Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 06:48:00 đến ngày 2021-03-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,504,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1965 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0373 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0393 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0393 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 32,872 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,2457 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,5744 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,5744 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,119 | m3 |
| 10 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0226 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0238 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0238 | 100m3 |
| 13 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 84,637 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,4637 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,4637 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,4637 | 10m3/1km |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,745 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,7116 | 100m3 |
| 19 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 436,6936 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 43,6694 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 43,6694 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 12km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 43,6694 | 10m3/1km |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 18,823 | m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,5764 | 100m3 |
| 25 | Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,9148 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cũ đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7,1936 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12,5486 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 21,8731 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 21,8731 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 29,9512 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 53,9122 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,9202 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 35,9414 | m3 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 748,78 | m |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 748,78 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 748,78 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 187,195 | 10 tấn/1km |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh. | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,3478 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11,2317 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 187,195 | m2 |
| 12 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1.497,56 | cái |
| 13 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 86,1 | m3 |
| 14 | Lát gạch Tezarro KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 861,04 | m2 |
| 15 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,3269 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,3269 | m3 |
| 17 | Xây bó hè bằng gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,7711 | m3 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 27,008 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5,1315 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,0827 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,3189 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,3189 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn tôn chống sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,9822 | 100m2 |
| 7 | Vật liệu cọc thép mua ban đầu để sử dụng luân chuyển (tính cho mua 20m đầu) I100x55 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1.458,4167 | kg |
| 8 | Khấu hao vật liệu thép I100x55 (3,5% cho 1 lần đóng nhổ và 1,17%*2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 649,4201 | kg |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10,677 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10,677 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 38,0908 | m3 |
| 12 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 114,2724 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5,7794 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 16,9677 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 346,28 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 346,28 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 86,57 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 346,28 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 393,28 | mối nối |
| 20 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 27,7024 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,2889 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,2328 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 346,28 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 346,28 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 86,57 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 346,28 | cái |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,52 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,52 | m3 |
| 29 | Bê tông mương bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10,56 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3158 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,4378 | tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,4784 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 32 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 32 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | 10 tấn/1km |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 32 | 1 đoạn ống |
| 37 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 32 | mối nối |
| 38 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,8 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3997 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2272 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2176 | 100m2 |
| 42 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 32 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 32 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | 10 tấn/1km |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 32 | cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng 5%, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,687 | m3 |
| 2 | Đào móng 95% máy đào | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3205 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2296 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2296 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,4 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,4 | m3 |
| 8 | Bê tông mương bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,34 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1296 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1827 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6188 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,5 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 14 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 14 | mối nối |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,82 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1543 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0994 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0812 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,5 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 25 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,672 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1277 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0448 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1344 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1344 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,214 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2584 | tấn |
| 33 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,24 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,416 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,052 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0488 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | 1cấu kiện |
| 38 | Chi phí thuê bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | tháng |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 200 | m2 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | m3 |
| 41 | Đào bãi thải bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,14 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,14 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,14 | 100m3 |
| F | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10,1156 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1012 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,4199 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2525 | tấn |
| 7 | Bê tông móng hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,3 | m3 |
| 8 | Bê tông tường hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,6 | m3 |
| 9 | Khung chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 10 | Ống thu nước dùng loại ống D200, u.PVC-C1,Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 26 | m |
| 11 | Ống qua đường HDPE 180 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 143 | m |
| 12 | Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13,572 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1357 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1357 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,131 | m3 |
| 16 | Hố thu ngăn mùi BTCT thành mỏng đúc sẵn KT 550x960x1120mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13 | cái |
| G | HỐ GA MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,4911 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,8399 | tấn |
| 4 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13,26 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,352 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,169 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1586 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 26 | 1cấu kiện |
| 9 | Di dời cấp nước 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | bên |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5,9182 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,308 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột đèn M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5,39 | m3 |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 22 | m |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11 | 1 cột |
| 7 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,1 | 10 cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11 | bảng |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11 | 1 choá |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11 | 1 bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 95,7 | kg |
| 14 | Rải cáp đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,15 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,93 | 100m |
| 17 | Đào đất hào cáp-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 96,285 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 38,3175 | m3 |
| 19 | Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,5797 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3832 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3832 | 100m3 |
| 22 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,8778 | 100m |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 110 | 1 đầu cáp |
| 24 | Ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,25 | m |
| 25 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1 | 1 bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,7 | kg |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | 1 tủ |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12 | 1 vị trí |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 30 | Ống thép mạ kẽm qua đường D68 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 16 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở đang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi