Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317024-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210316855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 06:48:00 đến ngày 2021-03-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,504,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1965 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0373 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0393 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0393 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 32,872 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,2457 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,5744 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,5744 100m3
9 Đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,119 m3
10 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0226 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0238 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0238 100m3
13 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 84,637 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,4637 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,4637 10m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,4637 10m3/1km
17 Đắp đất nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,745 m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,7116 100m3
19 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 436,6936 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 43,6694 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 43,6694 10m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 12km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 43,6694 10m3/1km
23 Đắp đất nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 18,823 m3
24 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,5764 100m3
25 Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,9148 100m2
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Bù vênh mặt đường cũ đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7,1936 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 12,5486 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 21,8731 100m2
4 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 21,8731 100m2
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, LÁT GẠCH VỈA HÈ
1 Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 29,9512 m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 53,9122 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,9202 100m2
4 Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 35,9414 m3
5 Lắp dựng bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 748,78 m
6 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 748,78 1 cấu kiện
7 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 748,78 1 cấu kiện
8 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 187,195 10 tấn/1km
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh. Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,3478 100m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11,2317 m3
11 Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 187,195 m2
12 Lát tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1.497,56 cái
13 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 86,1 m3
14 Lát gạch Tezarro KT 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 861,04 m2
15 Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,3269 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,3269 m3
17 Xây bó hè bằng gạch vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,7711 m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 27,008 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5,1315 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,0827 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,3189 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,3189 100m3
6 Ván khuôn tôn chống sạt lở Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,9822 100m2
7 Vật liệu cọc thép mua ban đầu để sử dụng luân chuyển (tính cho mua 20m đầu) I100x55 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1.458,4167 kg
8 Khấu hao vật liệu thép I100x55 (3,5% cho 1 lần đóng nhổ và 1,17%*2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 649,4201 kg
9 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10,677 100m
10 Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10,677 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 38,0908 m3
12 Bê tông mương M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 114,2724 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5,7794 tấn
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 16,9677 100m2
15 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 346,28 1 cấu kiện
16 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 346,28 1 cấu kiện
17 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 86,57 10 tấn/1km
18 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 346,28 1 đoạn ống
19 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 393,28 mối nối
20 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 27,7024 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,2889 tấn
22 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,2328 100m2
23 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sắn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 346,28 1 cấu kiện
24 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sắn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 346,28 1 cấu kiện
25 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 86,57 10 tấn/1km
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 346,28 cái
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,52 m3
28 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,52 m3
29 Bê tông mương bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10,56 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3158 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,4378 tấn
32 Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,4784 100m2
33 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 32 1 cấu kiện
34 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 32 1 cấu kiện
35 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 10 tấn/1km
36 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 32 1 đoạn ống
37 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 32 mối nối
38 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,8 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3997 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2272 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2176 100m2
42 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 32 1 cấu kiện
43 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 32 1 cấu kiện
44 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 10 tấn/1km
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 32 cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng 5%, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,687 m3
2 Đào móng 95% máy đào Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3205 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1078 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2296 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2296 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,4 m3
7 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,4 m3
8 Bê tông mương bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,34 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1296 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1827 tấn
11 Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6188 100m2
12 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 14 1 cấu kiện
13 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 14 1 cấu kiện
14 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,5 10 tấn/1km
15 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 14 1 đoạn ống
16 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 14 mối nối
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,82 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1543 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0994 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0812 100m2
21 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 14 1 cấu kiện
22 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 14 1 cấu kiện
23 Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,5 10 tấn/1km
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 14 cái
25 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,672 1m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1277 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0448 100m3
28 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1344 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1344 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,8 m3
31 Ván khuôn thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,214 100m2
32 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2584 tấn
33 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,24 m3
34 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,416 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,052 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0488 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 1cấu kiện
38 Chi phí thuê bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 tháng
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 200 m2
40 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 m3
41 Đào bãi thải bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,14 100m3
42 Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,14 100m3
43 Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,14 100m3
F HỐ THU NƯỚC
1 Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10,1156 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1012 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1012 100m3
4 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,17 m3
5 Ván khuôn thép hố thu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,4199 100m2
6 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2525 tấn
7 Bê tông móng hố thu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,3 m3
8 Bê tông tường hố thu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,6 m3
9 Khung chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13 cái
10 Ống thu nước dùng loại ống D200, u.PVC-C1,Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 26 m
11 Ống qua đường HDPE 180 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 143 m
12 Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13,572 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1357 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1357 100m3
15 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,131 m3
16 Hố thu ngăn mùi BTCT thành mỏng đúc sẵn KT 550x960x1120mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13 bộ
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13 cái
G HỐ GA MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,6 m3
2 Ván khuôn thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,4911 100m2
3 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,8399 tấn
4 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13,26 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200. Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,352 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,169 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1586 100m2
8 Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 26 1cấu kiện
9 Di dời cấp nước 2 bên Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 bên
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5,9182 m3
2 Ván khuôn móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,308 100m2
3 Bê tông móng cột đèn M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5,39 m3
4 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x600 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11 bộ
5 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 22 m
6 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11 1 cột
7 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,1 10 cột
8 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11 bảng
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11 1 đầu cáp
10 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11 1 choá
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11 cái
12 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11 1 bộ
13 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 95,7 kg
14 Rải cáp đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,15 100m
15 Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,93 100m
17 Đào đất hào cáp-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 96,285 m3
18 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 38,3175 m3
19 Đắp đất hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,5797 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3832 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3832 100m3
22 Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,8778 100m
23 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 110 1 đầu cáp
24 Ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,25 m
25 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1 1 bộ
26 Cọc tiếp địa chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,7 kg
27 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 1 tủ
28 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 12 1 vị trí
29 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 1sợi, 1ruột
30 Ống thép mạ kẽm qua đường D68 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 16 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở đang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->