm biến áp | Đơn vị độc lập | 10 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 695.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi