Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368826-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210368818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Ân Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 10:01:00 đến ngày 2021-04-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,975,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè đá hộc + mặt đường BTXM
1 Mua đất đồi về đắp bờ vây thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 454,8955 m3
2 Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2514 100m3
3 Đào xúc đất bờ vây thi công - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2514 100m3
4 Bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 ca
5 Đào xúc đất - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,7953 100m3
6 Đào nền đường - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,7082 100m3
7 Đào móng - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,7909 100m3
8 Mua đất đồi về đắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4.587,5564 m3
9 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 71,6971 100m3
10 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,1404 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 10Km - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,2103 100m3
12 San đất bãi thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,2103 100m3
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.675,1344 100m
14 Rải đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 240,5685 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.198,674 m3
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.912,344 m3
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 444 m2
18 Bê tông giằng kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 272,184 m3
19 Ván khuôn giằng kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,8911 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8419 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,6889 tấn
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 260,4585 m2
23 Mua ống nhựa PVC D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.365,96 m
24 Vải địa kỹ thuật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 153,6705 m2
25 Dây buộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75,8108 kg
26 Mua ống D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 m
27 Mua ống D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 m
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 1cấu kiện
29 Tháo dỡ lắp đặt lại cột điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38 cột
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,8164 100m3
31 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 104,8764 100m2
32 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.101,86 m3
33 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,7589 100m2
34 Cắt khe đường, khe 1x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 396,889 10m
35 Trám khe dọc mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.738,2 m
36 Trám khe giãn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 159,335 m
37 Trám khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.071,355 m
38 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 264 cái
39 Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,0442 m3
40 Mua đá (Kl*1,1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 269,8786 m3
41 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4534 100m3
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 821,2812 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.148,3995 m3
44 Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 2km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.723,2964 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục kè đá hộc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->