Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dân Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 14:56:00 đến ngày 2021-04-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,411,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công. | Theo TC phê duyệt | 4 | cột |
| 2 | Xà néo bằng cột tròn đôi dọc 22kV XNSC22-2LT/D. | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh cột tròn đơn 22kV XRN22-1LT. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty. | Theo TC phê duyệt | 8 | quả |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện. | Theo TC phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 6 | Tiếp địa RC4-1. | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11. | Theo TC phê duyệt | 405 | m |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70. | Theo TC phê duyệt | 12 | Cái |
| 9 | Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha). | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Vận chuyển đường dài. | Theo TC phê duyệt | 1 | tb |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng MTK-4-12(Cột 12m, sâu 2,3m). | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1. | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 190. | Theo TC phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D. | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Conson đỡ dầm MBA. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Dầm đỡ MBA. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá lắp tủ điện 0,4KV. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác GTT. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang lên xuống trạm TT. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC). | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần lắp đặt. | Theo TC phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 13 | Sứ đứng 22kV + ty sứ. | Theo TC phê duyệt | 23 | quả |
| 14 | Giáp buộc cổ sứ. | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi. | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi. | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50 22kV. | Theo TC phê duyệt | 27 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu50. | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 19 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120. | Theo TC phê duyệt | 49 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu120. | Theo TC phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70. | Theo TC phê duyệt | 4 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu120. | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50. | Theo TC phê duyệt | 5,5 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu50. | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Ống nhựa HDPE D85/65. | Theo TC phê duyệt | 12 | m |
| 26 | Ống nhựa HDPE D32/25. | Theo TC phê duyệt | 9 | m |
| 27 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70. | Theo TC phê duyệt | 6 | Cái |
| 28 | Nắp chụp cao thế MBA. | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Nắp chụp hạ thế MBA. | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Nắp chụp chống sét van. | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Đai thép+ khóa đai. | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Biển báo an toàn. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Biển tên trạm. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha). | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Vận chuyển đường dài. | Theo TC phê duyệt | 1 | tb |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 (cột 12m, sâu 2,3m). | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng. | Theo TC phê duyệt | 1 | hệ thống |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4,3 thi công thủ công. | Theo TC phê duyệt | 18 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120. | Theo TC phê duyệt | 506 | m |
| 3 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2. | Theo TC phê duyệt | 132 | m |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T. | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T. | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm 4x(95-120). | Theo TC phê duyệt | 38 | cái |
| 7 | Bịt đầu cáp SRE 2. | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Cặp cáp nhôm 2BL(25-150). | Theo TC phê duyệt | 8 | Cái |
| 9 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC1-LT. | Theo TC phê duyệt | 7 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM120. | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện. | Theo TC phê duyệt | 1,6 | cái |
| 12 | Biển báo 2 nguồn. | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Biển tên lộ. | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Khóa tủ 0,4kV. | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Vận chuyển đường dài. | Theo TC phê duyệt | 1 | tb |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT8,5m sâu 1,7m. | Theo TC phê duyệt | 8 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu1,7m. | Theo TC phê duyệt | 5 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT. | Theo TC phê duyệt | 7 | bộ |
| J | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BT H6,5m. | Theo TC phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Hạ cột BT H7,5m. | Theo TC phê duyệt | 1 | cột |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A. | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50. | Theo TC phê duyệt | 339 | m |
| 3 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T. | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T. | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm 4x(25-70). | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Tiếp địa chiếu sáng cột tròn: RC1-LT. | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Bịt đầu cáp SRE 2. | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM50. | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D85/65. | Theo TC phê duyệt | 12 | m |
| 10 | Đai thép+ khóa đai (inox). | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 2BL(16-70). | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Cần đèn chữ L. | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Đèn LED STAR 847 S120w + bóng. | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 14 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2. | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 15 | Băng dính cách điện. | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV. | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV. | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22kV. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| M | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ ra) | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV-10kA | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Vận chuyển | Theo TC phê duyệt | 1 | tb |
| N | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Theo TC phê duyệt | 3 | 3 sứ |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | Theo TC phê duyệt | 3 | 1 cò |
| 3 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 xà |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 22-35KV. | Theo TC phê duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1). | Theo TC phê duyệt | 1 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi). | Theo TC phê duyệt | 2 | pha |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi. | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo TC phê duyệt | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo TC phê duyệt | 2 | sợi |
| P | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Hoa Ban Tím. | Theo TC phê duyệt | 55 | cây |
| 2 | Duy trì cây bóng mát mới trồng. | Theo TC phê duyệt | 55 | cây |
| 3 | Tưới nước bồn cây mới trồng bằng xe bồn 5m3 ((240/12)*3tháng=60 lần). | Theo TC phê duyệt | 0,55 | 100m2/lần |
| 4 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, cấp đất II. | Theo TC phê duyệt | 33 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m, Cấp đất II. | Theo TC phê duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 6 | Mua đất màu đắp hố trồng cây. | Theo TC phê duyệt | 33 | m3 |
| 7 | Nhân công đắp đấp. | Theo TC phê duyệt | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11665E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2333E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 987.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.975.540.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi