Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Lê Thiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 11:51:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,617,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ Nhà văn hóa 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,06 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | 159,419 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,572 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 99,0871 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,2401 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,1555 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 165,1792 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 165,1792 | m3 | |
| B | Phá dỡ nhà công an | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,882 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,2646 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 31,0553 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,7379 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,9836 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3) | 60,3099 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 60,3099 | m3 | |
| C | Phá dỡ Nhà xe: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | 1 | công | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 180,9402 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,689 | tấn | |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | 326,4873 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 130,4014 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 19,3187 | m3 | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | 19,3187 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,3187 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,556 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,5147 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,914 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6987 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 77,157 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5042 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 23,5011 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,4421 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | 0,0789 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | 0,3632 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | 0,2605 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,5935 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | 0,199 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | 0,0847 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2905 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 1,2751 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,8799 | m3 | |
| 23 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 7,8809 | m2 | |
| 24 | Trát bể phốt, vữa XM mác 75 | 19,464 | m2 | |
| 25 | Quét nước xi măng chống thấm bể phốt | 27,3449 | m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0481 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0545 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,0462 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,0438 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | 11 | cái | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0818 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | 1,3763 | 100m3 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6709 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 14,9083 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,0742 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1776 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,0016 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3066 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2701 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,0005 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 13,2856 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,9479 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6184 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1069 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,7686 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1371 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2138 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,1839 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 31,6932 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,3204 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,8314 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 79,9383 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,7229 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,0105 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5466 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,6756 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,6489 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | 0,0901 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | 0,4059 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,9413 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều cao | 13,3529 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi, lanh tô cửa mái | 0,139 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0175 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1748 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, lanh tô cửa mái đá 1x2, mác 250 | 1,4828 | m3 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 139,518 | m2 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,3574 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3574 | tấn | |
| 69 | Lợp mái tôn mạ màu | 1,6218 | 100m2 | |
| 70 | Nẹp chống bão | 207 | cái | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 129,6765 | m2 | |
| 72 | Dán khò chống thấm nền WC | 52,7672 | m2 | |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 224,8464 | m2 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,7678 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 123,5537 | m3 | |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,9802 | m3 | |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,3662 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 880,0917 | m2 | |
| 79 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,0598 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 470,375 | m2 | |
| 81 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 140,2136 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 100,4332 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 45,162 | m2 | |
| 84 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 45,6094 | m2 | |
| 85 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 208,5482 | m2 | |
| 86 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 72,29 | m2 | |
| 87 | Trát lanh tô, ô văng cửa sổ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,226 | m2 | |
| 88 | Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,5784 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 470,375 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 880,0917 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | 297,5086 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà | 537,0182 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.417,1099 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 767,8836 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 404,5158 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 18,967 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 69,1404 | m2 | |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 257,823 | m2 | |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 55,7368 | m2 | |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,9584 | m2 | |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,22 | m2 | |
| 102 | Khung inox đỡ mặt bệ chậu rửa | 61,0642 | kg | |
| 103 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 151,466 | m2 | |
| 104 | Thi công trần tấm thả 600x600 | 69,1404 | m2 | |
| 105 | Gia công vách song thép hộp trang trí mặt đứng | 0,243 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng vách song thép hộp trang trí mặt đứng | 0,243 | tấn | |
| 107 | Sơn tĩnh điện vách song thép hộp trang trí mặt đứng | 17,193 | m2 | |
| 108 | Bộ chữa Alumec màu đồng | 1 | bộ | |
| 109 | Quốc huy bằng đồng | 1 | ck | |
| 110 | Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | 56,715 | m2 | |
| 111 | Vách ngăn tiểu | 7,02 | m2 | |
| 112 | Thang sắt lên mái | 1 | ck | |
| 113 | Cửa kính thủy lực kính dày 12 ly | 7,938 | m2 | |
| 114 | Cửa nhôm hệ - cửa đi, kính trắng dày 6.38 ly | 27,81 | m2 | |
| 115 | Cửa nhôm hệ - cửa sổ, kính trắng dày 6.38 ly | 49,24 | m2 | |
| 116 | Cửa nhôm hệ - cửa chớp WC, kính trắng dày 6.38 ly | 5,4 | m2 | |
| 117 | Cửa nhôm hệ - vách kính | 14,3 | m2 | |
| 118 | Vách kính cường lực, kính dày 12 ly | 15,876 | m2 | |
| 119 | Phụ kiện cửa cửa kính thủy lực | 1 | bộ | |
| 120 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | 27,81 | bộ | |
| 121 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | 19 | bộ | |
| 122 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp WC | 12 | bộ | |
| 123 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - vách kính | 4 | bộ | |
| 124 | Cửa cuốn lá tôn mạ màu dày 0.8 DEM (bao gồm cả phụ kiện) | 36,48 | m2 | |
| 125 | Hộp Alumec cửa cuốn | 16,5048 | m2 | |
| 126 | Bộ chữ Alumec phòng bộ phận 1 cửa | 1 | bộ | |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | 0,7535 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 49,24 | m2 | |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,9965 | m2 | |
| 130 | Hoa sắt inox 304: | 155,4788 | kg | |
| 131 | Gia công lan can | 0,3388 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | 37,4232 | m2 | |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,9886 | m2 | |
| 134 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,1485 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,1485 | tấn | |
| 136 | Gia công xà gồ thép | 0,1704 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1704 | tấn | |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,392 | m2 | |
| 139 | Mái nhựa thông minh | 28,0716 | m2 | |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 13 | bộ | |
| 141 | Đèn treo tường (24W/220V) | 2 | bộ | |
| 142 | Đèn ốp trần D300 28W | 35 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 19 | cái | |
| 145 | Quạt thông gió 25W | 6 | cái | |
| 146 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | 2 | cái | |
| 147 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200mm | 1 | cái | |
| 148 | Tủ điện phòng 3/6 LA | 7 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 150 | Đèn Led Dowlight 12W | 50 | bộ | |
| 151 | Đèn Led Dowlight đôi D114 2x12W | 9 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 156 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | 4 | bộ | |
| 157 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | 1 | bộ | |
| 158 | Aptomat MCCB 2P-100A | 1 | cái | |
| 159 | Aptomat MCCB 1P-75A | 3 | cái | |
| 160 | Aptomat MCCB 1P-63A | 1 | cái | |
| 161 | Aptomat MCCB 1P-32A | 6 | cái | |
| 162 | Aptomat MCCB 1P-10A | 7 | cái | |
| 163 | Aptomat MCCB 1P-16A | 17 | cái | |
| 164 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 100 | m | |
| 165 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6 | 25 | m | |
| 166 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 | 70 | m | |
| 167 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E4 | 130 | m | |
| 168 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 160 | m | |
| 169 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 950 | m | |
| 170 | Ống sun mềm D20 | 700 | m | |
| 171 | Ống sun mềm D25 | 200 | m | |
| 172 | Ống sun mềm D32 | 20 | m | |
| 173 | Ống HDPE D40 | 1 | 100m | |
| 174 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | 42 | hộp | |
| 175 | Ổ cắm mạng CAT 5E | 14 | bộ | |
| 176 | Mặt nạ mạng AMP | 14 | cái | |
| 177 | Cáp mạng CAT5E | 120 | m | |
| 178 | Cáp mạng CAT6E | 50 | m | |
| 179 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 3 | cái | |
| 180 | Kệ tủ Rack 600x800 | 3 | cái | |
| 181 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 3 | cái | |
| 182 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | 3 | cái | |
| 183 | Thanh giữ dây 1U | 3 | cái | |
| 184 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | 14 | sợi | |
| 185 | Ống sun mềm D20 | 270 | m | |
| 186 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 3 | cái | |
| 187 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | 103,0313 | kg | |
| 188 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 65 | m | |
| 189 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 39,25 | kg | |
| 190 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 30 | cái | |
| 191 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | 12 | cái | |
| 192 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 193 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 4 | bộ | |
| 194 | Nậm chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 195 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | 55 | m | |
| 196 | Đào móng hố tiếp địa | 4,16 | m3 | |
| 197 | Đào đất rãnh tiếp địa | 5,6 | m3 | |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,76 | m3 | |
| 199 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,62 | m3 | |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt hộp giấy | 15 | cái | |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 203 | Lắp đặt Lavabo | 6 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt vòi inox đơn | 6 | bộ | |
| 205 | Xi phông | 6 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 207 | Lắp đặt hộp xả phòng | 6 | cái | |
| 208 | Lắp đặt gương soi lavabo | 6 | cái | |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 210 | Xi phông | 9 | bộ | |
| 211 | Van inox | 9 | cái | |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 213 | Phễu thu sàn | 6 | cái | |
| 214 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 215 | Máy bơm | 1 | cái | |
| 216 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 217 | Van khóa D32 | 5 | cái | |
| 218 | Dây mềm cấp nước | 21 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,6 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,15 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,15 | 100m | |
| 222 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 4 | cái | |
| 223 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 4 | cái | |
| 224 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 3 | cái | |
| 225 | Lắp đặt côn PPR D32-20 | 3 | cái | |
| 226 | Lắp đặt cút PPR D25 | 3 | cái | |
| 227 | Lắp đặt cút PPR D32 | 3 | cái | |
| 228 | Lắp đặt cút PPR D20 | 15 | cái | |
| 229 | Lắp đặt tê PPR D32 | 2 | cái | |
| 230 | Lắp đặt tê PPR D20 | 21 | cái | |
| 231 | Cút góc nhựa ren trong D20 | 9 | cái | |
| 232 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 233 | Ống nhựa U.PVC D42 | 0,15 | 100m | |
| 234 | Ống nhựa U.PVC D60 | 0,4 | 100m | |
| 235 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,5 | 100m | |
| 236 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,35 | 100m | |
| 237 | Ống nhựa U.PVC D150 | 0,34 | 100m | |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa D34-D60 | 15 | cái | |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa D60-D90 | 3 | cái | |
| 240 | Lắp đặt măng sông D42 | 2 | cái | |
| 241 | Lắp đặt măng sông D60 | 5 | cái | |
| 242 | Lắp đặt măng sông D90 | 5 | cái | |
| 243 | Lắp đặt măng sông D110 | 4 | cái | |
| 244 | Lắp đặt chếch 135- D60 | 3 | cái | |
| 245 | Lắp đặt chếch 135- D90 | 5 | cái | |
| 246 | Lắp đặt chếch 135- D110 | 5 | cái | |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa D34 | 15 | cái | |
| 248 | Lắp đặt y nhựa D90 | 3 | cái | |
| 249 | Lắp đặt y nhựa D110 | 3 | cái | |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa D110-42 | 3 | cái | |
| 251 | Chóp thông hơi D42 | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa D90-42 | 3 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa D60-42 | 3 | cái | |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa D110-90 | 3 | cái | |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa D90-60 | 3 | cái | |
| 256 | Ống nhựa U.PVC D90 | 1 | 100m | |
| 257 | Ống nhựa U.PVC D48 | 0,1 | 100m | |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 259 | Lắp đặt chếch 135- D90 | 16 | cái | |
| 260 | Lắp đặt măng sông D90 | 16 | cái | |
| 261 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 301,5 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 120,4272 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 17,8412 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 17,8412 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ.ván khuôn bê tông lót | 0,1809 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,1373 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0758 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7679 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,2681 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,8862 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 78,1279 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | 0,1684 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,0414 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | 0,2016 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 2,6618 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,1691 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,0658 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1142 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao | 1,021 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,4213 | m3 | |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | 7,5857 | m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 3,0294 | 100m | |
| 23 | Vét bùn đầu cọc | 0,4488 | m3 | |
| 24 | Đắt cát đầu cọc | 0,4488 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4488 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0267 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | 0,0674 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể phốt, chiều rộng | 0,7168 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,99 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,432 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,484 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,916 | m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0154 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0306 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,3584 | m3 | |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9598 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 1,314 | 100m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1637 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 18,2227 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,0018 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2025 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,0419 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2467 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2986 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,6782 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | 11,9926 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,124 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6611 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1112 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,0313 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,792 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4182 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,0128 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 26,1633 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,0718 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1106 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 6,9411 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 52,8644 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,264 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3399 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1616 | tấn | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,5072 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều dày | 0,6939 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6364 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1106 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0756 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,491 | tấn | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 4,7318 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,8875 | m3 | |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,4857 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4857 | tấn | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,7294 | 100m2 | |
| 75 | Ke chống bão | 186 | cái | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 98,438 | m2 | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 81,6732 | m2 | |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 0,7376 | m3 | |
| 79 | Bê tông xốp | 12,0884 | m3 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 30,8893 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,3855 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4783 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,3766 | m3 | |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 756,1737 | m2 | |
| 85 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 200,4166 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 176,5682 | m2 | |
| 87 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 149,3823 | m2 | |
| 88 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 129,813 | m2 | |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 117,7522 | m2 | |
| 90 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,4 | m2 | |
| 91 | Trát lanh tô, ô văng cửa sổ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,45 | m2 | |
| 92 | Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,3345 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 176,5682 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 756,1737 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 371,1236 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà | 222,5668 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 978,7405 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,5682 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 197,4127 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 4,2137 | m2 | |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 5,762 | m2 | |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 17,9605 | m2 | |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,4693 | m2 | |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 18,2072 | m2 | |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 0,63 | m2 | |
| 106 | Khung inox đỡ mặt bệ chậu rửa | 9,6064 | kg | |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao giật cấp | 123,5584 | m2 | |
| 108 | Gia công vách song thép hộp trang trí mặt đứng | 0,3947 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng vách song thép hộp trang trí mặt đứng | 0,3947 | tấn | |
| 110 | Sơn tĩnh điện vách song thép hộp trang trí mặt đứng | 27,936 | m2 | |
| 111 | Pano khẩu hiệu (bao gồm cả phụ kiện) | 1 | công trình | |
| 112 | Cửa nhôm hệ - cửa đi, kính trắng dày 6.38 ly | 31,23 | m2 | |
| 113 | Cửa nhôm hệ - cửa sổ, kính trắng dày 6.38 ly | 28,8 | m2 | |
| 114 | Cửa nhôm hệ - cửa chớp WC, kính trắng dày 6.38 ly | 0,36 | 0.0 | |
| 115 | Cửa nhôm hệ - vách kính | 10,08 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 70,47 | m2 cấu kiện | |
| 117 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | 11 | bộ | |
| 118 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | 7 | bộ | |
| 119 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp WC | 1 | bộ | |
| 120 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - vách kính | 2 | bộ | |
| 121 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | 0,4255 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,16 | m2 | |
| 123 | Sơn hoa sắt 3 nước | 18,0694 | m2 | |
| 124 | Lan can inox 304: | 109,2189 | kg | |
| 125 | Gia công lan can | 0,2621 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | 26,555 | m2 | |
| 127 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | 23,5728 | m2 | |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 13 | bộ | |
| 129 | Đèn treo tường (24W/220V) | 2 | bộ | |
| 130 | Đèn ốp trần D300 28W | 35 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 19 | cái | |
| 133 | Quạt thông gió 25W | 6 | cái | |
| 134 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | 2 | cái | |
| 135 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200mm | 1 | cái | |
| 136 | Tủ điện phòng 3/6 LA | 7 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 138 | Đèn Led Dowlight 12W | 50 | bộ | |
| 139 | Đèn Led Dowlight đôi D114 2x12W | 9 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 144 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | 4 | bảng | |
| 145 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | 1 | bảng | |
| 146 | Aptomat MCCB 2P-100A | 1 | cái | |
| 147 | Aptomat MCCB 1P-75A | 3 | cái | |
| 148 | Aptomat MCCB 1P-63A | 1 | cái | |
| 149 | Aptomat MCCB 1P-32A | 6 | cái | |
| 150 | Aptomat MCCB 1P-10A | 7 | cái | |
| 151 | Aptomat MCCB 1P-16A | 17 | cái | |
| 152 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 100 | m | |
| 153 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6 | 25 | m | |
| 154 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 | 70 | m | |
| 155 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E4 | 130 | m | |
| 156 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 160 | m | |
| 157 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 950 | m | |
| 158 | Ống sun mềm D20 | 700 | m | |
| 159 | Ống sun mềm D25 | 200 | m | |
| 160 | Ống sun mềm D32 | 20 | m | |
| 161 | Ống HDPE D40 | 1 | 100m | |
| 162 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | 42 | hộp | |
| 163 | Ổ cắm mạng CAT 5E | 14 | bộ | |
| 164 | Mặt nạ mạng AMP | 14 | cái | |
| 165 | Cáp mạng CAT5E | 120 | m | |
| 166 | Cáp mạng CAT6E | 50 | m | |
| 167 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 3 | cái | |
| 168 | Kệ tủ Rack 600x800 | 3 | cái | |
| 169 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 3 | cái | |
| 170 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | 3 | cái | |
| 171 | Thanh giữ dây 1U | 3 | cái | |
| 172 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | 14 | sợi | |
| 173 | Ống sun mềm D20 | 270 | m | |
| 174 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 3 | cái | |
| 175 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | 103,0313 | kg | |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 65 | m | |
| 177 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 39,25 | kg | |
| 178 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 30 | cái | |
| 179 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | 12 | cái | |
| 180 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 181 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 4 | bộ | |
| 182 | Nậm chân kim thu sét | 4 | cái | |
| 183 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | 55 | m | |
| 184 | Đào móng hố tiếp địa | 4,16 | m3 | |
| 185 | Đào đất rãnh tiếp địa | 5,6 | m3 | |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,76 | m3 | |
| 187 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,62 | m3 | |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt hộp giấy | 15 | cái | |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Lavabo | 6 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt vòi inox đơn | 6 | bộ | |
| 193 | Xi phông | 6 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 195 | Lắp đặt hộp xả phòng | 6 | cái | |
| 196 | Lắp đặt gương soi lavabo | 6 | cái | |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 198 | Xi phông | 9 | bộ | |
| 199 | Van inox | 9 | cái | |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 201 | Phễu thu sàn | 6 | cái | |
| 202 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 203 | Máy bơm | 1 | cái | |
| 204 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 205 | Van khóa D32 | 5 | cái | |
| 206 | Dây mềm cấp nước | 21 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,6 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,15 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,15 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 4 | cái | |
| 211 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 4 | cái | |
| 212 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 3 | cái | |
| 213 | Lắp đặt côn PPR D32-20 | 3 | cái | |
| 214 | Lắp đặt cút PPR D25 | 3 | cái | |
| 215 | Lắp đặt cút PPR D32 | 3 | cái | |
| 216 | Lắp đặt cút PPR D20 | 15 | cái | |
| 217 | Lắp đặt tê PPR D32 | 2 | cái | |
| 218 | Lắp đặt tê PPR D20 | 21 | cái | |
| 219 | Cút góc nhựa ren trong D20 | 9 | cái | |
| 220 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 221 | Ống nhựa U.PVC D42 | 0,15 | 100m | |
| 222 | Ống nhựa U.PVC D60 | 0,4 | 100m | |
| 223 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,5 | 100m | |
| 224 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,35 | 100m | |
| 225 | Ống nhựa U.PVC D150 | 0,34 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa D34-D60 | 15 | cái | |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa D60-D90 | 3 | cái | |
| 228 | Lắp đặt măng sông D42 | 2 | cái | |
| 229 | Lắp đặt măng sông D60 | 5 | cái | |
| 230 | Lắp đặt măng sông D90 | 5 | cái | |
| 231 | Lắp đặt măng sông D110 | 4 | cái | |
| 232 | Lắp đặt chếch 135- D60 | 3 | cái | |
| 233 | Lắp đặt chếch 135- D90 | 5 | cái | |
| 234 | Lắp đặt chếch 135- D110 | 5 | cái | |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa D34 | 15 | cái | |
| 236 | Lắp đặt y nhựa D90 | 3 | cái | |
| 237 | Lắp đặt y nhựa D110 | 3 | cái | |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa D110-42 | 3 | cái | |
| 239 | Chóp thông hơi D42 | 1 | cái | |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa D90-42 | 3 | cái | |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa D60-42 | 3 | cái | |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa D110-90 | 3 | cái | |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa D90-60 | 3 | cái | |
| 244 | Ống nhựa U.PVC D90 | 1 | 100m | |
| 245 | Ống nhựa U.PVC D48 | 0,1 | 100m | |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 247 | Lắp đặt chếch 135- D90 | 16 | cái | |
| 248 | Lắp đặt măng sông D90 | 16 | cái | |
| 249 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| F | XÂY DỰNG CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,9 | m3 | |
| 2 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng | 11,4878 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 2,916 | 100m | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 0,432 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | 0,432 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0564 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,735 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1967 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3899 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,1768 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0277 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | 0,2287 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0616 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | 0,1123 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7249 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1811 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5242 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | 4,176 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3825 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2608 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,0993 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0552 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0886 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | 34 | cái | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,7531 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,3852 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,8442 | m3 | |
| 29 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 261,7998 | m2 | |
| 30 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 139,3851 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 40,3216 | m2 | |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 31,17 | m | |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,3253 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 17,3475 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,5241 | m2 | |
| 36 | Cổng xếp inox | 1 | bộ | |
| 37 | Sản xuất cổng bằng inox | 132,9966 | kg | |
| 38 | Lắp dựng cổng | 3,108 | m2 | |
| 39 | Bản lề cổng | 4 | bộ | |
| 40 | Bộ then cài cổng | 1 | bộ | |
| 41 | Khóa cổng | 1 | bộ | |
| 42 | Đường ray + bánh xe | 1 | bộ | |
| 43 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 16,971 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 32,8944 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 441,5065 | m2 | |
| 46 | Bảng + tên công trình bằng inox | 1 | cái | |
| G | THOÁT NƯỚC + SÂN | |||
| 1 | Đào ga, rãnh thoát nước, đất cấp II | 55,075 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0642 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,473 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,8088 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,428 | m2 | |
| 6 | Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 9,54 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | 0,0324 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,2753 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,084 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | 0,1247 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,1279 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,5085 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 28 | cái | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0871 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | 0,4637 | 100m3 | |
| 16 | Công lật tấm đan rãnh thoát nước | 4 | công | |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 2,532 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | 70 | cái | |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | 810,2 | m2 | |
| 20 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 810,2 | m2 | |
| H | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | 5,2 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 1,6 | m2 | |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 4,6 | m | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,7762 | m3 | |
| 6 | Cạo vệ sinh trên bề mặt tường,trần | 22,8341 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3) | 4,0091 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 4,0091 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,2064 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | 0,2119 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,2554 | m2 | |
| 12 | Bịt Alumec 2 mặt khung xương thép | 4,6246 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,79 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 46,0895 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,0895 | m2 | |
| 16 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa đi 1 cánh | 2,5 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 2,5 | m2 cấu kiện | |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 1 | bộ | |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | 0,73 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi | 0,09 | 100m | |
| 3 | Lắp bích thép đặc D80 | 1 | cặp bích | |
| 4 | Lắp bích thép hàn D80 | 14 | cặp bích | |
| 5 | Lắp bích thép hàn D50 | 1 | cặp bích | |
| 6 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | 3 | cái | |
| 8 | Tê thép hàn D80 | 2 | cái | |
| 9 | Tê thép hàn D50 x 50 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thép D80 | 1 | cái | |
| 11 | Đầu ren D50 | 2 | cái | |
| 12 | Mối hàn nối ống D80 | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van góc D50 áp suất cao | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | 2 | cái | |
| 16 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm | 2 | cái | |
| 17 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) | 2 | tủ | |
| 18 | Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | 1 | cái | |
| 19 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (650x650x200) | 4 | tủ | |
| 20 | Bình khí CO2 (MT3) | 6 | bình | |
| 21 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | 11 | bình | |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh | 5 | bộ | |
| 23 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | 21,933 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 43,866 | m2 | |
| 25 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | 20,24 | m2 | |
| 26 | Cắt đục tường lắp đặt tủ | 3,3 | m3 | |
| 27 | Đục xuyên sàn và hoàn thiện | 3,649 | m3 | |
| 28 | Đào đất công trình | 10,22 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình | 0,133 | 100m3 | |
| 30 | Xây tường bằng gạch chỉ chiều dày | 1,18 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 17,16 | m2 | |
| 32 | Giá đỡ trụ nước chữa cháy | 1 | bộ | |
| 33 | Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy | 0,048 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,82 | 100m | |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh - Đài Loan | 1 | 0.0 | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả đế) | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | 6 | bộ | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 500 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 217 | m | |
| 11 | Ống nhựa cứng SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu | 85 | m | |
| 12 | Ống nhựa mềm SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu | 5 | m | |
| 13 | Phụ kiện ống D32 (Măng sông...) | 95 | cái | |
| 14 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 15 | m | |
| 15 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 400 | m | |
| 16 | Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) | 10 | cái | |
| 17 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | 1 | cọc | |
| 18 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | 10 | m | |
| 19 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | 1 | bộ | |
| 20 | Ga đấu nối KT :185x185 | 6 | hộp | |
| 21 | Aptomat 20A | 1 | cái | |
| 22 | Ga 3 ngả | 3 | hộp | |
| 23 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | 1 | cái | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,25 | m3 | |
| 25 | Lật gạch | 2,6 | m3 | |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 27 | Đào đất đặt đường ống | 4,2 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình | 0,055 | 100m3 | |
| 29 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | 1 | cái | |
| K | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 13 | bộ | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 268 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 8 | m | |
| 5 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 236 | m | |
| 6 | Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) | 10 | cái | |
| 7 | Ga 3 ngả | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt attomat 20A | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi