Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Đổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 16:37:00 đến ngày 2021-04-03 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,038,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 531,68 | m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,6195 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,0363 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,6196 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,19 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 62,11 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,5897 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,34 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,4504 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,59 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,1135 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,3416 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đắp nền | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.214,408 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,0153 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,1376 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu đắp nền | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3.516,18 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,8338 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,5835 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,8338 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,5835 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 169,34 | m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,2408 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 788,0012 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 130,2 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 527,69 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 906,32 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,808 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,6 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,7574 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4854 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,3687 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,0801 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,0801 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 37 | Mua vật liệu đắp nền | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,771 | m3 |
| 38 | Sản xuất cột tròn thép D80, biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 43,21 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9983 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,45 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,27 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,0132 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4381 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,98 | m3 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 65,56 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,4 | m3 |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2164 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,4438 | 100m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,63 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,39 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37 | cấu kiện |
| 54 | Mua ống cống D600 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15 | m |
| 55 | Mua ống cống D400 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22 | m |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1601 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1601 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 71,504 | 100m |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,88 | m3 |
| 61 | Rải nilong lớp cách ly | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,7876 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2616 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,45 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,7873 | tấn |
| 65 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50,36 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 381,5 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6105 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2591 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,72 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,7728 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,479 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,42 | m3 |
| 73 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,14 | m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1161 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5368 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,3 | m3 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 78 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,82 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 129,44 | m2 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,34 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo 441a KT800x1400: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển tam giác: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 6 | Dây thừng: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 440 | m |
| 7 | Cờ nheo tam giác: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 400 | m |
| 11 | Bóng điện 100W: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.304 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC3.0/7): | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.057E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.811E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: công trình đường giao thông cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). - Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.452.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi