Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341536-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210333618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Lê Thiện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 11:51:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,617,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ Nhà văn hóa 1 tầng
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình 2 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 24,06 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng 159,419 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,572 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 99,0871 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15,2401 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 19,1555 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 165,1792 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T 165,1792 m3
B Phá dỡ nhà công an
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình 2 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,882 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,2646 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 31,0553 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,7379 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,9836 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3) 60,3099 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T 60,3099 m3
C Phá dỡ Nhà xe:
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình 1 công
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 180,9402 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,689 tấn
D NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 326,4873 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 130,4014 100m
3 Vét bùn đầu cọc 19,3187 m3
4 Đắp cát phủ đầu cọc 19,3187 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,3187 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,556 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,5147 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,914 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6987 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 77,157 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5042 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 23,5011 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,4421 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính 0,0789 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính 0,3632 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường 0,2605 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,5935 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật 0,199 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép 0,0847 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,2905 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 1,2751 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,8799 m3
23 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 7,8809 m2
24 Trát bể phốt, vữa XM mác 75 19,464 m2
25 Quét nước xi măng chống thấm bể phốt 27,3449 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0481 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0545 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,0462 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,0438 m3
30 Lắp dựng cấu kiện tấm đan 11 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0818 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1,3763 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6709 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 14,9083 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,0742 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1776 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,0016 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3066 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2701 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,0005 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 13,2856 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,9479 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6184 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1069 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,7686 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1371 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2138 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,1839 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 31,6932 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 5,3204 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,8314 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 79,9383 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,7229 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,0105 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5466 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 6,6756 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,6489 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép 0,0901 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm 0,4059 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250 3,9413 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều cao 13,3529 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi, lanh tô cửa mái 0,139 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0175 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1748 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, lanh tô cửa mái đá 1x2, mác 250 1,4828 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 139,518 m2
67 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,3574 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép 1,3574 tấn
69 Lợp mái tôn mạ màu 1,6218 100m2
70 Nẹp chống bão 207 cái
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 129,6765 m2
72 Dán khò chống thấm nền WC 52,7672 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 224,8464 m2
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 4,7678 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 123,5537 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,9802 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,3662 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 880,0917 m2
79 Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 42,0598 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 470,375 m2
81 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 140,2136 m2
82 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 100,4332 m2
83 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 45,162 m2
84 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 45,6094 m2
85 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 208,5482 m2
86 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 72,29 m2
87 Trát lanh tô, ô văng cửa sổ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,226 m2
88 Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 57,5784 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 470,375 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 880,0917 m2
91 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà 297,5086 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà 537,0182 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.417,1099 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 767,8836 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 404,5158 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 18,967 m2
97 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 69,1404 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 257,823 m2
99 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 55,7368 m2
100 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 26,9584 m2
101 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,22 m2
102 Khung inox đỡ mặt bệ chậu rửa 61,0642 kg
103 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) 151,466 m2
104 Thi công trần tấm thả 600x600 69,1404 m2
105 Gia công vách song thép hộp trang trí mặt đứng 0,243 tấn
106 Lắp dựng vách song thép hộp trang trí mặt đứng 0,243 tấn
107 Sơn tĩnh điện vách song thép hộp trang trí mặt đứng 17,193 m2
108 Bộ chữa Alumec màu đồng 1 bộ
109 Quốc huy bằng đồng 1 ck
110 Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) 56,715 m2
111 Vách ngăn tiểu 7,02 m2
112 Thang sắt lên mái 1 ck
113 Cửa kính thủy lực kính dày 12 ly 7,938 m2
114 Cửa nhôm hệ - cửa đi, kính trắng dày 6.38 ly 27,81 m2
115 Cửa nhôm hệ - cửa sổ, kính trắng dày 6.38 ly 49,24 m2
116 Cửa nhôm hệ - cửa chớp WC, kính trắng dày 6.38 ly 5,4 m2
117 Cửa nhôm hệ - vách kính 14,3 m2
118 Vách kính cường lực, kính dày 12 ly 15,876 m2
119 Phụ kiện cửa cửa kính thủy lực 1 bộ
120 Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi 27,81 bộ
121 Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ 19 bộ
122 Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp WC 12 bộ
123 Phụ kiện cửa nhôm hệ - vách kính 4 bộ
124 Cửa cuốn lá tôn mạ màu dày 0.8 DEM (bao gồm cả phụ kiện) 36,48 m2
125 Hộp Alumec cửa cuốn 16,5048 m2
126 Bộ chữ Alumec phòng bộ phận 1 cửa 1 bộ
127 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 0,7535 tấn
128 Lắp dựng hoa sắt cửa 49,24 m2
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,9965 m2
130 Hoa sắt inox 304: 155,4788 kg
131 Gia công lan can 0,3388 tấn
132 Lắp dựng lan can sắt 37,4232 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,9886 m2
134 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 0,1485 tấn
135 Lắp dựng vì kèo thép 0,1485 tấn
136 Gia công xà gồ thép 0,1704 tấn
137 Lắp dựng xà gồ thép 0,1704 tấn
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,392 m2
139 Mái nhựa thông minh 28,0716 m2
140 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 13 bộ
141 Đèn treo tường (24W/220V) 2 bộ
142 Đèn ốp trần D300 28W 35 bộ
143 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 18 cái
144 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 19 cái
145 Quạt thông gió 25W 6 cái
146 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm 2 cái
147 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200mm 1 cái
148 Tủ điện phòng 3/6 LA 7 cái
149 Lắp đặt ổ cắm đôi 30 cái
150 Đèn Led Dowlight 12W 50 bộ
151 Đèn Led Dowlight đôi D114 2x12W 9 bộ
152 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
153 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 14 cái
154 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
155 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 cái
156 Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường 4 bộ
157 Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường 1 bộ
158 Aptomat MCCB 2P-100A 1 cái
159 Aptomat MCCB 1P-75A 3 cái
160 Aptomat MCCB 1P-63A 1 cái
161 Aptomat MCCB 1P-32A 6 cái
162 Aptomat MCCB 1P-10A 7 cái
163 Aptomat MCCB 1P-16A 17 cái
164 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 100 m
165 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6 25 m
166 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 70 m
167 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E4 130 m
168 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 160 m
169 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 950 m
170 Ống sun mềm D20 700 m
171 Ống sun mềm D25 200 m
172 Ống sun mềm D32 20 m
173 Ống HDPE D40 1 100m
174 Hộp nối, phân dây kt 100x100mm 42 hộp
175 Ổ cắm mạng CAT 5E 14 bộ
176 Mặt nạ mạng AMP 14 cái
177 Cáp mạng CAT5E 120 m
178 Cáp mạng CAT6E 50 m
179 Tủ Rack mạng 27U 400x600 3 cái
180 Kệ tủ Rack 600x800 3 cái
181 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A 3 cái
182 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port 3 cái
183 Thanh giữ dây 1U 3 cái
184 Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) 14 sợi
185 Ống sun mềm D20 270 m
186 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m 3 cái
187 Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m 103,0313 kg
188 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 65 m
189 Thép bản 50x5 (tiếp đất) 39,25 kg
190 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 30 cái
191 Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 12 cái
192 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 2 bộ
193 Bu lông đai ốc M8 dài 45m 4 bộ
194 Nậm chân kim thu sét 4 cái
195 Dây bọc chống cháy PVC D25 55 m
196 Đào móng hố tiếp địa 4,16 m3
197 Đào đất rãnh tiếp địa 5,6 m3
198 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,76 m3
199 Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 1,62 m3
200 Lắp đặt chậu xí bệt 15 bộ
201 Lắp đặt hộp giấy 15 cái
202 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 15 cái
203 Lắp đặt Lavabo 6 bộ
204 Lắp đặt vòi inox đơn 6 bộ
205 Xi phông 6 bộ
206 Lắp đặt giá treo 6 cái
207 Lắp đặt hộp xả phòng 6 cái
208 Lắp đặt gương soi lavabo 6 cái
209 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
210 Xi phông 9 bộ
211 Van inox 9 cái
212 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
213 Phễu thu sàn 6 cái
214 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 1 cái
215 Máy bơm 1 cái
216 Van 1 chiều D25 2 cái
217 Van khóa D32 5 cái
218 Dây mềm cấp nước 21 bộ
219 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,6 100m
220 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,15 100m
221 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,15 100m
222 Lắp đặt măng sông PPR D25 4 cái
223 Lắp đặt măng sông PPR D32 4 cái
224 Lắp đặt măng sông PPR D20 3 cái
225 Lắp đặt côn PPR D32-20 3 cái
226 Lắp đặt cút PPR D25 3 cái
227 Lắp đặt cút PPR D32 3 cái
228 Lắp đặt cút PPR D20 15 cái
229 Lắp đặt tê PPR D32 2 cái
230 Lắp đặt tê PPR D20 21 cái
231 Cút góc nhựa ren trong D20 9 cái
232 Ống nhựa U.PVC D34 0,08 100m
233 Ống nhựa U.PVC D42 0,15 100m
234 Ống nhựa U.PVC D60 0,4 100m
235 Ống nhựa U.PVC D90 0,5 100m
236 Ống nhựa U.PVC D110 0,35 100m
237 Ống nhựa U.PVC D150 0,34 100m
238 Lắp đặt côn nhựa D34-D60 15 cái
239 Lắp đặt côn nhựa D60-D90 3 cái
240 Lắp đặt măng sông D42 2 cái
241 Lắp đặt măng sông D60 5 cái
242 Lắp đặt măng sông D90 5 cái
243 Lắp đặt măng sông D110 4 cái
244 Lắp đặt chếch 135- D60 3 cái
245 Lắp đặt chếch 135- D90 5 cái
246 Lắp đặt chếch 135- D110 5 cái
247 Lắp đặt cút nhựa D34 15 cái
248 Lắp đặt y nhựa D90 3 cái
249 Lắp đặt y nhựa D110 3 cái
250 Lắp đặt tê nhựa D110-42 3 cái
251 Chóp thông hơi D42 1 cái
252 Lắp đặt tê nhựa D90-42 3 cái
253 Lắp đặt tê nhựa D60-42 3 cái
254 Lắp đặt tê nhựa D110-90 3 cái
255 Lắp đặt tê nhựa D90-60 3 cái
256 Ống nhựa U.PVC D90 1 100m
257 Ống nhựa U.PVC D48 0,1 100m
258 Lắp đặt cút nhựa D90 8 cái
259 Lắp đặt chếch 135- D90 16 cái
260 Lắp đặt măng sông D90 16 cái
261 Cầu chắn rác 8 cái
E NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1 Đào móng băng, rộng 301,5 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 120,4272 100m
3 Vét bùn đầu cọc 17,8412 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm 17,8412 m3
5 Ván khuôn gỗ.ván khuôn bê tông lót 0,1809 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 18,1373 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,0758 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7679 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,2681 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,8862 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 78,1279 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm 0,1684 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,0414 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép 0,2016 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 2,6618 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột 0,1691 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,0658 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1142 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao 1,021 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,4213 m3
21 Đào đất móng băng, rộng 7,5857 m3
22 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 3,0294 100m
23 Vét bùn đầu cọc 0,4488 m3
24 Đắt cát đầu cọc 0,4488 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4488 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0267 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép 0,0674 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể phốt, chiều rộng 0,7168 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,99 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,432 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,484 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước 11,916 m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0154 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0306 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,3584 m3
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4 cái
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,9598 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 1,314 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1637 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 18,2227 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,0018 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2025 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,0419 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2467 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2986 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6782 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao 11,9926 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,124 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6611 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1112 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,0313 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,792 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4182 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,0128 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 26,1633 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 4,0718 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1106 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 6,9411 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 52,8644 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,264 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3399 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1616 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,5072 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều dày 0,6939 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6364 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,022 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1106 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0756 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,491 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 4,7318 m3
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,8875 m3
72 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,4857 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép 0,4857 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,7294 100m2
75 Ke chống bão 186 cái
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 98,438 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 81,6732 m2
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,7376 m3
79 Bê tông xốp 12,0884 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 30,8893 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,3855 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4783 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,3766 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 756,1737 m2
85 Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 200,4166 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 176,5682 m2
87 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 149,3823 m2
88 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 129,813 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 117,7522 m2
90 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 26,4 m2
91 Trát lanh tô, ô văng cửa sổ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 14,45 m2
92 Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,3345 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 176,5682 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 756,1737 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 371,1236 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà 222,5668 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 978,7405 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 176,5682 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 197,4127 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 4,2137 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 5,762 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 17,9605 m2
103 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 13,4693 m2
104 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 18,2072 m2
105 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 0,63 m2
106 Khung inox đỡ mặt bệ chậu rửa 9,6064 kg
107 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao giật cấp 123,5584 m2
108 Gia công vách song thép hộp trang trí mặt đứng 0,3947 tấn
109 Lắp dựng vách song thép hộp trang trí mặt đứng 0,3947 tấn
110 Sơn tĩnh điện vách song thép hộp trang trí mặt đứng 27,936 m2
111 Pano khẩu hiệu (bao gồm cả phụ kiện) 1 công trình
112 Cửa nhôm hệ - cửa đi, kính trắng dày 6.38 ly 31,23 m2
113 Cửa nhôm hệ - cửa sổ, kính trắng dày 6.38 ly 28,8 m2
114 Cửa nhôm hệ - cửa chớp WC, kính trắng dày 6.38 ly 0,36 0.0
115 Cửa nhôm hệ - vách kính 10,08 m2
116 Lắp dựng cửa không có khuôn 70,47 m2 cấu kiện
117 Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi 11 bộ
118 Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ 7 bộ
119 Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp WC 1 bộ
120 Phụ kiện cửa nhôm hệ - vách kính 2 bộ
121 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 0,4255 tấn
122 Lắp dựng hoa sắt cửa 29,16 m2
123 Sơn hoa sắt 3 nước 18,0694 m2
124 Lan can inox 304: 109,2189 kg
125 Gia công lan can 0,2621 tấn
126 Lắp dựng lan can sắt 26,555 m2
127 Sơn tĩnh điện lan can hành lang 23,5728 m2
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 13 bộ
129 Đèn treo tường (24W/220V) 2 bộ
130 Đèn ốp trần D300 28W 35 bộ
131 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 18 cái
132 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 19 cái
133 Quạt thông gió 25W 6 cái
134 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm 2 cái
135 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200mm 1 cái
136 Tủ điện phòng 3/6 LA 7 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đôi 30 cái
138 Đèn Led Dowlight 12W 50 bộ
139 Đèn Led Dowlight đôi D114 2x12W 9 bộ
140 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
141 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 14 cái
142 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
143 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 cái
144 Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường 4 bảng
145 Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường 1 bảng
146 Aptomat MCCB 2P-100A 1 cái
147 Aptomat MCCB 1P-75A 3 cái
148 Aptomat MCCB 1P-63A 1 cái
149 Aptomat MCCB 1P-32A 6 cái
150 Aptomat MCCB 1P-10A 7 cái
151 Aptomat MCCB 1P-16A 17 cái
152 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 100 m
153 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 +E6 25 m
154 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 70 m
155 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E4 130 m
156 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 160 m
157 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 950 m
158 Ống sun mềm D20 700 m
159 Ống sun mềm D25 200 m
160 Ống sun mềm D32 20 m
161 Ống HDPE D40 1 100m
162 Hộp nối, phân dây kt 100x100mm 42 hộp
163 Ổ cắm mạng CAT 5E 14 bộ
164 Mặt nạ mạng AMP 14 cái
165 Cáp mạng CAT5E 120 m
166 Cáp mạng CAT6E 50 m
167 Tủ Rack mạng 27U 400x600 3 cái
168 Kệ tủ Rack 600x800 3 cái
169 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A 3 cái
170 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port 3 cái
171 Thanh giữ dây 1U 3 cái
172 Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) 14 sợi
173 Ống sun mềm D20 270 m
174 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m 3 cái
175 Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m 103,0313 kg
176 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 65 m
177 Thép bản 50x5 (tiếp đất) 39,25 kg
178 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 30 cái
179 Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 12 cái
180 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 2 bộ
181 Bu lông đai ốc M8 dài 45m 4 bộ
182 Nậm chân kim thu sét 4 cái
183 Dây bọc chống cháy PVC D25 55 m
184 Đào móng hố tiếp địa 4,16 m3
185 Đào đất rãnh tiếp địa 5,6 m3
186 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,76 m3
187 Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 1,62 m3
188 Lắp đặt chậu xí bệt 15 bộ
189 Lắp đặt hộp giấy 15 cái
190 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 15 cái
191 Lắp đặt Lavabo 6 bộ
192 Lắp đặt vòi inox đơn 6 bộ
193 Xi phông 6 bộ
194 Lắp đặt giá treo 6 cái
195 Lắp đặt hộp xả phòng 6 cái
196 Lắp đặt gương soi lavabo 6 cái
197 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
198 Xi phông 9 bộ
199 Van inox 9 cái
200 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
201 Phễu thu sàn 6 cái
202 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 1 cái
203 Máy bơm 1 cái
204 Van 1 chiều D25 2 cái
205 Van khóa D32 5 cái
206 Dây mềm cấp nước 21 bộ
207 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,6 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,15 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,15 100m
210 Lắp đặt măng sông PPR D25 4 cái
211 Lắp đặt măng sông PPR D32 4 cái
212 Lắp đặt măng sông PPR D20 3 cái
213 Lắp đặt côn PPR D32-20 3 cái
214 Lắp đặt cút PPR D25 3 cái
215 Lắp đặt cút PPR D32 3 cái
216 Lắp đặt cút PPR D20 15 cái
217 Lắp đặt tê PPR D32 2 cái
218 Lắp đặt tê PPR D20 21 cái
219 Cút góc nhựa ren trong D20 9 cái
220 Ống nhựa U.PVC D34 0,08 100m
221 Ống nhựa U.PVC D42 0,15 100m
222 Ống nhựa U.PVC D60 0,4 100m
223 Ống nhựa U.PVC D90 0,5 100m
224 Ống nhựa U.PVC D110 0,35 100m
225 Ống nhựa U.PVC D150 0,34 100m
226 Lắp đặt côn nhựa D34-D60 15 cái
227 Lắp đặt côn nhựa D60-D90 3 cái
228 Lắp đặt măng sông D42 2 cái
229 Lắp đặt măng sông D60 5 cái
230 Lắp đặt măng sông D90 5 cái
231 Lắp đặt măng sông D110 4 cái
232 Lắp đặt chếch 135- D60 3 cái
233 Lắp đặt chếch 135- D90 5 cái
234 Lắp đặt chếch 135- D110 5 cái
235 Lắp đặt cút nhựa D34 15 cái
236 Lắp đặt y nhựa D90 3 cái
237 Lắp đặt y nhựa D110 3 cái
238 Lắp đặt tê nhựa D110-42 3 cái
239 Chóp thông hơi D42 1 cái
240 Lắp đặt tê nhựa D90-42 3 cái
241 Lắp đặt tê nhựa D60-42 3 cái
242 Lắp đặt tê nhựa D110-90 3 cái
243 Lắp đặt tê nhựa D90-60 3 cái
244 Ống nhựa U.PVC D90 1 100m
245 Ống nhựa U.PVC D48 0,1 100m
246 Lắp đặt cút nhựa D90 8 cái
247 Lắp đặt chếch 135- D90 16 cái
248 Lắp đặt măng sông D90 16 cái
249 Cầu chắn rác 8 cái
F XÂY DỰNG CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 5,9 m3
2 Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng 11,4878 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 2,916 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 0,432 m3
5 Đắp cát đầu cọc 0,432 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,432 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0564 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,735 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1967 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3899 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,1768 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0277 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao 0,2287 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0616 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II 0,1123 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,7249 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1811 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5242 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao 4,176 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3825 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2608 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,0993 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0552 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0886 tấn
25 Lắp dựng tấm đan 34 cái
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,7531 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,3852 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,8442 m3
29 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 261,7998 m2
30 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 139,3851 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 40,3216 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 31,17 m
33 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,3253 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt tường rào 17,3475 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,5241 m2
36 Cổng xếp inox 1 bộ
37 Sản xuất cổng bằng inox 132,9966 kg
38 Lắp dựng cổng 3,108 m2
39 Bản lề cổng 4 bộ
40 Bộ then cài cổng 1 bộ
41 Khóa cổng 1 bộ
42 Đường ray + bánh xe 1 bộ
43 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 16,971 m2
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 32,8944 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 441,5065 m2
46 Bảng + tên công trình bằng inox 1 cái
G THOÁT NƯỚC + SÂN
1 Đào ga, rãnh thoát nước, đất cấp II 55,075 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0642 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,473 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,8088 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 27,428 m2
6 Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 9,54 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga 0,0324 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 0,2753 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,084 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh 0,1247 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,1279 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,5085 m3
13 Lắp đặt tấm đan 28 cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0871 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II 0,4637 100m3
16 Công lật tấm đan rãnh thoát nước 4 công
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 2,532 m3
18 Lắp đặt tấm đan 70 cái
19 Đục nhám mặt bê tông 810,2 m2
20 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 810,2 m2
H CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 1,6 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa sổ 5,2 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 1,6 m2
4 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 4,6 m
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,7762 m3
6 Cạo vệ sinh trên bề mặt tường,trần 22,8341 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3) 4,0091 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T 4,0091 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2064 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày 0,2119 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,2554 m2
12 Bịt Alumec 2 mặt khung xương thép 4,6246 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 1,79 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường 46,0895 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,0895 m2
16 Cửa nhôm hệ Việt Pháp - cửa đi 1 cánh 2,5 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn 2,5 m2 cấu kiện
18 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 1 bộ
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn 0,73 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi 0,09 100m
3 Lắp bích thép đặc D80 1 cặp bích
4 Lắp bích thép hàn D80 14 cặp bích
5 Lắp bích thép hàn D50 1 cặp bích
6 Lắp đặt cút thép hàn D80 11 cái
7 Lắp đặt cút thép hàn D50 3 cái
8 Tê thép hàn D80 2 cái
9 Tê thép hàn D50 x 50 1 cái
10 Lắp đặt côn thép D80 1 cái
11 Đầu ren D50 2 cái
12 Mối hàn nối ống D80 6 cái
13 Lắp đặt van góc D50 áp suất cao 2 cái
14 Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC 2 cái
15 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi 2 cái
16 Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm 2 cái
17 Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) 2 tủ
18 Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy 1 cái
19 Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (650x650x200) 4 tủ
20 Bình khí CO2 (MT3) 6 bình
21 Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 11 bình
22 Nội quy tiêu lệnh 5 bộ
23 Sơn xử lý bề mặt ống thép 21,933 m2
24 Sơn sắt thép các loại 2 nước 43,866 m2
25 Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm 20,24 m2
26 Cắt đục tường lắp đặt tủ 3,3 m3
27 Đục xuyên sàn và hoàn thiện 3,649 m3
28 Đào đất công trình 10,22 m3
29 Đắp đất công trình 0,133 100m3
30 Xây tường bằng gạch chỉ chiều dày 1,18 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 17,16 m2
32 Giá đỡ trụ nước chữa cháy 1 bộ
33 Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy 0,048 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,014 100m2
35 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 0,82 100m
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh - Đài Loan 1 0.0
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) 14 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả đế) 10 bộ
4 Lắp đặt điện trở cuối kênh 5 bộ
5 Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 5 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy 6 bộ
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 5 bộ
8 Lắp đặt đèn báo cháy 6 bộ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 500 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 217 m
11 Ống nhựa cứng SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu 85 m
12 Ống nhựa mềm SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu 5 m
13 Phụ kiện ống D32 (Măng sông...) 95 cái
14 Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu 15 m
15 Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu 400 m
16 Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) 10 cái
17 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m 1 cọc
18 Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 10 m
19 Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa 1 bộ
20 Ga đấu nối KT :185x185 6 hộp
21 Aptomat 20A 1 cái
22 Ga 3 ngả 3 hộp
23 Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông 1 cái
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,25 m3
25 Lật gạch 2,6 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 8 m2
27 Đào đất đặt đường ống 4,2 m3
28 Đắp đất công trình 0,055 100m3
29 Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) 1 cái
K HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm 7 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 13 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 268 m
4 Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu 8 m
5 Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu 236 m
6 Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) 10 cái
7 Ga 3 ngả 2 hộp
8 Lắp đặt attomat 20A 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->