Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335126-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210321955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 14:56:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 267,390,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Khoản
B Vật liệu
1 Dây ACXH - 50mm2 - 12/20(24)kV: Vật tư A cấp Vật tư A cấp 6.973,74 Mét
2 Dây AC50mm2: Vật tư A cấp Vật tư A cấp 387 Kg
3 Dây CXV-25mm2 - 24kV 26 Mét
4 Dây buộc cổ sứ đơn TTF 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  84 Cái
5 Dây buộc cổ sứ đôi SSF 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  82 Cái
6 Kẹp ép WR cỡ dây 95 - 50 (WR379) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 Cái
7 Kẹp ép cỡ dây 50mm2 (WR279) 31 Cái
8 Kẹp quai ép 2/0 45 Cái
9 Chụp cách điện Uquai 45 Cái
10 Băng keo cách điện trung thế 19 - 20,1- 0,117mm 8 Cuộn
11 Ống co nhiệt cách điện loại ϕ65/25 4 Mét
12 Ống nối cỡ dây 50mm2 5 Cái
13 Thanh nới composite LA 9 Cái
C Xà sắt L75x75x8-2200 kép: 12 bộ, bao gồm
1 Xà sắt L75x75x8-2200 24 Cây
2 Thanh chống L50x50x5-810mm 24 Thanh
3 Bulon 16x250+2ldv(50x50x3)/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 Bộ
4 Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 Bộ
5 Bulon 16x50+2ldv(50x50x3)/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 Bộ
6 Bulon VRS 16x250+4ldv(50x50x3)/Zn 24 Bộ
D Sứ treo đơn Polymer + giáp níu: 45 bộ, bao gồm:
1 Sứ treo Polymer - 24kV - 70N Mô tả kỹ thuật theo chương V  45 Cái
2 Móc treo chữ U ϕ 16 dài 90 Cái
3 Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 + yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V  45 Bộ
E Sứ treo Polymer đôi + giáp níu: 27 bộ, bao gồm:
1 Sứ treo Polymer - 24kV - 70N Mô tả kỹ thuật theo chương V  54 Cái
2 Móc treo chữ U ϕ 16 dài 108 Cái
3 Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 + yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 Bộ
F Giáp níu cỡ dây 50mm2 (sứ treo sdl): 54 bộ, bao gồm:
1 Móc treo chữ U ϕ 16 dài 108 Cái
2 Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 + yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V  54 Bộ
G Sứ đứng: 77 bộ, bao gồm:
1 Sứ đứng 24kV ĐR 540 bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V  77 Cái
2 Ty sứ đứng 24kV bọc chì 77 Cái
H Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: 5 bộ, bao gồm:
1 Bulon mắt 16x300 + 1ld vuông D18-50x50x3 5 Bộ
2 Cáp thép chằng 5/8" (15m/bộ DG): Vật tư A cấp Vật tư A cấp 34 Kg
3 Sứ chằng lớn 5 Cái
4 Kẹp cáp 3 bulon 5/8'' (B50x50) 40 Bộ
5 Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp) 10 Cái
6 Máng che dây chằng dày 0,8x2000 5 Cái
I Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: 1 bộ, bao gồm:
1 Bulon mắt 16x300 + 1ld vuông D18-50x50x3 1 Bộ
2 Bộ chống chằng lệch (SDL) 1 Bộ
3 Cáp thép chằng 5/8" (14m/bộ AG): Vật tư A cấp Vật tư A cấp 6,4 Kg
4 Sứ chằng lớn 1 Cái
5 Kẹp cáp 3 bulon 5/8'' (B50x50) 8 Bộ
6 Yếm đỡ dây chằng F 1/2" mạ Zn (Yếm cáp) 2 Cái
7 Máng che dây chằng dày 0,8x2000 1 Cái
J Bộ néo dây trung hòa: 31 bộ, bao gồm:
1 Bulon mắt 16x300 + 1ld vuông D18-50x50x3 31 Bộ
2 Kẹp dừng dây 3U-3mm (50-70mm2) 31 Cái
K Bộ đỡ dây trung hòa: 29 bộ, bao gồm:
1 Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  29 Bộ
2 Uclevis 29 Cái
3 Sứ ống chỉ 29 Cái
L Phần nhân công
1 Tháo hạ dây AXV50mm2 (dây pha) thủ công kết hợp cơ giới 6,837 Km
2 Tháo hạ dây Cu 11mm2 : độ cao 1,985 Km
3 Rải căng dây AC50mm2 (độ cao 1,985 Km
4 Rải căng dây AsXH50mm2 (thủ công kế hợp cơ giới) 6,837 Km
5 Tháo, lắp bộ xà đơn 2,2m 1 Bộ
6 Tháo bộ xà đơn 1,6m 12 Bộ
7 Lắp bộ xà kép 2,2m (trụ néo) 12 Bộ
8 Lắp sứ đứng 24kV 77 Cái
9 Tháo sứ đứng, sứ đỉnh + ty 38 Cái
10 Tháo chuỗi sứ treo polimer néo đơn 54 bộ
11 Lắp chuỗi sứ treo polimer néo đơn 99 bộ
12 Lắp chuỗi sứ treo polimer néo kép 27 bộ
13 Thay kẹp Uquai + hotline 42 bộ
14 Lắp kẹp Uquai+hotline 3 bộ
15 Thay dây néo cột chiều cao ≤ 20 mét 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 186.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 372.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->